English
USMỹNew London
Connecticut College

Connecticut College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Connecticut College: học phí quốc tế 67.242 USD/năm, tổng chi phí một năm 84.623 USD, tỉ lệ nhận 37%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Connecticut College đáp ứng nhu cầu tài chính đã chứng minh của mọi sinh viên được nhận bất kể quốc tịch, nhưng phải xin aid lúc nộp hồ sơ và nộp CSS Profile. Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét merit scholarship hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 39,2% hồ sơ (2.875 trên 7.338). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 690–760, Toán 660–740, ACT 30–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 84.623 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 111 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 69.638 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Connecticut College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 67.242 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 84.623 USD.

Connecticut College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Connecticut College đáp ứng nhu cầu tài chính đã chứng minh của mọi sinh viên được nhận bất kể quốc tịch, nhưng phải xin aid lúc nộp hồ sơ và nộp CSS Profile. Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét merit scholarship hay không.

Tỉ lệ nhận của Connecticut College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 37%.

Tổng chi phí / năm
84.623 USD≈ 2,21 tỷ ₫
học phí 67.242 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
4,5%
mọi ứng viên 39,2%
SV quốc tế
5,8%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1911
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New London
khoảng 21 người
0,1% dân số
Cả vùng Norwich–New London–Willimantic
596 người
0,2% dân số316 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Connecticut College2026Dạo khuôn viên
  • Connecticut College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
270 Mohegan Avenue, New London, CT 06320-4196
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
84.623 USD≈ 2,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế
67.242 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 89% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí67.242 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.558 USD≈ 484 triệu ₫
Tổng chi phí một năm84.623 USD≈ 2,21 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
111
trên 113 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
69.638 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMerit scholarship do Admission Committee chọn trong quá trình xét tuyển, không cần đơn riêng, nhưng trang không nói rõ áp dụng cho sinh viên quốc tế nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; chỉ nói trường đáp ứng đủ nhu cầu của sinh viên đã được nhận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên không phải công dân Mỹ muốn xin aid bắt buộc nộp CSS/Financial Aid Profile, ngoài ra mọi sinh viên quốc tế phải nộp Verification of Financial Support.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Connecticut College Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu merit scholarships nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

  • Connecticut College Merit Scholarships (Founders, Trustee, Deans, 1911, Shain, Thames, Horizon)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Connecticut College need-based Financial Aid GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Early Action/ED1: Nov 16, 2026; ED2/Regular Decision: Jan 15, 2027

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
98%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 69.638 USD Gia đình trả 14.985 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 15/01Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 15/01Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/05Hạn trả lời

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • CSS Profile
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
100%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
100%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 54.336 USD/năm Học bổng, trợ cấp 52.660 USD Vay và việc làm 4.410 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
36.950 USD
≈ 964 triệu ₫
44%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
39,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp52%
ACTcó nộp14%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • PortfolioTùy chọn
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Common Application — Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp giấy tờ financial aid cho Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  4. Hạn nộp giấy tờ financial aid cho Early Action (EA)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  5. Hạn bổ sung tài liệu còn thiếu — Early Decision I và Early Action (ED)
    Giấy tờ+31 ngày
  6. Hạn nộp giấy tờ financial aid — Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+91 ngày
  7. Hạn nộp Common Application — Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Hạn nộp Common Application — Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  9. Hạn nộp giấy tờ financial aid cho Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  10. Hạn bổ sung tài liệu còn thiếu — Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+102 ngày
  11. Hạn bổ sung tài liệu còn thiếu — Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+102 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Phẩm chất cá nhânRất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Phỏng vấnQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tôn giáoCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên39,2%SV quốc tế4,5%Early Decision40,7%Từ danh sách chờ1,1%
Nhận lời nhập học33%Trong khoá năm nhất8,3%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
7.338
Được nhận
2.875
39,2% số ứng viên
Nhập học
459
16% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
546
Early Decision: nhận
22240,7%
Chờ: được mời
1.269
Chờ: chấp nhận chờ
471
Nhận từ danh sách chờ
51,1%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
APCalculus BC4+4 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
APLatin4+4 tín chỉ
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
APMusic Theory4+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPsychology4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
75.001 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.165 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
103 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1911
SV bậc đại học
1.937
SV quốc tế
5,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKConnecticut College
Bang ConnecticutNew London, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
81,7%
SV / giảng viên
9.6 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
61%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
113

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV37 lớp
10-19 SV184 lớp
20-29 SV109 lớp
30-39 SV21 lớp
40-49 SV7 lớp
50-99 SV4 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
100%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu