English
USMỹMorrow
Clayton  State University

Đại học bang Clayton Clayton State University

  • Công lập

Đại học bang Clayton: học phí quốc tế 20.400 USD/năm, tổng chi phí một năm 28.556 USD, tỉ lệ nhận 68,5%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69.

Điều kiện vào. Trường nhận 68,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 450–558, Toán 410–520, ACT 15–19. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 69.

Chi phí một năm. Một năm hết 28.556 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/7. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Clayton là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.400 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 28.556 USD.

Đại học bang Clayton có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Clayton State nói sinh viên quốc tế đủ điều kiện xét học bổng của trường trừ khi yêu cầu là công dân Mỹ, và tân sinh viên được xét tự động. Tuy nhiên các trang không nêu rõ merit hay need-based cho SV quốc tế trên toàn trường.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Clayton?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Clayton là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 68,5%.

Tổng chi phí / năm
28.556 USD≈ 744 triệu ₫
học phí 20.400 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
68,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL69
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1969
Số sinh viên
4.960
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell
60.666 người
1% dân số38.439 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • La’Shanti Rashae’2024Vlog
  • Rolling With Nick2023Dạo khuôn viên
  • Clayton State University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2000 Clayton State Boulevard, Morrow, GA 30260
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
28.556 USD≈ 744 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
20.400 USD≈ 532 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 60% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.400 USD≈ 532 triệu ₫
Phí bắt buộc1.116 USD≈ 29,1 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.250 USD≈ 32,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân4.405 USD≈ 115 triệu ₫
Đi lại1.385 USD≈ 36,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên28.556 USD≈ 744 triệu ₫

Sinh viên quốc tế diện F1/J1 được tính là non-resident của bang Georgia, nên áp dụng mức học phí của nhóm Non-Georgia Residents này.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác1Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1Tài năng1
  • Clayton State Scholarships (university-administered, general)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Sinh viên quốc tế được xét các học bổng của trường trừ khi học bổng cụ thể yêu cầu công dân Mỹ.

  • Dr. Chandler B. Sharma Endowed ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng ưu tiên sinh viên quốc tế có nhu cầu tài chính, nên SV quốc tế đủ điều kiện.

  • John Word West ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho tân sinh viên có GPA 3.0 và SAT/ACT tối thiểu; trang không nói rõ về SV quốc tế.

  • Spivey Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng của khoa dành cho sinh viên ngành âm nhạc, cần thi tuyển; trang không nói về SV quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
68,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800450–558
SATToán200800410–520
ACTtổng13615–19

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 69

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Spring (không rõ năm trên trang)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Fall (không rõ năm trên trang)
    Hạn nộp+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1104
APArt History3+3 tín chỉ
ART 2301 or 2302
APBiology3+7 tín chỉ
BIOL 1111/111L and BIOL 1112
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 1113
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1501
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 1501
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1501, 2502
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1151/1151L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1211/1211L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1211/1211L and CHEM 1212/121L
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2401
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 1301
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101 & ENGL 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101 & ENGL 1102
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 2202
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1111 or 1112
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1001 & 1002
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 1001, 1002 & 2001
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1000A
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2105
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2106
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSC 1011
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1111 and PHYS 1111L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1112 and PHYS 1112L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2212/2212L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2211/2211L
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1101
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1001 & SPAN 1002
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 1001, SPAN 1002, & SPAN 2001
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1401
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 2112
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 2111 and HIST 2112
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1111 or HIST 1112

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.179 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.633 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
51 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1969
Số sinh viên
4.960
SV bậc đại học
4.348
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKClayton State University
Bang GeorgiaMorrow, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
39,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu