English
USMỹChicago
Chicago State University

Đại học bang ChicagoChicago State University

  • Công lập

Đại học bang Chicago: học phí quốc tế 12.754 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 29.764 USD, tỉ lệ nhận 43,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68.

Điều kiện vào. Trường nhận 43,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 68.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 29.764 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Chicago State University online. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Chicago là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 12.754 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 29.764 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Chicago?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Chicago là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 43,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 29.764 USD≈ 776 triệu ₫
học phí 12.754 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
43,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68
SV quốc tế
3%
bậc đại học
Ngành
29 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
2.121
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chicago
11.933 người
0,4% dân số6.676 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
9501 S. King Drive Chicago, IL 60628
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 29.764 USD≈ 776 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
12.754 USD≈ 333 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 90% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí12.754 USD≈ 333 triệu ₫
Ký túc + ăn11.550 USD≈ 301 triệu ₫
Các khoản kháci5.460 USD≈ 142 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 29.764 USD≈ 776 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)2Tài năng1
  • CSU Academic Scholarship (college-awarded)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Honors College scholarships (tuition and mandatory fees)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế không thể hoàn thành FAFSA nên hiện không nhận được học bổng học phí và lệ phí của Honors College, nên học bổng này loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline December 1

  • Honors College tuition and mandatory fees scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế, vì không nộp được FAFSA, hiện không thể nhận học bổng học phí và lệ phí của Honors College, nên học bổng này loại trừ họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Housing ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: Priority deadline June 30

  • Music Talent Waiver / Music scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về việc SV quốc tế có đủ điều kiện hay không, nên chưa kết luận được.

  • RISE Scholar ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch hay tình trạng nhập cư nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
43,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài bổ sungBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Chicago State University online

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn chót kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên kỳ Fall
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn chót kỳ Fall
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • CSU thường xét tín chỉ AP khi bạn đạt mức điểm tối thiểu của từng bài thi; trang này không nêu ngưỡng điểm.

  • CSU thường xét tín chỉ IB khi bạn đạt mức điểm tối thiểu của từng bài thi; trang này không nêu ngưỡng điểm.

  • CSU thường chấp nhận tín chỉ AP khi bạn đạt mức điểm tối thiểu áp dụng cho từng bài thi.

  • CSU thường chấp nhận tín chỉ IB khi bạn đạt mức điểm tối thiểu áp dụng cho từng bài thi.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1280
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1290
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFAM 1000
APArt History3+3 tín chỉ
ART 2101 or 2102
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1070 or BIOL 1080
APBiology5+3 tín chỉ
BIOL 1710
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1410
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1410 and MATH 1420
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1300
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1400 and CHEM 1410
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 1010
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHIN 1010 and CHIN 1020
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Elective Credit
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CPTR 1100
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CPTR 1090
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1200
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1270
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENG 1270 and ENG 1280
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1260
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 1300
APEuropean History3+3 tín chỉ
Elective Credit
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 1010
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 1010 and FREN 1020
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 1010
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GERM 1010 and GERM 1020
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1100
APHuman Geography5+6 tín chỉ
GEOG 1100 and GEOG 1400
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 1010
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL 1010 and ITAL 1020
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 1010
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JPN 1010 and JPN 1020
APLatin3+3 tín chỉ
Elective Credit
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1010
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1020
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1111
APPhysics 13+4 tín chỉ
PH S 1100
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1510
APPhysics 23+4 tín chỉ
PH S 1100
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1520
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PH S 1100
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2120
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PH S 1100
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2110
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1210
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1100
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1010
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 1010 and SPAN 1020
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Elective Credit
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
Elective Credit
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1600
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 1010
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1310
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 1300 and HIST 1310
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1210
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 1200 and HIST 1210

55 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

29 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.778 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
33.805 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1867
Số sinh viên
2.121
SV bậc đại học
1.384
SV quốc tế
3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKChicago State University
Bang IllinoisChicago, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
57,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
15,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu