English
USMỹGrand Rapids
Davenport University

Đại học DavenportDavenport University

  • Tư thục

Đại học Davenport: học phí quốc tế 25.416 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.420 USD, tỉ lệ nhận 97,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Davenport cho phép sinh viên quốc tế được xét merit-based scholarship tối đa $10,000/năm. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 97,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.420 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 29/6. Hồ sơ nộp qua davenport.edu/apply. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Davenport là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.416 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.420 USD.

Đại học Davenport có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Davenport cho phép sinh viên quốc tế được xét merit-based scholarship tối đa $10,000/năm. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Davenport?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Davenport là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 97,8%.

Tổng chi phí / năm
41.420 USD≈ 1,08 tỷ ₫
học phí 25.416 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
97,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET90
SV quốc tế
3,7%
bậc đại học
Ngành
26 ngành
Thành lập
1866
Số sinh viên
4.208
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Grand Rapids–Wyoming–Kentwood
6.834 người
0,6% dân số3.740 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Davenport University2023Dạo khuôn viên
  • Davenport University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
6191 Kraft Avenue S.E., Grand Rapids, MI 49512-9396
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
41.420 USD≈ 1,08 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
25.416 USD≈ 662 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 89% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.416 USD≈ 662 triệu ₫
Ký túc + ăn14.280 USD≈ 372 triệu ₫
Sách & dụng cụ780 USD≈ 20,3 triệu ₫
Đi lại944 USD≈ 24,6 triệu ₫
Cộng các khoản trên41.420 USD≈ 1,08 tỷ ₫

Mức này là học phí in-seat cho 15 tín chỉ mỗi kỳ trong hai kỳ; chưa gồm sách và các khoản phí.

Học phí theo nhóm

  • Full-time, 12 credits per semester, in-seat25.416 USD≈ 662 triệu ₫
  • Full-time, 15 credits per semester, in-seat31.770 USD≈ 828 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói sinh viên quốc tế 'được xét' merit scholarship và có học bổng cần đơn riêng, nhưng không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ, nên là Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nói sinh viên quốc tế được miễn FAFSA, không nêu CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên là Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác2Toàn phần / kết hợp1Theo nhu cầu tài chính1
  • International merit-based scholarships (up to $10,000/year)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ họ được xét merit-based scholarships tối đa $10,000/năm.

  • Achievement ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu GPA và tình trạng tốt nghiệp gần đây nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Casa Latina ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng áp dụng cho chương trình Casa Latina, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế có thể theo học và nhận học bổng.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu GPA và tình trạng tốt nghiệp gần đây nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Gerald R. Ford Memorial ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1, 2027

  • Martin Luther King Inherit the Dream ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang học bổng không xác nhận sinh viên quốc tế, bao gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1, 2026

  • Panther GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Xét theo SAI từ FAFSA nên khó áp dụng cho sinh viên quốc tế; trang không nói rõ.

  • Signature ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu GPA và tình trạng tốt nghiệp gần đây nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • United Farmworker ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 16, 2027

  • University President ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Merit award này có tiêu chí GPA hoặc điểm thi, nhưng trang không cho biết sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1, 2027

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 651.500 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
davenport.edu/apply

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hoàn tất hồ sơ kỳ Winter 2027 cho sinh viên ở ngoài Mỹ cần visa F-1
    Hạn nộpcòn18ngày
  2. Hạn hoàn tất hồ sơ kỳ Winter 2027 cho sinh viên đang ở ngoài Hoa Kỳ cần xin visa F-1
    Giấy tờ+18 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST385-History Special Topics
APArt History3+3 tín chỉ
GNHM General Humanities
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL110-Foundations of Cell Biology
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH215- Calculus I
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH216-Calculus II
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
Chỉ tính cho Corresponding Major
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM150-Foundations in Chemistry
Chỉ tính cho Corresponding Major
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI231 -Intro to Programming
Chỉ tính cho Corresponding Major
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI231-Intro to Programming
Chỉ tính cho Corresponding Major
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL109-Composition
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL109-Composition
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS125-Introduction to Environmental Studies
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GRMN111-Beginning German I
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON201-Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON200-Microeconomics
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 13+2 tín chỉ
PHYS100-Applied Physics
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPhysics 23+2 tín chỉ
PHYS100-Applied Physics
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+2 tín chỉ
PHYS100-Applied Physics
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPhysics C: Mechanics3+2 tín chỉ
PHYS100-Applied Physics
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH120 - College Mathematics
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH150 - Pre Calculus
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC101-Introductory Psychology
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN111-Beginning Spanish I
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN211-Beginning Spanish II
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT219 - Intro to Biostatistics
Chỉ tính cho Health Sciences
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT220-Introduction to Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS111-American Government
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST211-Early United States History
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST112-Modern World History

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

26 ngành

Kết quả đầu ra

2024/2025 award year
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.099 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
59%
Đi làm
94%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.041 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
142 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1866
Số cơ sở
6
Số sinh viên
4.208
SV bậc đại học
3.134
SV quốc tế
3,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDavenport University
Bang MichiganGrand Rapids, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
56,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu