English
USMỹNewport News
Christopher Newport University

Đại học Christopher NewportChristopher Newport University

  • Công lập

Đại học Christopher Newport: học phí quốc tế 31.178 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 48.116 USD, tỉ lệ nhận 86%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 86% hồ sơ (6.316 trên 7.341). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–660, Toán 510–630, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 48.116 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2024-2025, có 3 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 4.500 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Christopher Newport là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.178 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 48.116 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Christopher Newport?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Christopher Newport là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 48.116 USD≈ 1,25 tỷ ₫
học phí 31.178 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
55,6%
mọi ứng viên 86%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET100
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
22 ngành
Thành lập
1961
Số sinh viên
4.450
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Newport News
1.044 người
0,6% dân số446 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Virginia Beach–Chesapeake–Norfolk
7.611 người
0,4% dân số4.498 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • ChristopherNewportU2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1 Avenue of the Arts, Newport News, VA 23606-3072
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 48.116 USD≈ 1,25 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
31.178 USD≈ 812 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 77% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí31.178 USD≈ 812 triệu ₫
Ký túc + ăn12.460 USD≈ 325 triệu ₫
Các khoản kháci4.478 USD≈ 117 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 48.116 USD≈ 1,25 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
3
trên 16 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
4.500 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác2Theo nhu cầu tài chính1Giảm học phí1
  • Bonner Service Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Online application opens each February

  • Departmental ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là học bổng của từng khoa, phần lớn dành cho sinh viên năm trên hoặc cần FAFSA, trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Foundation-Funded PLP and Honors Replacement ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Honors Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không, dù FAQ quốc tế nhắc Honors là kênh học bổng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority Dec 15; final Feb 15

  • Office of Financial Aid Scholarships (mostly need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang yêu cầu nộp FAFSA để được xét need-based và không nói gì về sinh viên quốc tế, nên chưa rõ bạn có đủ điều kiện không.

    Hạn: FAFSA priority deadline: March 1

  • Out-of-State Incentive ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho SV ngoài bang Virginia (non-resident về học phí); không nêu rõ SV quốc tế, và loại này không dùng để kết luận chính sách toàn trường.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's Leadership Program (PLP) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không, dù FAQ quốc tế nhắc PLP là kênh học bổng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority Dec 15; final Feb 15

  • President's Leadership Program (PLP) and Honors Program merit scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Riverside Medical Group (RMG) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
19%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 4.500 USD Gia đình trả 39.296 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
20%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 15.716 USD/năm Học bổng, trợ cấp 13.326 USD Vay và việc làm 3.442 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
36.265 USD
≈ 945 triệu ₫
49%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–660
SATToán200800510–630
ACTtổng13625–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Khuyến nghị
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)Khuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ràng buộc) (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Ngày thông báo kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+61 ngày
  4. Ngày thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+92 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Hạn nhận thông báo học bổng (ED và EA)
    Học bổng+109 ngày
  7. Ngày thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+151 ngày
  8. Hạn nhận thông báo học bổng (RD)
    Học bổng+168 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Thứ hạng lớpQuan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Phỏng vấnQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcQuan trọng
  • Mức quan tâm tới trườngQuan trọng
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên86%SV quốc tế55,6%Từ danh sách chờ41,9%
Nhận lời nhập học50%Trong khoá năm nhất0,4%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
7.341
Được nhận
6.316
86% số ứng viên
Nhập học
1.140
18% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
378
Chờ: chấp nhận chờ
86
Nhận từ danh sách chờ
3641,9%

Quy đổi tín chỉ

  • Tối đa 60 tín chỉ có thể được cấp từ điểm thi AP; môn và điểm tối thiểu tra trong Undergraduate Catalog.

  • Tín chỉ IB chỉ dựa trên điểm từng môn thi, không cấp tín chỉ cho bản thân bằng IB Diploma.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
FNAR 1XX
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
FNAR 1XX
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
ENGL 2XX
APArt History3+3 tín chỉ
FNAR 201
APArt History4+6 tín chỉ
FNAR 201/202
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 107
APBiology4+7 tín chỉ
BIOL 107/108/109L
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 135
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 140
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 140/240
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 103/103L
APChemistry4+7 tín chỉ
CHEM 121/121L, 242*
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 101/102
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 101/102/201/202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 215
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CPSC 110
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CPSC 150/150L
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CPSC 110
APDrawing3+3 tín chỉ
FNAR 1XX
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 123
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 123/1XX
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1XX
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1XX
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL 115/109L
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1XX
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101/102
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FREN 101/102/201/202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 101/102
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GERM 101/102/201/202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 210
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 101/102
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
ITAL 101/102/201/202
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
ELEC 101/102
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
ELEC 101/102/201/202
APLatin3+6 tín chỉ
LATN 101/102
APLatin4+12 tín chỉ
LATN 101/102/201/202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 211
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 151/151L
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 152/152L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 202/202L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 201/201L
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1XX
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 132
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 201
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101/102
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 101/102/201/202
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101/102
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 101/102/201/202
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 125
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 121
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 121/122
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 112

55 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

22 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.509 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.931 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
30 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1961
Số sinh viên
4.450
SV bậc đại học
4.365
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKChristopher Newport University
Bang VirginiaNewport News, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,6%
SV / giảng viên
13.49 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
35,5%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
16

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV27 lớp
10-19 SV262 lớp
20-29 SV363 lớp
30-39 SV57 lớp
40-49 SV73 lớp
50-99 SV30 lớp
100 SV trở lên1 lớp

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
94%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu