English
USMỹSaint Joseph
College of Saint Benedict

College of Saint Benedict

  • Tư thục
  • Liberal arts

College of Saint Benedict: học phí quốc tế 61.874 USD/năm, tổng chi phí một năm 76.691 USD, tỉ lệ nhận 91,5%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 565–643, Toán 483–590, ACT 20–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 76.691 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.261 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua CSB+SJU Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí College of Saint Benedict là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 61.874 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 76.691 USD.

College of Saint Benedict có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. CSB có học bổng riêng cho SV quốc tế tới $40,000/năm, tự động xét khi nộp hồ sơ nhưng phải nộp thêm International Student Financial Aid Application. Chưa rõ có need-based aid riêng hay need-blind.

Tỉ lệ nhận của College of Saint Benedict là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,5%.

Tổng chi phí / năm
76.691 USD≈ 2 tỷ ₫
học phí 61.874 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
91,5%
SV quốc tế
3,7%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1913
Số sinh viên
1.408
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Joseph
khoảng 33 người
0,5% dân số23 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng St. Cloud
752 người
0,4% dân số417 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
37 South College Avenue, St. Joseph, Minnesota 56374
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
76.691 USD≈ 2 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
61.874 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 84% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí61.874 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.817 USD≈ 360 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên76.691 USD≈ 2 tỷ ₫

Đây là mức Tuition and Fees ước tính cho sinh viên quốc tế năm 2027-2028.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường40.000 USD/năm≈ 1,04 tỷ ₫

    Trang nêu rõ đây là học bổng dành cho SV quốc tế, nên SV Việt Nam đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Student Employment (on-campus work award)KhácTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Nhiều SV quốc tế nhận work award trong gói aid, nên đủ điều kiện.

  • Academic Achievement ScholarshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Art, Music and Theater + Dance ScholarshipsSV QT?Tài năngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Benedictine ScholarshipsSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Voyager Scholarship (out of state)SV QT?KhácTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Women in STEM ScholarshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800565–643
SATToán200800483–590
ACTtổng13620–27

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
CSB+SJU Application
Đặt cọc nhập học
430 USD≈ 11,2 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academici
TOEFL iBTi

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn ưu tiên Early Action I (EA)
    Hạn nộpkhoảng16ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ mùa xuân dành cho sinh viên quốc tế
    Hạn nộp+30 ngày
  3. Thông báo kết quả và học bổng cho Early Action I (EA)
    Kết quả+46 ngày
  4. Hạn ưu tiên Early Action II (EA)
    Hạn nộp+46 ngày
  5. Thông báo kết quả và học bổng kỳ mùa xuân, đợt Priority
    Kết quả+60 ngày
  6. Hạn ưu tiên Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+91 ngày
  7. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ mùa thu dành cho sinh viên quốc tế
    Hạn nộp+167 ngày
  8. Thông báo kết quả và học bổng cho Regular Decision (RD)
    Kết quả+167 ngày
  9. Hạn xác nhận nhập học cho Early Action I (EA)
    Đặt cọc+197 ngày
  10. Hạn xác nhận nhập học cho Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+197 ngày
  11. Hạn phản hồi của thí sinh (đặt cọc) cho mọi đợt
    Đặt cọc+197 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.260 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.567 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−16°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
166 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−20°−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1913
Số sinh viên
1.408
SV bậc đại học
1.370
SV quốc tế
3,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCollege of Saint Benedict
Bang MinnesotaSaint Joseph, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
77,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu