English
USMỹGrand Rapids
Cornerstone University

Đại học CornerstoneCornerstone University

  • Tư thục

Đại học Cornerstone: học phí quốc tế 23.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.043 USD, tỉ lệ nhận 77,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Cornerstone cho biết sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện nhận merit-based scholarships, và học bổng GPA năm nhất được xét tự động (không nêu riêng cho sinh viên quốc tế). Aid dựa trên nhu cầu đều qua FAFSA nên chưa rõ với sinh viên quốc tế, và học bổng không được dùng để chứng minh tài chính xin visa.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.043 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Cornerstone là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.043 USD.

Đại học Cornerstone có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Cornerstone cho biết sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện nhận merit-based scholarships, và học bổng GPA năm nhất được xét tự động (không nêu riêng cho sinh viên quốc tế). Aid dựa trên nhu cầu đều qua FAFSA nên chưa rõ với sinh viên quốc tế, và học bổng không được dùng để chứng minh tài chính xin visa.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Cornerstone?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Cornerstone là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,8%.

Tổng chi phí / năm
42.043 USD≈ 1,1 tỷ ₫
học phí 23.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
4,9%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1941
Số sinh viên
1.639
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Grand Rapids
660 người
0,3% dân số300 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Grand Rapids–Wyoming–Kentwood
6.834 người
0,6% dân số3.740 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Nepal Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng này dành cho sinh viên đến từ Nepal, tức là sinh viên nước ngoài, nên không hề loại trừ sinh viên quốc tế.

    Hạn: Donor-funded application opens Dec 1, due March 1

Sinh viên kể về trườngi

  • Cornerstone University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1001 E Beltline Ave NE, Grand Rapids, MI 49525-5897
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
42.043 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế
23.000 USD≈ 600 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 92% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.000 USD≈ 600 triệu ₫
Ký túc + ăn12.700 USD≈ 331 triệu ₫
Các khoản kháci6.343 USD≈ 165 triệu ₫
Tổng chi phí một năm42.043 USD≈ 1,1 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên năm nhất được xét học bổng GPA tự động, không cần đơn riêng, nhưng không nhắc riêng sinh viên quốc tế. 'Incoming students' đứng một mình chưa đủ để khẳng định cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc trường có xét khả năng chi trả khi quyết định tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không. Trang chỉ yêu cầu chứng minh tài chính sau khi nhận, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế. Declaration of Finances chỉ là hồ sơ chứng minh tài chính để xin visa, không phải đơn xin aid, nên là Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác3Theo nhu cầu tài chính1Theo nước / vùng1
  • Chapman International Student ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho sinh viên lớn lên ngoài Mỹ, nhưng yêu cầu pre-med và ít nhất năm ba, nên không dành cho năm nhất.

    Hạn: Donor-funded application opens Dec 1, due March 1

  • Joao and Rosangela Garcia ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho sinh viên từ ngoài Mỹ, nhưng trang nói dành cho sinh viên đang học (returning), nên không phù hợp với năm nhất.

    Hạn: Donor-funded application opens Dec 1, due March 1

  • Missionary Family ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Nhận cả trẻ em quốc tế, nhưng chỉ dành cho con của gia đình truyền giáo đang phục vụ ở nước ngoài nên hẹp với đa số học sinh Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 15 (another line on the page says admitted by Jan. 10)

  • Academic Scholarships for first-year students (Trustee's, President's, Chancellor's, Dean's, Partners for Success, CU Assistance)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang bảng học bổng GPA không nhắc sinh viên quốc tế; chỉ có câu chung rằng sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện merit, nên chưa khẳng định cho từng suất.

  • Cornerstone Influence GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Grant dựa trên SAI từ FAFSA; trang không nói sinh viên quốc tế có được xét hay không.

  • Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế cho học bổng này nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 15

  • Nepal Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng này dành cho sinh viên đến từ Nepal, tức là sinh viên nước ngoài, nên không hề loại trừ sinh viên quốc tế.

    Hạn: Donor-funded application opens Dec 1, due March 1

  • President's Fellows ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch hay sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    APArt History4+3 tín chỉ
    HUM-311
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIO 111
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MAT-131
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MAT-131,132 - Calculus I, II
    APChemistry3+8 tín chỉ
    CHM-121, 122
    APChinese Language and Culture3+
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    SSC Elective
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CIS-131
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CIS-131
    APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
    ENG-114 & ENG-212
    APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
    ENG-114 & ENG-223
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    APEuropean History3+6 tín chỉ
    HIS Elective
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    FRN-102 & 201
    APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
    FRN-102, 201, 202
    APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
    FRN-101, 102, 201 & 202
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    GER 102 & 201
    APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
    GER-102, 201 & 202
    APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
    GER-101, 102, 201 & 202
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    SSC-161 World Geography
    APItalian Language and Culture3+
    APJapanese Language and Culture3+
    APLatin3+6 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECN-231
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECN-232
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUS-110
    APMusic Theory4+6 tín chỉ
    MUS-110, 126
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHY-211
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHY-212
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHY 222
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHY 221
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MAT 122
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY-111
    APResearch3+3 tín chỉ
    APResearch4+6 tín chỉ
    APSeminar3+3 tín chỉ
    APSeminar4+6 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture3+5 tín chỉ
    SPA-102, SPA-221 or SPA-225
    APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
    SPA-102, SPA-221or 225, SPA-222, 223 or 224
    APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
    SPA-102, SPA-221, SPA-225, Two of the following: SPA-222, 223, 224
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPA 222 or 223 or 224
    APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
    One of the following (1cr) SPA-221 or SPA-225 One of the following (3cr) SPA-222, 223, 224
    APSpanish Literature and Culture5+5 tín chỉ
    SPA-221, SPA-225 One of the following (3cr) SPA-222, 223, 224
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MAT-151
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    SSC-211 American Government
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIS-221, 222
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIS-221, 222
    APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
    HIS-114

    48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    43 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    47.314 USD≈ 1,23 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    42.598 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −8°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    142 ngày
    Có tuyết
    T11 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1941
    Số sinh viên
    1.639
    SV bậc đại học
    1.298
    SV quốc tế
    4,9% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCornerstone University
    Bang MichiganGrand Rapids, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    78,3%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    61,9%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu