English
USMỹAmherst
Daemen University

Đại học DaemenDaemen University

  • Tư thục

Đại học Daemen: học phí quốc tế 37.290 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.080 USD, tỉ lệ nhận 68,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét International Scholarship trị giá $9,500–$12,500 mỗi năm học dựa trên thành tích học tập sau khi hoàn tất hồ sơ. Need-based aid cho sinh viên quốc tế chưa được xác nhận.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,8% hồ sơ (2.512 trên 3.406). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.080 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set, có 25 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 17.097 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Daemen là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.290 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.080 USD.

Đại học Daemen có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét International Scholarship trị giá $9,500–$12,500 mỗi năm học dựa trên thành tích học tập sau khi hoàn tất hồ sơ. Need-based aid cho sinh viên quốc tế chưa được xác nhận.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Daemen?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Daemen là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 68,3%.

Tổng chi phí / năm
40.080 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 37.290 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
50%
mọi ứng viên 73,8%
IELTStối thiểu
6,5
DET110
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1947
Số sinh viên
2.530
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Buffalo–Cheektowaga
2.924 người
0,3% dân số1.511 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Daemen University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
4380 Main Street, Amherst, NY 14226-3592
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
40.080 USD≈ 1,05 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
37.290 USD≈ 973 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.290 USD≈ 973 triệu ₫
Phí bắt buộc1.790 USD≈ 46,7 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên40.080 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
25
Mức hỗ trợ trung bình
17.097 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên phải nộp đơn và sẽ được thông báo sau khi được nhận, nhưng không nói rõ xét học bổng tự động hay không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết quyết định tuyển sinh của Daemen không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc biểu mẫu aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Toàn phần / kết hợp1
  • International ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường9.500 – 12.500 USD/năm≈ 248 triệu ₫ – 326 triệu ₫

    Tên và mô tả học bổng nêu International Scholarship, xét theo thành tích học tập sau khi hoàn tất hồ sơ.

  • Alumni ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho sinh viên năm nhất nhưng không nêu tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Deans ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho sinh viên năm nhất nhưng không nêu tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Distinguished Faculty ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho sinh viên năm nhất nhưng không nêu tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Founders ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho sinh viên năm nhất nhưng không nêu tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidents ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho sinh viên năm nhất nhưng không nêu tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng này dành cho sinh viên năm nhất được mời và phỏng vấn, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có được tham gia hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 17.097 USD Gia đình trả 22.983 USD
USSố liệu của sinh viên MỹHỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
86%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
24%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 30.497 USD/năm Học bổng, trợ cấp 26.370 USD Vay và việc làm 3.713 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
18.467 USD
43 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
52.086 USD
≈ 1,36 tỷ ₫
83%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
0

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hoàn tất hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn vòng phỏng vấn PA đầu tiên
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Ngày nhận kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận
Mọi ứng viên73,8%SV quốc tế50%
Nhận lời nhập học10,3%Trong khoá năm nhất4,5%
Hồ sơ → nhập học
Ứng viên
3.406
Được nhận
2.512
73,8% số ứng viên
Nhập học
243
9,7% số được nhận
Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.808 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.912 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
126 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1947
Số sinh viên
2.530
SV bậc đại học
1.643
Sinh viên năm nhất
335
SV quốc tế
2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDaemen University
Bang New YorkAmherst, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,9%
SV / giảng viên
12 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
69,2%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV148 lớp
10-19 SV191 lớp
20-29 SV114 lớp
30-39 SV33 lớp
40-49 SV4 lớp
50-99 SV0 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
52,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu