English
USMỹGolden
Colorado School of Mines

Colorado School of Mines

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Colorado School of Mines: học phí quốc tế 44.790 USD/năm, tổng chi phí một năm 49.496 USD, tỉ lệ nhận 60,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 60,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–730, Toán 670–750, ACT 29–33. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 49.496 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua START OR CONTINUE YOUR APPLICATION. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Colorado School of Mines là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.790 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 49.496 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Colorado School of Mines?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Colorado School of Mines là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 60,7%.

Tổng chi phí / năm
49.496 USD≈ 1,29 tỷ ₫
học phí 44.790 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
60,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
20 ngành
Thành lập
1874
Số sinh viên
8.004
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Golden
khoảng 84 người
0,4% dân số30 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Denver–Aurora–Centennial
26.534 người
0,9% dân số12.733 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2025Dạo khuôn viên
  • Colorado School of Mines2025Kênh của trường
  • Colorado School of Mines Admissions2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1500 Illinois St, Golden, CO 80401
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
49.496 USD≈ 1,29 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
44.790 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 96% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.790 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Phí bắt buộc3.206 USD≈ 83,6 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên49.496 USD≈ 1,29 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • Bliss Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện chỉ là sinh viên thế hệ đầu tiên học đại học và không nhắc quốc tịch, nên chưa rõ SV quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: See the scholarship portal

  • Grewcock Presidential Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all first-year candidates' và không nhắc quốc tịch, nên chưa rõ SV quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: See the scholarship portal

  • Harvey Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Harvey ghi rõ người nộp đơn phải là công dân Mỹ hoặc thường trú nhân Mỹ, nên sinh viên quốc tế bị loại khỏi học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: See the scholarship portal

  • Mines Promise ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chương trình này yêu cầu cư trú tại Colorado và là công dân Mỹ hoặc người không phải công dân đủ điều kiện nhận viện trợ liên bang, nên chưa đủ để kết luận sinh viên quốc tế bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA or CASFA by March 1

  • President's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói công dân/thường trú nhân/ASSET được xét tự động và không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói công dân/thường trú nhân/ASSET được xét tự động và không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Starzer Service Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên ngoài bang được xét, không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ.

    Hạn: See the scholarship portal

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
60,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–730
SATToán200800670–750
ACTtổng13629–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79mỗi phần ≥ 17
DETDuolingo10160≥ 105mỗi phần ≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)iTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
START OR CONTINUE YOUR APPLICATION

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên (priority)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Kết quả xét tuyển đợt ưu tiên được gửi chậm nhất ngày này
    Kết quả+61 ngày
  3. Hạn hoàn tất hồ sơ thường (regular) (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Kết quả xét tuyển đợt thường được gửi chậm nhất ngày này (RD)
    Kết quả+137 ngày
  5. Hạn nộp phiếu quyết định nhập học và tiền đặt cọc (11:59 p.m. giờ Mountain)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
FREE 1XX
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
FREE 1XX
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
FREE 1XX
APArt History4+3 tín chỉ
FREE 1XX
APBiology3+3 tín chỉ
FREE 1XX
APBiology4+3 tín chỉ
Challenge Exam, Biology 1, If student does not pass the Challenge Exam, FREE 1XX for 3 credit hours is awarded
APBiology5+3 tín chỉ
CBEN 110, CBEN 120
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH 111
APCalculus BC4+3 tín chỉ
MATH 111
APCalculus BC5+3 tín chỉ
MATH 111 and MATH 112
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
Math 111
APChemistry3+3 tín chỉ
FREE 1XX
APChemistry4+3 tín chỉ
CHGN 121
APChemistry5+3 tín chỉ
CHGN 121, CHGN 122
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
LIFL 1XX
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
FREE 1XX
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSCI 128
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
FREE 1XX (Starting spring 2024)
APDrawing4+3 tín chỉ
FREE 1XX
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
FREE 1XX
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
HASS 110 (must also complete HASS 111 to fulfill NHV requirement)
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
FREE 1XX
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
HASS 110 (must also complete HASS 111 to fulfill NHV requirement)
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
FREE 1XX
APEuropean History4+3 tín chỉ
FREE 1XX
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
LIFL 1XX
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
LIFL 1XX
APHuman Geography4+3 tín chỉ
FREE 1XX
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
LIFL 1XX
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
LIFL 1XX
APLatin4+6 tín chỉ
LIFL 1XX
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
EBGN 201 (Students admitted after summer 2021)
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
EBGN 201 (Students admitted after summer 2021)
APMusic Theory4+3 tín chỉ
FREE 1XX
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
Challenge Exam, PHGN 200, If student does not pass the Challenge Exam, FREE 1XX for 3 credit hours is awarded
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
Challenge exam, PHGN 100, If student does not pass the Challenge Exam, FREE 1XX for 3 credit hours is awarded
APPhysics C: Mechanics5+3 tín chỉ
PHGN 100
APPsychology3+3 tín chỉ
FREE 1XX
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
FREE 1XX
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
LIFL 1XX
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
FREE 1XX
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
LIFL 1XX
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 201
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
FREE 1XX
APUnited States History3+3 tín chỉ
FREE 1XX
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
FREE 1XX

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

20 ngành

Kết quả đầu ra

BS class 2024-25
Có việc hoặc học tiếp
87%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
97.335 USD≈ 2,54 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
82.950 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 7°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
148 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1874
Số sinh viên
8.004
SV bậc đại học
6.155
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKColorado School of Mines
Bang ColoradoGolden, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
81,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu