English
USMỹNew Britain
Central Connecticut State University

Central Connecticut State University

  • Công lập

Central Connecticut State University: học phí quốc tế 16.550 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 28.370 USD, tỉ lệ nhận 73,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 95.

CCSU tự động xét học bổng merit cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân qua hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về aid dựa trên need hay need-blind cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,3% hồ sơ (8.070 trên 10.176). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–590, Toán 430–560. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 28.370 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 115 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 9.918 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua ccsu.edu/apply/undergrad. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Central Connecticut State University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.550 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 28.370 USD.

Central Connecticut State University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. CCSU tự động xét học bổng merit cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân qua hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về aid dựa trên need hay need-blind cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Central Connecticut State University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Central Connecticut State University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 28.370 USD≈ 740 triệu ₫
học phí 16.550 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
17,9%
mọi ứng viên 79,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET95
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
55 ngành
Thành lập
1849
Số sinh viên
9.649
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New Britain
407 người
0,5% dân số313 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Hartford–West Hartford–East Hartford
5.434 người
0,5% dân số3.101 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • KHU INTERNATIONAL2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Central Connecticut State University, 1615 Stanley Street, New Britain, CT 06050
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 28.370 USD≈ 740 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
16.550 USD≈ 432 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 81% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí16.550 USD≈ 432 triệu ₫
Ký túc + ăn13.086 USD≈ 341 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 28.370 USD≈ 740 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
115
trên 156 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
9.918 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iCó
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • CCSU Foundation scholarship for international studentsThành tích (merit)Trang của trường

    Quỹ dành riêng cho SV quốc tế nhưng chỉ nộp đơn từ năm thứ hai, không áp dụng cho năm nhất.

  • Admission-based merit scholarshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang nêu merit scholarships cho sinh viên năm nhất mới được nhận, nhưng không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • CCSU admission-based merit scholarshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
  • TRiO SSS Grant AidSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Chương trình yêu cầu người tham gia TRiO SSS/SSS Teacher Prep và đề cập Pell Grants, nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    Hạn: Priority Deadline: March 13th, 2026, by 11:59pm.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
74%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 9.918 USD Gia đình trả 18.452 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
62%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
7%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
14.903 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
2.272 USD
34 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
26.504 USD
≈ 691 triệu ₫
63%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp
GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.15
4.06,3%3.75–3.997,9%3.50–3.7414,1%3.25–3.4916,9%3.00–3.2417%2.50–2.9927,7%2.00–2.499,6%1.00–1.990,4%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–590
SATToán200800430–560
SATcó nộp42,6%
ACTcó nộp0,8%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Language Program (IELP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
ccsu.edu/apply/undergrad

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 17/10
  1. Hạn nộp cho kỳ mùa xuân của sinh viên quốc tế
    Hạn nộpkhoảng15ngày
  2. Hạn nộp cho kỳ mùa thu của sinh viên quốc tế
    Hạn nộp+166 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên79,3%SV quốc tế17,9%
Nhận lời nhập học14,3%Trong khoá năm nhất0,6%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
10.176
Được nhận
8.070
79,3% số ứng viên
Nhập học
1.762
21,8% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • CCSU yêu cầu điểm AP tối thiểu là 3 để xét quy đổi tín chỉ theo bảng môn học.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ART 110 Intro to Art History
APPhysics I3+4 tín chỉ
PHYS 1XX Elective
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1XX Elective
APPhysics C (Mechanics)3+4 tín chỉ
PHYS 1XX Elective
APPhysics C (Elec & Magnetism)3+4 tín chỉ
PHYS 1XX Elective
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 121 General Physics I
APSpanish Language3+3 tín chỉ
SPAN 225 Intermediate Spanish III

7 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

55 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.562 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.016 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
114 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1849
Số sinh viên
9.649
SV bậc đại học
7.822
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCentral Connecticut State University
Bang ConnecticutNew Britain, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49,7%
SV / giảng viên
14.28 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
41,8%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1561,9%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV184 lớp
10-19 SV462 lớp
20-29 SV477 lớp
30-39 SV345 lớp
40-49 SV45 lớp
50-99 SV30 lớp
100 SV trở lên4 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
59%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu