English
USMỹMount Vernon
Cornell College

Cornell College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Cornell College: học phí quốc tế 55.950 USD/năm, tổng chi phí một năm 73.578 USD, tỉ lệ nhận 79,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Cornell College xét học bổng merit tự động cho SV quốc tế, khoảng $35,000-$40,000/năm, không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về need-based aid hay need-blind cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 575–655, Toán 545–630, ACT 23–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 73.578 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/5. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Cornell College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 55.950 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 73.578 USD.

Cornell College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Cornell College xét học bổng merit tự động cho SV quốc tế, khoảng $35,000-$40,000/năm, không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về need-based aid hay need-blind cho SV quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Cornell College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,9%.

Tổng chi phí / năm
73.578 USD≈ 1,92 tỷ ₫
học phí 55.950 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
79,9%
SV quốc tế
3,2%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1853
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Mount Vernon
Gần như không có
Cả vùng Cedar Rapids
742 người
0,3% dân số197 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
600 First St. SW, Mount Vernon, IA 52314
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
73.578 USD≈ 1,92 tỷ ₫
Học phí quốc tế
55.950 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 76% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí55.950 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Phí bắt buộc784 USD≈ 20,4 triệu ₫
Sách & dụng cụ720 USD≈ 18,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Các khoản kháci14.124 USD≈ 368 triệu ₫
Tổng chi phí một năm73.578 USD≈ 1,92 tỷ ₫

Trang chỉ nêu một mức học phí chung cho mọi sinh viên cử nhân, không tách riêng sinh viên quốc tế, trước khi trừ học bổng hay hỗ trợ tài chính.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế nói rõ việc xét học bổng là tự động, không cần đơn riêng, áp dụng cho SV quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; chỉ có yêu cầu Statement of Financial Support.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCó Statement of Financial Support nhưng trang không nói đây là mẫu xin aid, cũng không nhắc CSS Profile, nên chưa kết luận được.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Tài năng1
  • Cornell merit scholarships (automatic, incl. Iowa Promise and National Academic Scholarships)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường35.000 – 40.000 USD/năm≈ 913 triệu ₫ – 1,04 tỷ ₫

    Trang aid nói rõ các học bổng renewable này dành cho cả SV quốc tế và được xét tự động khi nộp hồ sơ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application due date: May 1, 2026

  • Talent scholarships (arts, esports, cheer and dance, mock trial)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói có thể xin học bổng theo sở thích đặc biệt nhưng không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800575–655
SATToán200800545–630
ACTtổng13623–30

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • PortfolioTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
    ART 010
    AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
    ART 010
    APAfrican American Studies3+0 tín chỉ
    RES 017
    APAfrican American Studies4+1 tín chỉ
    RES 017
    APArt History4+1 tín chỉ
    ART 011
    APBiology4+1 tín chỉ
    BIO 013
    APCalculus AB3+0 tín chỉ
    MAT 121
    APCalculus AB4+1 tín chỉ
    MAT 121
    APCalculus BC3+0 tín chỉ
    MAT 121
    APCalculus BC4+2 tín chỉ
    MAT 121, MAT 012
    APChemistry5+1 tín chỉ
    CHE 161
    APChinese Language and Culture3+0 tín chỉ
    FLA 103
    APChinese Language and Culture4+0 tín chỉ
    FLA 205
    APChinese Language and Culture5+1 tín chỉ
    FLA 205, FLA 039
    APComparative Government and Politics3+0 tín chỉ
    POL 143
    APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
    POL 143
    APComputer Science A3+0 tín chỉ
    CSC 140
    APComputer Science A4+1 tín chỉ
    CSC 140
    APComputer Science Principles3+0 tín chỉ
    CSC 140
    APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
    CSC 140
    APDrawing4+1 tín chỉ
    ART 010
    APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
    ENG 017
    APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
    ENG 011
    APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
    ENV 017
    APEuropean History3+0 tín chỉ
    HIS 011
    APEuropean History4+1 tín chỉ
    HIS 011
    APFrench Language and Culture3+0 tín chỉ
    FRE 103
    APFrench Language and Culture4+0 tín chỉ
    FRE 205
    APFrench Language and Culture5+1 tín chỉ
    FRE 205, FRE 039
    APGerman Language and Culture3+0 tín chỉ
    GER 103
    APGerman Language and Culture4+0 tín chỉ
    GER 205
    APGerman Language and Culture5+1 tín chỉ
    GER 205, GER 039
    APHuman Geography4+1 tín chỉ
    TRN 015
    APItalian Language and Culture3+0 tín chỉ
    FLA 103
    APItalian Language and Culture4+0 tín chỉ
    FLA 205
    APItalian Language and Culture5+1 tín chỉ
    FLA 205, FLA 039
    APJapanese Language and Culture3+0 tín chỉ
    FLA 103
    APJapanese Language and Culture4+0 tín chỉ
    FLA 205
    APJapanese Language and Culture5+1 tín chỉ
    FLA 205, FLA 039
    APLatin3+0 tín chỉ
    LAT 103
    APLatin4+0 tín chỉ
    LAT 205
    APLatin5+1 tín chỉ
    LAT 205, LAT 039
    APMacroeconomics4+1 tín chỉ
    ECB 101
    APMicroeconomics4+1 tín chỉ
    ECB 102
    APMusic Theory3+0 tín chỉ
    MUS 110, 210
    APMusic Theory4+2 tín chỉ
    MUS 110, 210
    APPhysics 13+0 tín chỉ
    PHY 141
    APPhysics 14+1 tín chỉ
    PHY 141
    APPhysics 23+0 tín chỉ
    PHY 142
    APPhysics 24+1 tín chỉ
    PHY 142
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+0 tín chỉ
    PHY 275
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
    PHY 275
    APPhysics C: Mechanics3+0 tín chỉ
    PHY 225
    APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
    PHY 225
    APPre-Calculus4+1 tín chỉ
    TRN 012QE
    APPsychology3+0 tín chỉ
    PSY 161
    APPsychology4+1 tín chỉ
    PSY 161
    APResearch4+1 tín chỉ
    TRN 017
    APSeminar4+1 tín chỉ
    TRN 017
    APSpanish Language and Culture3+0 tín chỉ
    SPA 103
    APSpanish Language and Culture4+0 tín chỉ
    SPA 205
    APSpanish Language and Culture5+1 tín chỉ
    SPA 205, SPA 039
    APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
    SPA 011
    APStatistics3+1 tín chỉ
    STA 201
    APStatistics4+1 tín chỉ
    STA 201
    APUnited States Government and Politics3+0 tín chỉ
    POL 172
    APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
    POL 172
    APUnited States History3+0 tín chỉ
    HIS 153
    APUnited States History4+1 tín chỉ
    HIS 153
    APWorld History: Modern3+0 tín chỉ
    HIS 011
    APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
    HIS 011

    71 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    48 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    53.460 USD≈ 1,39 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    39.299 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −11°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    143 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Liberal arts
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1853
    SV bậc đại học
    1.086
    SV quốc tế
    3,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCornell College
    Bang IowaMount Vernon, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    79,5%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    61,8%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu