English
USMỹCharleston
College of Charleston

College of Charleston

  • Công lập

College of Charleston: học phí quốc tế 39.344 USD/năm, tổng chi phí một năm 63.856 USD, tỉ lệ nhận 60%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

College of Charleston không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế, nhưng sinh viên quốc tế được xét tự động học bổng International Ambassador $10,000/năm, gia hạn tối đa 4 năm.

Điều kiện vào. Trường nhận 60% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–670, Toán 550–640, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 63.856 USD. Trừ 10.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 53.856 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 2/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí College of Charleston là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.344 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 63.856 USD.

College of Charleston có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. College of Charleston không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế, nhưng sinh viên quốc tế được xét tự động học bổng International Ambassador $10,000/năm, gia hạn tối đa 4 năm.

Điều kiện tiếng Anh vào College of Charleston?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của College of Charleston là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 60%.

Tổng chi phí / năm
63.856 USD≈ 1,67 tỷ ₫
học phí 39.344 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
60%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
Thành lập
1770
Số sinh viên
11.604
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Charleston
303 người
0,2% dân số51 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Charleston–North Charleston
2.575 người
0,3% dân số1.153 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Sister-State ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: In-state (resident) tuition rate

    Học bổng Sister-State dành cho công dân một số vùng cụ thể (là sinh viên quốc tế), nên không loại trừ sinh viên quốc tế; giá trị 'No' không đúng với trang này.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • Teagan Litten2023Vlog
  • Jordan Franklin2023Vlog
  • The Charleston Life2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
66 George St, Charleston, SC 29424-0001
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
63.856 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.344 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 90% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.344 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Phí bắt buộc710 USD≈ 18,5 triệu ₫
Ký túc + ăn15.237 USD≈ 397 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.590 USD≈ 41,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.365 USD≈ 61,7 triệu ₫
Đi lại4.520 USD≈ 118 triệu ₫
Tổng chi phí một năm63.856 USD≈ 1,67 tỷ ₫

Trường không có mức riêng cho sinh viên quốc tế; mức học phí dành cho sinh viên ngoài bang (non-resident) là mức áp dụng cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCâu về xét tự động chỉ áp dụng cho Học bổng International Ambassador, chưa đủ để kết luận mọi học bổng thành tích đều được xét tự động; Departmental cần nộp đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa đủ căn cứ kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; vì không có need-based aid cho nhóm này, và Ambassador không cần đơn riêng, nên chưa có căn cứ rõ ràng.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1Theo nước / vùng1
  • International Ambassador ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế được nhận vào trường, dự định học bằng visa F-1.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Departmental ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Câu trích nói chung về các học bổng dành cho sinh viên quốc tế, còn mục Departmental chỉ nói do từng khoa cấp và không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: Applications open November 1

  • Honors College ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mục Honors College chỉ nói tự động được xét khi nộp đơn Honors, không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện; câu trích chung không nhắc riêng học bổng này.

    Hạn: November 1 (Honors College Priority deadline)

  • Sister-State ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng Sister-State dành cho công dân một số vùng cụ thể (là sinh viên quốc tế), nên không loại trừ sinh viên quốc tế; giá trị 'No' không đúng với trang này.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
60%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–670
SATToán200800550–640
ACTtổng13625–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision 1 (ràng buộc), nhập học mùa Thu (ED)
    Hạn nộpcòn18ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ nhập học mùa Xuân
    Hạn nộp+18 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Action (không ràng buộc), nhập học mùa Thu (EA)
    Hạn nộp+18 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học mùa Xuân
    Đặt cọc+62 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision 1 (ED)
    Đặt cọc+82 ngày
  6. Hạn nộp Early Decision 2 (ràng buộc) (ED)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ Early Decision 2 (ràng buộc) (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  9. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision 2 (ED2)
    Đặt cọc+151 ngày
  10. Hạn đặt cọc nhập học Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  11. Hạn đặt cọc nhập học cho Early Action và Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 1EE
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 1EE
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAST 200
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 101
APArt History4+6 tín chỉ
ARTH 101 & ARTH 102
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 111/ BIOL 111L
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 111/BIOL 111L & BIOL 112/BIOL 112L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 120
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 120 & MATH 220
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 120
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 111/CHEM 111L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 111/CHEM 111L & CHEM 112/CHEM 112L
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHNS 101 & CHNS 102
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHNS 201 & CHNS 202
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHNS 313 & CHNS 314
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 240
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 220/CSCI 220L
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI 2MM
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 1EE
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1EE
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 101 & ENGL 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1EE
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 190
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 190 & ENGL 290
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVT 200
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 102
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 101 & HIST 102
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 201 & FREN 202
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 202 & FREN 390
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GRMN 201 & GRMN 202
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GRMN 202 & GRMN 390
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 101
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 201 & ITAL 202
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL 202 & ITAL 390
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JPNS 201 & JPNS 202
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPNS 313 & JPNS 314
APLatin3+6 tín chỉ
LATN 201 & LATN 202
APLatin4+6 tín chỉ
LATN 202 & LATN 390
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 200
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 146
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MUSC 238
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSC 147
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUSC 246
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 101 & PHYS 101L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 102 & PHYS 102L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 1EE
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 111 & PHYS 111L
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 111
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 103
APResearch3+3 tín chỉ
ENGL 1EE
APResearch4+3 tín chỉ
ENGL 101
APResearch5+6 tín chỉ
ENGL 101 & ENGL 102
APSeminar3+3 tín chỉ
ENGL 1EE
APSeminar4+3 tín chỉ
ENGL 101
APSeminar5+6 tín chỉ
ENGL 101 & ENGL 102
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 201 & SPAN 202
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 202 & SPAN 390
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 202 & SPAN 390
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 320 & SPAN 390
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 250
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 201
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 201 & HIST 202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 104
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 103 & HIST 104

67 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

56 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.416 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.821 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
14 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1770
Số sinh viên
11.604
SV bậc đại học
10.558
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCollege of Charleston
Bang South CarolinaCharleston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu