English
USMỹDanville
Centre College

Centre College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Centre College: học phí quốc tế 57.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 58.250 USD, tỉ lệ nhận 54,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 93, Duolingo 125.

Học sinh Việt Nam được tự động xét merit $20,000-$45,000/năm và có thể xin Lincoln Scholars (toàn phần). Need-based grant có nhưng hạn chế, trường không need-blind và yêu cầu Certificate of Finance, không cần CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 48,2% hồ sơ (2.006 trên 4.165). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–720, Toán 570–730, ACT 25–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 93 hoặc Duolingo từ 125.

Chi phí một năm. Một năm hết 58.250 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Centre College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 57.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 58.250 USD.

Centre College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam được tự động xét merit $20,000-$45,000/năm và có thể xin Lincoln Scholars (toàn phần). Need-based grant có nhưng hạn chế, trường không need-blind và yêu cầu Certificate of Finance, không cần CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Centre College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 93, Duolingo 125.

Tỉ lệ nhận của Centre College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 54,4%.

Tổng chi phí / năm
58.250 USD≈ 1,52 tỷ ₫
học phí 57.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
13,5%
mọi ứng viên 48,2%
IELTStối thiểu
7
TOEFL93DET125
SV quốc tế
3,8%
bậc đại học
Ngành
25 ngành
Thành lập
1819
Số sinh viên
1.400
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Danville
khoảng 23 người
0,1% dân số23 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Danville
35 người
0,1% dân số35 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Centre College2023Kênh của trường
  • Centre College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
600 West Walnut Street, Danville, KY 40422-1394
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
58.250 USD≈ 1,52 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
57.500 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 78% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí57.500 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Phí bắt buộc750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Cộng các khoản trên58.250 USD≈ 1,52 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSV quốc tế tự động được xét merit khi nộp hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng; chỉ Lincoln Scholars và các Special Interest cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngCentre xem khả năng chi trả của SV quốc tế khi xét tuyển (Certificate of Finance), có thể không nhận hoặc cho vào waitlist nếu thiếu tài chính, nên không need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?KhôngTrường nói rõ không cần CSS Profile hay đơn aid riêng, nhưng bắt buộc nộp Certificate of Finance để hoàn tất hồ sơ nhập học.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Tài năng4Thành tích (merit)3Toàn phần / kết hợp2Theo nhu cầu tài chính1
  • Language ScholarshipTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Trang nêu rõ cả SV trong nước và quốc tế đều đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Lincoln Scholars ProgramToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trườngToàn phần

    Trang chương trình mời rõ cả học sinh quốc tế nộp đơn; đây là lựa chọn duy nhất của trường để được tài trợ toàn phần.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1

  • Music ScholarshipTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Trang nêu rõ mở cho cả SV trong nước và quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Studio Arts ScholarshipTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Trang nêu rõ cả SV trong nước và quốc tế đều đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Theatre ScholarshipTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Trang nêu rõ mở cho cả SV trong nước và quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Bonner ProgramKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chương trình loại trừ rõ SV quốc tế diện visa sinh viên.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Feb 1 (Regular Decision)

  • General Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Grissom Scholars ProgramKhông nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chương trình loại trừ rõ SV quốc tế diện visa sinh viên.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1 (accepted through February 1)

  • Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu mức award và xét tự động, nhưng không xác nhận merit scholarship này mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • New Horizons ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế, và trang aid quốc tế nói chỉ các học bổng được liệt kê mới dành cho họ, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
48,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–720
SATToán200800570–730
ACTtổng13625–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 93
DETDuolingo10160≥ 125

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Thông báo kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+47 ngày
  4. Hạn nộp Lincoln Scholars Program
    Học bổng+47 ngày
  5. Hạn đặt cọc Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  6. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  8. Thông báo kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+123 ngày
  9. Hạn đặt cọc Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+137 ngày
  10. Thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  11. Hạn đặt cọc Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  12. Hạn đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  13. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học $400 không hoàn lại
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên48,2%SV quốc tế13,5%
Nhận lời nhập học5,7%Trong khoá năm nhất3,9%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
4.165
Được nhận
2.006
48,2% số ứng viên
Nhập học
357
17,8% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Với đa số bài thi AP đạt 4 hoặc 5, Centre cấp tối thiểu 3 giờ tín chỉ; một số môn có thể cần điều kiện riêng.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MAT 165
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MAT 170 & 171
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE 130
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHN 210 & 220
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC170
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
Elective; Bypass CSC170 with department approval
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
APEnvironmental Science5+3 tín chỉ
ENS 210
APEuropean History4+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 210 & FRE 221
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 210 & 220
APLatin4+6 tín chỉ
LAT210; 220
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 110
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 110
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 110
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 110
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 110
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 111
APResearch4+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPA 210 & 220
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPA 210 & 220
APStatistics4+3 tín chỉ
MAT 130
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
APUnited States History4+3 tín chỉ
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

25 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
66.240 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.073 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
92 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1819
Số sinh viên
1.400
SV bậc đại học
1.400
SV quốc tế
3,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCentre College
Bang KentuckyDanville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
80,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu