English
USMỹKenosha
Carthage College

Carthage College

  • Tư thục

Carthage College: học phí quốc tế 38.750 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.822 USD, tỉ lệ nhận 87,1%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 78.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận học bổng merit dựa trên thành tích học tập và có thể nộp đơn xin international grant theo nhu cầu. Trang không xác nhận merit được xét tự động hay Carthage need-blind với quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 20–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 78. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.822 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/6. Hồ sơ nộp qua Carthage application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Carthage College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.750 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.822 USD.

Carthage College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận học bổng merit dựa trên thành tích học tập và có thể nộp đơn xin international grant theo nhu cầu. Trang không xác nhận merit được xét tự động hay Carthage need-blind với quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Carthage College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 78.

Tỉ lệ nhận của Carthage College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,1%.

Tổng chi phí / năm
50.822 USD≈ 1,33 tỷ ₫
học phí 38.750 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
87,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL78
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
Thành lập
1847
Số sinh viên
2.829
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Mallory MadsonInternational[email protected]

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kenosha
198 người
0,2% dân số20 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Kenosha
400 người
0,2% dân số52 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Carthage College2023Kênh của trường
  • Carthage College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2001 Alford Park Dr, Kenosha, WI 53140-1994
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.822 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.750 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.750 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.450 USD≈ 351 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.822 USD≈ 1,33 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang có nói một số merit scholarship nói chung được cấp tự động, nhưng không xác nhận điều này áp dụng cho học bổng quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu quyết định tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõChưa rõ: câu trích không tìm thấy nguyên văn trên trang nguồn.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • International grantsTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Grant này có thể dành cho sinh viên quốc tế cần hỗ trợ thêm; cần nộp đơn và giấy tờ tài chính bổ sung.

  • International student scholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường5.000 – 20.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 522 triệu ₫

    Học bổng này được Carthage nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện, dựa trên thành tích học tập.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13620–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 78
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
ELS Language Center in Milwaukee

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Carthage application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn của đa số học bổng
    Học bổngcòn49ngày
  2. Bắt đầu có thể nộp hồ sơ (ROLLING)
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên thường được xét tín chỉ, nhưng một số môn có ngưỡng khác.

    Điểm được tính12345
  • Tín chỉ IB có thể được cấp cho một số môn Higher Level đạt từ 4 điểm.

    Điểm được tính1234567
  • AP thường được xét tín chỉ từ điểm 3, nhưng một số môn có yêu cầu điểm cao hơn.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History4+
ARH 1700 Introduction to Art History
APCalculus AB4+
MTH 1120 Calculus I
APCalculus BC4+
MTH 1120 Calculus I
APChemistry3+
CHM 1010 General Chemistry
APPhysics 1, Algebra Based4+
PHY 1200 Fundamentals of Physics
APPhysics 2, Algebra Based4+
PHY 1200 Fundamentals of Physics
APPhysics C (Mechanics)4+
PHY 1200 Fundamentals of Physics
APStudio Art: 2D Design4+
APStudio Art: 3D Design4+
APStudio Art: Drawing4+
APMusic Theory — Aural3+1 tín chỉ
GEL 9999 General Elective
APMusic Theory — Non-Aural3+3 tín chỉ
GEL 9999 General Elective
APPhysics C (Electricity and Magnetism)4+
PHY 1200 Fundamentals of Physics (LAB) and PHY 2200 General Physics I (LAB)

13 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

52 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.950 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.116 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
138 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1847
Số sinh viên
2.829
SV bậc đại học
2.660
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCarthage College
Bang WisconsinKenosha, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu