English
USMỹDefiance
Defiance College

Defiance College

  • Tư thục

Defiance College: học phí quốc tế 29.320 USD/năm, tổng chi phí một năm 53.667 USD, tỉ lệ nhận 47,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 47,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 53.667 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 23/8. Hồ sơ nộp qua Defiance College Application Form. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Defiance College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.320 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 53.667 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Defiance College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Defiance College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 47,6%.

Tổng chi phí / năm
53.667 USD≈ 1,4 tỷ ₫
học phí 29.320 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
47,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET95
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
Thành lập
1850
Số sinh viên
538
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Defiance
khoảng 6 người
dưới 0,1% dân số6 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Defiance
khoảng 6 người
dưới 0,1% dân số6 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Defiance College2026Kênh của trường
  • Defiance College2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
701N. Clinton St. Defiance OH 43512
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
53.667 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Học phí quốc tế
29.320 USD≈ 765 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 84% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.320 USD≈ 765 triệu ₫
Ký túc + ăn12.606 USD≈ 329 triệu ₫
Các khoản kháci11.741 USD≈ 306 triệu ₫
Tổng chi phí một năm53.667 USD≈ 1,4 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Theo nhu cầu tài chính3
  • Academic Scholarships (Dean's, Pilgrim, Trustee, Achievement)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không, chỉ nêu GPA và SAT/ACT.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Achievement ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu tiêu chí GPA và điểm thi, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Alumni Legacy GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu tình trạng quốc tế; award dành cho người phụ thuộc của cựu sinh viên DC có financial need.

  • Dean’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu tiêu chí GPA và điểm thi, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Defiance College GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Xét theo FAFSA nhưng trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Pilgrim ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu tiêu chí GPA và điểm thi, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Service Leadership AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ nói dành cho sinh viên mới có thành tích phục vụ cộng đồng, không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Applications due May 1

  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu tiêu chí GPA và điểm thi, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • United Church of Christ (UCC) GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu tình trạng quốc tế; grant dành cho thành viên UCC có financial need.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
47,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Defiance College Application Form

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 110
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 111
    APArt History3+6 tín chỉ
    ART 210
    APBiology3+8 tín chỉ
    BIO 120 + Biology Elective
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 201
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MATH 201 & 202
    APChemistry3+8 tín chỉ
    CHEM 123 + Chemistry Elective
    APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL 337
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CSCI 105
    APComputer Science Principles3+6 tín chỉ
    CSCI 105 and Elective
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 112
    APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
    ENGL 125 and 225
    APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
    ENGL 125 & 220
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    BIO 222
    APEuropean History3+6 tín chỉ
    HIST 204 and 207
    APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
    APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEOG 232
    APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
    APLatin3+8 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 205
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 201
    APMusic Theory3+6 tín chỉ
    MUS 231 and Elective
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 210
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 210
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 220
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MATH 114 - Pre-Calculus
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 110
    APResearch3+3 tín chỉ
    APSeminar3+3 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    APStatistics3+3 tín chỉ
    PSY 230, BUS 212 or MATH 306
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL 237
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIST 201 & 202
    APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
    HIST 207 + 3 hr World History Elective
    APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
    HIST 207 Ages of Empires and World History Elective

    40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    27 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    49.351 USD≈ 1,29 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    39.303 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −8°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    133 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1850
    Số sinh viên
    538
    SV bậc đại học
    499
    SV quốc tế
    1,4% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDefiance College
    Bang OhioDefiance, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    55,7%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    30,6%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu