English
USMỹCedar Rapids
Coe College

Coe College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Coe College: học phí quốc tế 31.850 USD/năm, tổng chi phí một năm 34.550 USD, tỉ lệ nhận 64%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68.

Coe có học bổng merit (tối đa $16,000/năm), một suất Global Leadership toàn học phí mỗi năm và grant need-based cho SV quốc tế. Cần nộp International Student Financial Statement để xin aid theo nhu cầu.

Điều kiện vào. Trường nhận 64% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–640, Toán 530–650, ACT 23–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 68. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 34.550 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 1.183 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Coe College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.850 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 34.550 USD.

Coe College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Coe có học bổng merit (tối đa $16,000/năm), một suất Global Leadership toàn học phí mỗi năm và grant need-based cho SV quốc tế. Cần nộp International Student Financial Statement để xin aid theo nhu cầu.

Điều kiện tiếng Anh vào Coe College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68.

Tỉ lệ nhận của Coe College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 64%.

Tổng chi phí / năm
34.550 USD≈ 901 triệu ₫
học phí 31.850 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
64%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68
SV quốc tế
3,9%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1851
Số sinh viên
1.400
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cedar Rapids
444 người
0,3% dân số167 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Cedar Rapids
742 người
0,3% dân số197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Coe College2023Dạo khuôn viên
  • Coe College2022Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1220 First Ave NE, Cedar Rapids, IA 52402-5092
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
34.550 USD≈ 901 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
31.850 USD≈ 831 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 80% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí31.850 USD≈ 831 triệu ₫
Phí bắt buộc100 USD≈ 2,61 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Cộng các khoản trên34.550 USD≈ 901 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang quốc tế không nói merit được xét tự động; trang tổng quan chỉ nói chung 'upon admittance' mà không nêu rõ đối tượng quốc tế, nên chưa đủ căn cứ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; chỉ thấy yêu cầu nộp giấy tờ tài chính, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóĐể được xét need-based aid, SV quốc tế phải nộp International Student Financial Statement cùng hồ sơ nhập học, đây là mẫu aid riêng cho SV quốc tế.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1Tài năng1
  • Global Leadership Scholarship (Full-Tuition)Toàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trườngToàn phần

    Dành cho công dân không phải Mỹ học trung học ngoài Mỹ, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện, nhưng chỉ có một suất mỗi năm.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 15, 2027

  • International Grants (need-based)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Varies based on demonstrated need

    Trang nói rõ các khoản grant này đã giúp nhiều SV quốc tế, nên SV quốc tế đủ điều kiện xét.

  • International Scholarships (merit)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường16.000 USD/năm≈ 417 triệu ₫

    Học bổng nằm trên trang dành cho SV quốc tế nên SV quốc tế đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Visual and Performing Arts ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang quốc tế liệt kê học bổng này nhưng không nói rõ về tư cách SV quốc tế, nên chưa chắc chắn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
64%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–640
SATToán200800530–650
ACTtổng13623–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 68
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Academic Bridge (ELAB) Program

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
300 USD≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision (ràng buộc) (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộp+56 ngày
  3. Hạn nộp Regular Decision (không ràng buộc) (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ chương trình Bachelor of Arts, kỳ Fall
    Hạn nộp+137 ngày
  5. Hạn nộp phí nhập học $300 (không hoàn lại)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 trở lên được quy đổi tối đa tám môn tương đương tại Coe, kèm advanced standing.

    Điểm được tính12345
  • Môn IB Higher Level đạt 5, 6 hoặc 7 được xếp lớp và tính tín chỉ, tối đa tám tín chỉ môn IB.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+0 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+0 tín chỉ
APArt History4+1 tín chỉ
APBiology4+1 tín chỉ
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MTH 135
APCalculus BC4+2 tín chỉ
MTH 145
APChemistry4+1 tín chỉ
CHM 121
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
POL 108
APComputer Science A4+1 tín chỉ
CS 125
APDrawing4+0 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
BIO 105
APEuropean History4+1 tín chỉ
HIS 125
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
FRE 115
APGerman Language and Culture4+
GER 115
APHuman Geography4+1 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
JPN 155
APLatin4+1 tín chỉ
LTN 115
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECO 175
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECO 215
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MU 109
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHY 195
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHY 185
APPsychology4+1 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
SPA 115
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
SPA 325
APStatistics4+1 tín chỉ
STA 100 AND STA 110
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
POL 115
APUnited States History4+1 tín chỉ
HIS 145 or 155
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.125 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.136 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
143 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1851
Số sinh viên
1.400
SV bậc đại học
1.164
Sinh viên năm nhất
400
SV quốc tế
3,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCoe College
Bang IowaCedar Rapids, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu