English
USMỹOrange
Chapman University

Đại học ChapmanChapman University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Chapman: học phí quốc tế 64.984 USD/năm, tổng chi phí một năm 83.146 USD, tỉ lệ nhận 65,4%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Có. Sinh viên Việt Nam diện quốc tế nộp năm nhất có thể được xét merit-based scholarships và Chapman cũng có limited need-based aid cho ứng viên quốc tế. Cần CSS Profile để được xét need-based aid nếu không đủ điều kiện nộp FAFSA.

Điều kiện vào. Trường nhận 53,6% hồ sơ (7.605 trên 14.198). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–680, Toán 590–690, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 83.146 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Chapman là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 64.984 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 83.146 USD.

Đại học Chapman có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên Việt Nam diện quốc tế nộp năm nhất có thể được xét merit-based scholarships và Chapman cũng có limited need-based aid cho ứng viên quốc tế. Cần CSS Profile để được xét need-based aid nếu không đủ điều kiện nộp FAFSA.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Chapman?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Chapman là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 65,4%.

Tổng chi phí / năm
83.146 USD≈ 2,17 tỷ ₫
học phí 64.984 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
53,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET120
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
Thành lập
1861
Số sinh viên
9.525
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Orange
6.135 người
4,4% dân số3.132 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Cuộc sống Cali 365 USA2026Vlog
  • Aalia Lynn 2025Vlog
  • Ana Matei2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Chapman University, Attn: Office of Admission, One University Drive, Orange, CA 92866
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
83.146 USD≈ 2,17 tỷ ₫
Học phí quốc tế
64.984 USD≈ 1,69 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 86% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí64.984 USD≈ 1,69 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.814 USD≈ 465 triệu ₫
Tổng chi phí một năm83.146 USD≈ 2,17 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói first-year scholarships được xét tự động nếu nộp đúng hạn, nhưng không nói rõ điều này áp dụng riêng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết Chapman có xét khả năng chi trả trong quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóỨng viên xin need-based aid phải nộp CSS Profile; trang cũng nói CSS Profile dùng để xét institutional need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • First-year merit-based scholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường42.000 USD/năm≈ 1,1 tỷ ₫

    Sinh viên quốc tế năm nhất được nêu rõ là đủ điều kiện nhận merit-based scholarships.

  • Limited need-based aid for international applicantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: November 15 for Early Action and Early Decision I applicants; February 1 for Early Decision II and Regular Decision applicants.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
53,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.75
4.0—3.75–3.99—3.50–3.7424%3.25–3.4913,7%3.00–3.247,2%2.50–2.991,4%2.00–2.490%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–680
SATToán200800590–690
ACTtổng13625–30
SATcó nộp69%
ACTcó nộp44%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ràng buộc) (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học và thanh toán giữ chỗ ký túc xá
    Đặt cọc+198 ngày
  6. Hạn nộp đơn xin ở ký túc xá trong trường
    Khác+212 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2018–19
Mọi ứng viên53,6%Early Decision68,6%Từ danh sách chờ1,8%
Ứng viên
14.198
Được nhận
7.605

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
204
Early Decision: nhận
14068,6%
Chờ: được mời
1.904
Chờ: chấp nhận chờ
1.158
Nhận từ danh sách chờ
211,8%

Quy đổi tín chỉ

  • Nhiều môn AP được quy đổi tín chỉ; điểm tối thiểu từng môn nằm ở bảng quy đổi riêng mà trang này chỉ dẫn tới.

  • Nhiều môn IB được quy đổi tín chỉ; điểm tối thiểu từng môn nằm ở bảng quy đổi riêng mà trang này chỉ dẫn tới.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART-100TR
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART-100TR
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIST-228
APArt History4+3 tín chỉ
AH-200
APArt History5+6 tín chỉ
AH-200, AH-201
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL-204
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH-110
APCalculus BC3+3 tín chỉ
APCalculus BC4+6 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM-140, 140L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN-101
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 101, CHIN 102
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHIN 102, CHIN 201
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC-130
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CPSC 230
APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
CPSC 230
APDrawing4+3 tín chỉ
ART-100TR
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG-103
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG-100TRLIT
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENV-101
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST-110
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST-110, HIST-112
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN-101
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN-101, FREN-102
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN-102, FREN-201
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER-101
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER-101, GER-102
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GER-102, GER-201
APHuman Geography4+3 tín chỉ
SS-100TR
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL-101
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL-101, ITAL-102
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL-102, ITAL-201
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN-101
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN-101, JPN-102
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JPN-102, JPN-201
APLatin3+3 tín chỉ
LAT-101
APLatin4+6 tín chỉ
LAT-101, LAT-102
APLatin5+6 tín chỉ
LAT-102, LAT-201
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON-201
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON-200
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS-100TR
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS-100TR
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS-100TR
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 102, PHYS 102L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 101, PHYS 101L
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-101
APResearch4+3 tín chỉ
TRAN-100TR
APSeminar4+3 tín chỉ
TRAN-100TR
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN-101
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN-101, SPAN 102
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN-102, SPAN 201
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN-202
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH-203
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC-110
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST-101
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST-101, HIST-103
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST-201
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST-201, HIST-202

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

56 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
70.070 USD≈ 1,83 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.080 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1861
Số sinh viên
9.525
SV bậc đại học
7.478
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKChapman University
Bang CaliforniaOrange, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
81,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
90%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu