English
USMỹSpartanburg
Converse University

Đại học ConverseConverse University

  • Tư thục

Đại học Converse: học phí quốc tế 35.716 USD/năm, tổng chi phí một năm 55.646 USD, tỉ lệ nhận 67,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Converse có thể cấp học bổng giới hạn dựa trên thành tích, thể thao và tài năng cho sinh viên quốc tế, và hai bậc merit cao nhất cần bảng điểm được NACES đánh giá. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 67,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–630, Toán 500–620, ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 55.646 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/3. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Converse là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.716 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 55.646 USD.

Đại học Converse có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Converse có thể cấp học bổng giới hạn dựa trên thành tích, thể thao và tài năng cho sinh viên quốc tế, và hai bậc merit cao nhất cần bảng điểm được NACES đánh giá. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Converse?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Converse là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 67,7%.

Tổng chi phí / năm
55.646 USD≈ 1,45 tỷ ₫
học phí 35.716 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
67,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
8,8%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
1.787
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Emily Karpinskiinternationally

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Spartanburg
khoảng 60 người
0,2% dân số30 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Spartanburg
662 người
0,2% dân số314 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Converse University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Converse University, 580 E. Main St, Spartanburg, SC 29302
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
55.646 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.716 USD≈ 931 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 70% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.716 USD≈ 931 triệu ₫
Phí bắt buộc450 USD≈ 11,7 triệu ₫
Ký túc + ăn14.524 USD≈ 379 triệu ₫
Sách & dụng cụ620 USD≈ 16,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.850 USD≈ 48,2 triệu ₫
Đi lại1.070 USD≈ 27,9 triệu ₫
Các khoản kháci1.416 USD≈ 36,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm55.646 USD≈ 1,45 tỷ ₫

Mức này được trường công bố gộp cả tuition và fees cho sinh viên cử nhân full-time.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng; chỉ có Net Cost Calculator dùng GPA và SAT/ACT, chưa đủ để kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; chỉ yêu cầu chứng minh tài chính để cấp I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có trang nào nói cần CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; mẫu Declaration and Certification of Finances chỉ dùng để chứng minh tài chính cấp I-20, không phải để xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Tài năng1
  • Converse University academic scholarships (tiered)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Sinh viên năm nhất quốc tế được xét học bổng học thuật, nhưng hai bậc cao nhất cần bảng điểm đã được NACES đánh giá.

  • Converse University athletic and talent scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chung là có học bổng giới hạn dựa trên thể thao, năng khiếu và học lực, chưa nêu tên học bổng thể thao và năng khiếu này nên chưa khẳng định sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
67,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–630
SATToán200800500–620
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ hoàn chỉnh (năm theo kỳ không xác định, chỉ ngày/tháng)
    Hạn nộpkhoảng137ngày
  2. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1112D DESIGN
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 112
APArt History3+3 tín chỉ
ART 201
APArt History4+6 tín chỉ
ART 201 and 202
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 190
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH 120
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MTH 120
APCalculus BC4+7 tín chỉ
MTH 120 and 210
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 150
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 150 & 190
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 101
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC201
APDrawing3+
APDrawing4+3 tín chỉ
Art Elective
APDrawing5+3 tín chỉ
ART 113
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
Eng 101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENG 101 and 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
Eng 102
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENG 101 and 102
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
GEP natural science credit
APEuropean History3+3 tín chỉ
HST 100
APEuropean History4+6 tín chỉ
HST 100 + history elective credit
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRN 102
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRN 102 and/or FRN 201 pending a placement test or oral interview
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 102
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 102 and/or 201 pending a placement test/oral interview.
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Social science general education elective
APLatin3+0 tín chỉ
Language exemption only
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 201
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUT 101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 241
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 242
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 252
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 251
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MTH 110
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPN 102
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPN 102 and/or SPN 201 pending a placement exam or oral interview.
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPN 102
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPN 102 and/or SPN 201 pending a placement exam or oral interview.
APStatistics3+4 tín chỉ
MTH 113
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HST 201 or 202
APUnited States History4+6 tín chỉ
HST 201 and 202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
General education non-Euro/non-Anglo course

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.867 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
33.110 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
61 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1889
Số cơ sở
2
Số sinh viên
1.787
SV bậc đại học
1.173
SV quốc tế
8,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKConverse University
Bang South CarolinaSpartanburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu