English
USMỹChicopee
College of Our Lady of the Elms

College of Our Lady of the Elms

  • Tư thục

College of Our Lady of the Elms: học phí quốc tế 43.325 USD/năm, tổng chi phí một năm 54.027 USD, tỉ lệ nhận 85,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Elms College trao merit scholarship cho sinh viên quốc tế khi được nhận, nhưng sinh viên quốc tế không được nhận chương trình Elms Promise. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind hay yêu cầu mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế không.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 54.027 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí College of Our Lady of the Elms là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.325 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 54.027 USD.

College of Our Lady of the Elms có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Elms College trao merit scholarship cho sinh viên quốc tế khi được nhận, nhưng sinh viên quốc tế không được nhận chương trình Elms Promise. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind hay yêu cầu mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế không.

Điều kiện tiếng Anh vào College of Our Lady of the Elms?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của College of Our Lady of the Elms là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,3%.

Tổng chi phí / năm
54.027 USD≈ 1,41 tỷ ₫
học phí 43.325 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
85,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1928
Số sinh viên
1.215
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chicopee
khoảng 73 người
0,1% dân số63 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Springfield
1.893 người
0,4% dân số1.185 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • ElmsCollegeVideo2026Kênh của trường
  • ElmsCollegeVideo2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
291 Springfield St, Chicopee, MA 01013
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
54.027 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Học phí quốc tế
43.325 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 52% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.325 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.605 USD≈ 407 triệu ₫
Tổng chi phí một năm54.027 USD≈ 1,41 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói sinh viên quốc tế được trao học bổng thành tích khi được nhận, không nói rõ có xét tự động hay cần nộp đơn riêng, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên chưa kết luận được need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA (dành cho công dân hoặc người đủ điều kiện) và không nói về CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Theo nhu cầu tài chính2Khác1
  • Campus Visit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế, và học bổng yêu cầu tham quan trường trực tiếp, nên chưa rõ.

    • Chỉ năm đầu
  • Dean ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu award cho sinh viên năm nhất toàn thời gian được nhận, không nói rõ tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Director ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu award cho sinh viên năm nhất toàn thời gian được nhận, không nói rõ tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Elms GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant này xét qua FAFSA và tình trạng cư trú, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Elms ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu award cho sinh viên năm nhất toàn thời gian được nhận, không nói rõ tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • First-year merit awards (Presidential, Dean, Director, Elms, Opportunity)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Opportunity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu award cho sinh viên năm nhất toàn thời gian được nhận, không nói rõ tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu award cho sinh viên năm nhất toàn thời gian được nhận, không nói rõ tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • The Elms PromiseKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang ghi rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận chương trình này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by May 1; FAFSA by May 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language (ESL)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,21 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    33 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    51.540 USD≈ 1,34 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.087 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −8°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    135 ngày
    Có tuyết
    T12 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1928
    Số sinh viên
    1.215
    SV bậc đại học
    949
    SV quốc tế
    1,7% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCollege of Our Lady of the Elms
    Bang MassachusettsChicopee, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    76%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    68,1%

    Ký túc

    Ký túc xá năm nhất
    Không bảo đảmi
    Ở ký túc
    Không bắt buộc

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu