English
USMỹColumbia
Columbia College

Columbia College

  • Tư thục

Columbia College: học phí quốc tế 24.734 USD/năm, tổng chi phí một năm 26.494 USD, tỉ lệ nhận 93,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 26.494 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Columbia College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.734 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 26.494 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Columbia College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Columbia College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,9%.

Tổng chi phí / năm
26.494 USD≈ 691 triệu ₫
học phí 24.734 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
93,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
53 ngành
Thành lập
1854
Số sinh viên
1.677
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Columbia
641 người
0,5% dân số135 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Columbia
1.987 người
0,2% dân số745 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Columbia College, Sonora2023Kênh của trường
  • Columbia College, Sonora2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1301 Columbia College Dr, Columbia, SC 29203
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
26.494 USD≈ 691 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
24.734 USD≈ 645 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 90% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.734 USD≈ 645 triệu ₫
Phí bắt buộc1.760 USD≈ 45,9 triệu ₫
Cộng các khoản trên26.494 USD≈ 691 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5
  • 1854 ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ tư cách sinh viên quốc tế; yêu cầu FAFSA khiến chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Columns ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ tư cách sinh viên quốc tế; yêu cầu FAFSA khiến chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Honors Program scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang Honors không nói gì về sinh viên quốc tế.

    Hạn: Typical Honors application due date is 1 June; rolling through summer

  • Koala ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ tư cách sinh viên quốc tế; yêu cầu FAFSA khiến chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; còn yêu cầu hoàn thành FAFSA, vốn dành cho công dân/người đủ điều kiện liên bang.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
155 USDi≈ 4,04 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ và toàn bộ giấy tờ cho sinh viên quốc tế nhập học kỳ Xuân
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ và toàn bộ giấy tờ cho sinh viên quốc tế nhập học kỳ Thu
    Hạn nộp+259 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP có thể được tính vào bằng cấp; trang này không nêu điểm AP tối thiểu hoặc số tín chỉ cụ thể.

  • Tín chỉ IB có thể được tính vào bằng cấp; trang này không nêu điểm IB tối thiểu hoặc số tín chỉ cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
APBiology4+8 tín chỉ
APCalculus AB3+3 tín chỉ
APCalculus AB4+3 tín chỉ
APCalculus BC3+6 tín chỉ
APCalculus BC4+9 tín chỉ
APChemistry3+4 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
APChemistry5+8 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+6 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPsychology3+
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+6 tín chỉ
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

53 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.338 USD≈ 1,08 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.863 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1854
Số sinh viên
1.677
SV bậc đại học
1.343
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKColumbia College
Bang South CarolinaColumbia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
60,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
36,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu