English
USMỹGrand Junction
Colorado Mesa University

Đại học Colorado MesaColorado Mesa University

  • Công lập

Đại học Colorado Mesa: học phí quốc tế 23.460 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.259 USD, tỉ lệ nhận 82%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét International Merit Scholarship $9,000/năm (GPA tương đương 3.0, gia hạn được), nhưng không đủ điều kiện nhận merit dành cho SV trong nước. Các trang không nói về need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 82% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–590, Toán 450–570, ACT 18–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.259 USD. Trừ 10.000 USD mỗi năm của hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 32.259 USD. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 42.259 USD. Bảo hiểm y tế là 1.148 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Application for Admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Colorado Mesa là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.460 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.259 USD.

Đại học Colorado Mesa có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét International Merit Scholarship $9,000/năm (GPA tương đương 3.0, gia hạn được), nhưng không đủ điều kiện nhận merit dành cho SV trong nước. Các trang không nói về need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Colorado Mesa?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Colorado Mesa là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82%.

Tổng chi phí / năm
42.259 USD≈ 1,1 tỷ ₫
học phí 23.460 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
82%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1925
Số sinh viên
8.455
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Grand Junction
khoảng 38 người
0,1% dân số104 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Grand Junction
393 người
0,2% dân số242 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Sophie Schnieders2023Vlog
  • Colorado Mesa University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1100 North Avenue, Grand Junction, CO 81501-3122
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
42.259 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế
23.460 USD≈ 611 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
42.259 USDi≈ 1,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 54% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.460 USD≈ 611 triệu ₫
Ký túc + ăn13.151 USD≈ 343 triệu ₫
Sách & dụng cụ4.500 USD≈ 117 triệu ₫
Các khoản kháci1.148 USD≈ 29,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm42.259 USD≈ 1,1 tỷ ₫

Số này là học phí cộng phí trung bình cho 24 tín chỉ học trực tiếp trong hai học kỳ, nằm trong bảng ước tính dành cho sinh viên quốc tế xin I-20.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không nói rõ International Merit Scholarship được xét tự động cùng hồ sơ; việc xét tự động chỉ nêu cho merit của SV trong nước (không áp dụng cho SV quốc tế).
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ nói liên hệ International Student Services, nên Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác1
  • International Merit ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường9.000 USD/năm≈ 235 triệu ₫

    Học bổng dành riêng cho SV quốc tế có GPA tương đương 3.0, nên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Returning International Student ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Dành cho SV quốc tế đang học tại CMU, không dành cho năm nhất mới vào (cần 30 tín chỉ và GPA 3.75).

    • Được gia hạn các năm sau
  • CMU Foundation & Donor ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Priority deadline: second Monday in February

  • First-Time Merit Scholarships (Trustee, Presidential, Academic Achievement)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang học bổng cho tân sinh viên ghi rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận các học bổng Trustee, Presidential và Academic Achievement.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee / Presidential / Academic Achievement (first-time merit)Không nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang ghi rõ SV quốc tế không đủ điều kiện nhận các merit này.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.38

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp41%
ACTcó nộp5%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Application for Admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn có lịch hẹn visa cho kỳ Spring
    Kháckhoảng78ngày
  2. Phải được nhận hoàn toàn và được cấp I-20 cho kỳ Fall
    Khác+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét

Quy đổi tín chỉ

  • Nếu có điểm AP từ thời trung học, hãy gửi kết quả chính thức để CMU xem xét quy đổi tín chỉ.

  • Nếu có kết quả IB từ thời trung học, hãy gửi kết quả chính thức để CMU xem xét quy đổi tín chỉ.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTE 101
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTE 102
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
SBS Elective
APArt History3+3 tín chỉ
ARTE 119
APArt History4+6 tín chỉ
ARTE 118 & 119
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101, 101L (4) or 108, 108L (4)
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 119
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC3+5 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MATH 151 & 152
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM 121/121L
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 121/121L or CHEM 131/131L
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 261
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 110 & CSCI 110L
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI 1XX
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 151
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 111
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 111 & 112
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 150
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 150 & 112
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVS 101 & ENVS 1XXL - ELNL
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 101 & 102
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FLAF 211 & 212
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
FLAG 211 & 212
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 102
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
FLAJ 111 & 112
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSA 114
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHYS 1XX & PHYS 1XXL - ELNL
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 111 & PHYS 111L
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHYS 1XX & PHYS 1XXL ELNL
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 112 & PHYS 112L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 1XX & PHYS 1XXL - ELNL
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 132 & PHYS 132L
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 1XX & PHYS 1XXL - ELNL
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 131 & PHYS 131L
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 113
APPre-Calculus4+5 tín chỉ
MATH 119
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 150
APResearch3+3 tín chỉ
ELEC 1XX
APSeminar3+3 tín chỉ
ELEC 1XX
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
FLAS 211 & 212
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
FLAS 395
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 200
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 131 & 132
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 102

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.823 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.223 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
158 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1925
Số sinh viên
8.455
SV bậc đại học
8.143
SV quốc tế
1,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKColorado Mesa University
Bang ColoradoGrand Junction, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48,6%
SV / giảng viên
18 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1011,2%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
71,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu