English
USMỹMurfreesboro
Chowan University

Đại học ChowanChowan University

  • Tư thục

Đại học Chowan: học phí quốc tế 27.910 USD/năm, tổng chi phí một năm 39.027 USD, tỉ lệ nhận 68,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Chowan nói rõ có merit based aid cho mọi sinh viên, kể cả sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam có thể được xét học bổng thành tích. Các trang không nêu rõ need-based aid, need-blind hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 68,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 39.027 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Chowan là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.910 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 39.027 USD.

Đại học Chowan có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Chowan nói rõ có merit based aid cho mọi sinh viên, kể cả sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam có thể được xét học bổng thành tích. Các trang không nêu rõ need-based aid, need-blind hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Đại học Chowan là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 68,8%.

Tổng chi phí / năm
39.027 USD≈ 1,02 tỷ ₫
học phí 27.910 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
68,8%
SV quốc tế
9%
bậc đại học
Ngành
23 ngành
Thành lập
1848
Số sinh viên
675
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Murfreesboro
Gần như không có

Liên hệ

Địa chỉ
One University Place, Murfreesboro, NC 27855
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
39.027 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Học phí quốc tế
27.910 USD≈ 728 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 86% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.910 USD≈ 728 triệu ₫
Ký túc + ăn10.734 USD≈ 280 triệu ₫
Tổng chi phí một năm39.027 USD≈ 1,02 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên mới được nhận vào sẽ tự động được xét merit, nhưng câu đó không nhắc đến sinh viên quốc tế, nên chưa thể khẳng định cho trường hợp của bạn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nhắc FAFSA cho sinh viên Mỹ hoặc eligible non-citizen và không nói đến CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng2Khác2Theo nhu cầu tài chính1
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang quốc tế chỉ nói một số sinh viên có thể đủ điều kiện nhận athletic scholarship ở một số môn, không nêu rõ sinh viên quốc tế.

  • Campus Visit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu đến thăm trường trực tiếp và trang không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ bạn có đủ điều kiện không.

    Hạn: Visit between March of junior year and January 15 of senior year

  • Chowan Scholarship Day AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Awards dành cho incoming students nhưng trang không cho biết sinh viên quốc tế có thể tham gia hay nhận học bổng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Interviews are held on select dates in November and January.

  • Chowan Scholarship Day Awards (Leadership / Dean's / Trustee)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế và yêu cầu nộp FAFSA, thứ mà sinh viên quốc tế thường không dùng được, nên chưa rõ bạn có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Interviews held on select dates in November and January

  • Chowan University Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói sinh viên mới được nhận được xét merit tự động, nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

  • Lettie Pate Whitehead ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình yêu cầu cư trú tại các Southern states đủ điều kiện và FAFSA, nhưng không nêu quy định riêng cho sinh viên quốc tế.

  • Merit Scholarships (Presidential / Alumni / University / Founder's)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Music Performance ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế cho học bổng âm nhạc này.

  • Spirit Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng dựa trên nơi cư trú tại một số county ở NC/VA (theo địa chỉ trên FAFSA), nên học sinh ở Việt Nam gần như không thuộc đối tượng, nhưng trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
68,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
20 USD≈ 521.600 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 231
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 130
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 170
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 133
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 170
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM 101
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 101
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 101 or ENGL 102
APEnglish Language and Composition5+7 tín chỉ
ENGL 101, ENGL 102
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 101 or ENGL 102
APEnglish Literature and Composition5+7 tín chỉ
ENGL 101, ENGL 102
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSI 152
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 102
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 102
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 110
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 160
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 105
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

23 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.412 USD≈ 1 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
30.096 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
62 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1848
Số sinh viên
675
SV bậc đại học
603
SV quốc tế
9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKChowan University
Bang North CarolinaMurfreesboro, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
30%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu