English
USMỹOmaha
Creighton University

Đại học CreightonCreighton University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Creighton: học phí quốc tế 48.856 USD/năm, tổng chi phí một năm 63.423 USD, tỉ lệ nhận 79,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 88, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế (gồm học sinh Việt Nam) được xét merit scholarship tự động khi nộp hồ sơ, và có thêm Matteo Ricci, SJ Awards. Trường không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế và không có học bổng toàn phần.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–708, Toán 623–720, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 88 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 63.423 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application or the Creighton application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Creighton là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.856 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 63.423 USD.

Đại học Creighton có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế (gồm học sinh Việt Nam) được xét merit scholarship tự động khi nộp hồ sơ, và có thêm Matteo Ricci, SJ Awards. Trường không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế và không có học bổng toàn phần.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Creighton?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 88, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Creighton là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,8%.

Tổng chi phí / năm
63.423 USD≈ 1,65 tỷ ₫
học phí 48.856 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
79,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL88DET110
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
57 ngành
Thành lập
1878
Số sinh viên
8.552
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Omaha
1.977 người
0,4% dân số834 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Omaha
4.635 người
0,5% dân số2.456 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Creighton University2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
2500 California Plaza, Omaha, NE 68178
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
63.423 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Học phí quốc tế
48.856 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.856 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.652 USD≈ 356 triệu ₫
Các khoản kháci915 USD≈ 23,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm63.423 USD≈ 1,65 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóKhông cần đơn học bổng riêng; khi nộp hồ sơ nhập học, mọi sinh viên được xét merit tự động, và trang này nằm trong mục dành cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không dùng thuật ngữ need-blind. Trường yêu cầu sao kê ngân hàng và nói không cấp need-based aid cho SV quốc tế, nhưng không nêu rõ việc có xét khả năng chi trả khi tuyển hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói không cần đơn học bổng riêng và không cấp need-based aid cho SV quốc tế; không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng, nên chưa đủ căn cứ kết luận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • Creighton merit scholarships (automatic)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang FAQ cho sinh viên quốc tế xác nhận merit scholarships dành cho SV quốc tế được nhận vào trường.

    Hạn: Priority deadline for scholarship consideration: December 1

  • Matteo Ricci, SJ AwardsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế nộp hồ sơ trước ngày 1/3, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    Hạn: Apply before March 1

  • Supplemental scholarships (criteria-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói có một số học bổng bổ sung theo tiêu chí riêng, không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: January 10

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800620–708
SATToán200800623–720
ACTtổng13626–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 88mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 110mỗi phần ≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Language Institute (IELI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application or the Creighton application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên xét học bổng
    Học bổng+47 ngày
  3. Ngày nhận kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày
  4. Hạn nộp đơn cho các học bổng bổ sung
    Học bổng+87 ngày
  5. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ để xét học bổng Matteo Ricci (nhập học học kỳ Fall)
    Học bổng+137 ngày
  6. Hạn nộp bảng điểm THPT chính thức (nếu đã nộp bản không chính thức)
    Giấy tờ+243 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 000
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
ART 105 Drawing Fundamentals
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 000
AP3-D Art and Design5+3 tín chỉ
ART 153 3D Foundations
APArt History4+3 tín chỉ
ARH 000
APBiology4+3 tín chỉ
BIO 199
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH 245 Calculus I
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MTH 246 Calculus II
APChemistry4+3 tín chỉ
CHM 199
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHN 111 Beginning Chinese Daily Life
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHN 112 Beginning Chinese Daily Life II
APChinese Language and Culture5+3 tín chỉ
CHN 225 Intermediate Chinese
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PLS 199
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSC 221 Intro to Programming
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSC 199
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 000
APDrawing5+3 tín chỉ
ART 105 Drawing Fundamentals
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENG 000
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 000
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
EVS 199
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 000
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRN 109 & FRN 111 Beginning French Daily Life & Lab
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FRN 110 & FRN 112 Beginning French Daily Life II & Lab
APFrench Language and Culture5+3 tín chỉ
FRN 225 Intermediate French
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 109 & 111 Beginning German Daily Life I & Lab
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GER 110 & 112 Beginning German Daily Life II & Lab
APGerman Language and Culture5+3 tín chỉ
GER 225 Intermediate German
APHuman Geography4+3 tín chỉ
ANT 199
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITA 109 & ITA 111 Beginning Italian Daily Life I & Lab
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ITA 110 & ITA 112 Beginning Italian Daily Life II & Lab
APItalian Language and Culture5+3 tín chỉ
ITA 225 Intermediate Italian
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JPN 111 Beginning Japanese Daily Life I
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JPN 112 Beginning Japanese Daily Life II
APJapanese Language and Culture5+3 tín chỉ
JPN 225 Intermediate Japanese
APLatin3+4 tín chỉ
LAT 111 Beginning Latin I
APLatin4+4 tín chỉ
LAT 112 Beginning Latin II
APLatin5+3 tín chỉ
LAT 225 Intermediate Latin
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 205 Introductory Macroeconomics
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 203 Introductory Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 000
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUS 100 & MUS 000 Music Theory I
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHY 201 General Physics for the Life Sciences
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHY 000
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHY 000
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHY 213 General Physics for the Physical Sciences I
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MTH 139 Precalculus
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 199
APPsychology5+3 tín chỉ
PSY 201 Introductory Psychology
APResearch4+3 tín chỉ
TRF 000
APSeminar4+3 tín chỉ
TRF 000
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPN 109 & SPN 111 Beginning Spanish Daily Life I & Lab
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPN 110 & SPN 112 Beginning Spanish Daily Life II & Lab
APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
SPN 225 Intermediate Spanish
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPN 000
APStatistics4+3 tín chỉ
MTH 161 Business Statistics
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PLS 000
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 000
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 000

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

57 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
73.911 USD≈ 1,93 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.090 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
139 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1878
Số sinh viên
8.552
SV bậc đại học
4.348
SV quốc tế
2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCreighton University
Bang NebraskaOmaha, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu