English
USMỹWorcester
College of the Holy Cross

College of the Holy Cross

  • Tư thục
  • Liberal arts

College of the Holy Cross: học phí quốc tế 70.220 USD/năm, tổng chi phí một năm 91.740 USD, tỉ lệ nhận 17,6%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế có thể nhận need-based aid từ Holy Cross (đáp ứng 100% need cho người được nhận) nhưng rất cạnh tranh, cần nộp CSS Profile for International Students. Chưa rõ về merit scholarship.

Điều kiện vào. Trường nhận 17,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 630–710, Toán 610–700, ACT 27–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 91.740 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Apply Coalition with Scoir. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí College of the Holy Cross là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 70.220 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 91.740 USD.

College of the Holy Cross có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế có thể nhận need-based aid từ Holy Cross (đáp ứng 100% need cho người được nhận) nhưng rất cạnh tranh, cần nộp CSS Profile for International Students. Chưa rõ về merit scholarship.

Tỉ lệ nhận của College of the Holy Cross là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 17,6%.

Tổng chi phí / năm
91.740 USD≈ 2,39 tỷ ₫
học phí 70.220 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
17,6%
SV quốc tế
3,2%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1843
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Worcester
6.871 người
3,3% dân số4.092 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Worcester
8.707 người
1% dân số5.034 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • College of the Holy Cross2023Vlog
  • College of the Holy Cross2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
One College Street, Worcester, MA 01610-2395
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
91.740 USD≈ 2,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế
70.220 USD≈ 1,83 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 92% số trường

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Chưa rõ
Need-basedi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iCó

Học bổng của trường

  • Faber ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nêu tình trạng quốc tế của học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Freije Scholarship in TheatreSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Học bổng Theatre cho học sinh cuối cấp trung học, nhưng trang không nêu eligibility cho sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: The next application cycle will be for students applying in the Fall 2027 application season.

  • Holy Cross GrantSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Trang học bổng không nhắc SV quốc tế, dù trang aid nói trường đáp ứng 100% need của SV quốc tế được nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International student fundingSV QT?KhácTrang của trường

    Trang chỉ nói có nguồn tài trợ hạn chế cho sinh viên quốc tế, không xác định đây là học bổng cụ thể mang tên “International student funding”.

  • Magis ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
17,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800630–710
SATToán200800610–700
ACTtổng13627–32

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Apply Coalition with Scoir

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academici
TOEFL iBTi

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng30ngày
  2. Hạn phỏng vấn Early Decision I (ED)
    Khác+30 ngày
  3. Hạn phỏng vấn Early Decision II (ED2)
    Khác+50 ngày
  4. Hạn phỏng vấn Regular Decision (RD)
    Khác+50 ngày
  5. Thông báo Early Decision I (ED)
    Kết quả+60 ngày
  6. Hạn Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+91 ngày
  7. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+91 ngày
  8. Thông báo Early Decision II (ED2)
    Kết quả+122 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
APArt History4+1 tín chỉ
APBiology4+1 tín chỉ
APCalculus AB4+1 tín chỉ
APCalculus BC4+1 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore4+1 tín chỉ
APChemistry4+1 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
APComputer Science A4+1 tín chỉ
APDrawing4+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
APEuropean History4+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
APHuman Geography4+1 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
APLatin4+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
APMusic Aural Subscore4+1 tín chỉ
APMusic Non-Aural Subscore4+1 tín chỉ
APMusic Theory4+1 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
APPsychology4+1 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
APStatistics4+1 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
APUnited States History4+1 tín chỉ
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
91%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
90.543 USD≈ 2,36 tỷ ₫
Học tiếp
20%
Đi làm toàn thời gian
60%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.984 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Boston Children’s Hospital
  • Bank of America
  • Goldman Sachs
  • United States Department of State
  • Deloitte
  • Teach for America
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
142 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1843
SV bậc đại học
3.106
Sinh viên năm nhất
860
SV quốc tế
3,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCollege of the Holy Cross
Bang MassachusettsWorcester, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
87,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu