English
USMỹDavidson
Davidson College

Davidson College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Davidson College: học phí quốc tế 73.090 USD/năm, tổng chi phí một năm 95.995 USD, tỉ lệ nhận 13,4%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Học sinh Việt Nam nộp hồ sơ năm nhất có thể xin need-based aid, nhưng phải xin ngay khi nộp hồ sơ nhập học. Các trang được cung cấp không xác nhận rõ eligibility merit scholarship hoặc need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 13,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 695–750, Toán 705–780, ACT 31–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 95.995 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application or Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Davidson College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 73.090 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 95.995 USD.

Davidson College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam nộp hồ sơ năm nhất có thể xin need-based aid, nhưng phải xin ngay khi nộp hồ sơ nhập học. Các trang được cung cấp không xác nhận rõ eligibility merit scholarship hoặc need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Davidson College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Davidson College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 13,4%.

Tổng chi phí / năm
95.995 USD≈ 2,5 tỷ ₫
học phí 73.090 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
13,4%
IELTStối thiểu
7
TOEFL100DET130
SV quốc tế
10,7%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1837
Số sinh viên
2.073
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Davidson
khoảng 10 người
0,1% dân số10 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Charlotte–Concord–Gastonia
16.903 người
0,6% dân số10.482 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • babibety 🌷2023Vlog
  • Alice G2023Vlog
  • Bimu Clips2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
405 N. Main Street, Davidson, NC 28035
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
95.995 USD≈ 2,5 tỷ ₫
Học phí quốc tế
73.090 USD≈ 1,91 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 97% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí73.090 USD≈ 1,91 tỷ ₫
Phí bắt buộc650 USD≈ 17 triệu ₫
Sách & dụng cụ825 USD≈ 21,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci19.030 USD≈ 496 triệu ₫
Tổng chi phí một năm95.995 USD≈ 2,5 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõDavidson nói có Competition Scholarships xét tự động, nhưng không xác nhận rõ chính sách này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang nói Davidson xét tuyển không dựa vào khả năng chi trả, nhưng không nêu rõ điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nêu Financial Verification Form cho sinh viên quốc tế nhưng không nói rõ đây là mẫu bắt buộc để xin need-based aid.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Khác1Toàn phần / kết hợp1
  • Bertis E. Downs III and Eugene M. Downs, Sr. Education Abroad FundChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tư cách quốc tế của người đủ điều kiện.

  • Heitz-Wagener Study Abroad ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tư cách quốc tế của người đủ điều kiện.

  • Stephen W. Keller Memorial ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tư cách quốc tế của người đủ điều kiện.

    Hạn: The deadline is October 1, 2026.

  • The John M. Belk ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không xác nhận Belk Scholarship dành cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
13,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800695–750
SATToán200800705–780
ACTtổng13631–34

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấniKhuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
Common Application or Coalition Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Ngày thông báo kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+58 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+81 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+88 ngày
  5. Ngày thông báo kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+107 ngày
  6. Ngày thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Thông thường điểm AP từ 4 trở lên mới được tính tín chỉ, một số môn có quy định riêng và tối đa 4 tín chỉ từ AP, IB và học song song.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APCalculus AB (3-5) or BC (3)3+
MAT 111
APCalculus AB subset of BC (4-5)4+
MAT 111
APCalculus BC (4-5)4+
MAT 111 & 113
APHistory - US (5)5+
APHistory - European (5)5+
APHistory - World (5)5+
APPhysics C - Mechanics (4)4+
PHY 118
APPhysics C - Mechanics (5)5+
PHY 130
APEconomics - Micro and Macro (combined score of 8, minimum score of 4 per exam)4+

9 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
81.400 USD≈ 2,12 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
88,6%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.866 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
66 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1837
Số sinh viên
2.073
SV bậc đại học
1.867
SV quốc tế
10,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDavidson College
Bang North CarolinaDavidson, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
91,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu