English
USMỹGranville
Denison University

Đại học DenisonDenison University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Denison: học phí quốc tế 74.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 96.900 USD, tỉ lệ nhận 17,4%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận merit scholarships và institutional need-based financial aid tại Denison. Tuy nhiên, Denison need-aware với ứng viên quốc tế và yêu cầu nộp Certification of Finances.

Điều kiện vào. Trường nhận 17,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–730, Toán 660–760, ACT 30–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 96.900 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application or the Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Denison là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 74.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 96.900 USD.

Đại học Denison có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận merit scholarships và institutional need-based financial aid tại Denison. Tuy nhiên, Denison need-aware với ứng viên quốc tế và yêu cầu nộp Certification of Finances.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Denison?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Denison là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 17,4%.

Tổng chi phí / năm
96.900 USD≈ 2,53 tỷ ₫
học phí 74.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
17,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
17,5%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1831
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Granville
216 người
3,6% dân số214 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Columbus
7.982 người
0,4% dân số3.381 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Mya Ellis2024Vlog
  • Denison University2023Dạo khuôn viên
  • Fatima Joy2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
100 West College Street, Granville, OH 43023
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
96.900 USD≈ 2,53 tỷ ₫
Học phí quốc tế
74.000 USD≈ 1,93 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 98% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí74.000 USD≈ 1,93 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.400 USD≈ 480 triệu ₫
Các khoản kháci4.500 USD≈ 117 triệu ₫
Tổng chi phí một năm96.900 USD≈ 2,53 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi người nộp hồ sơ được xét merit tự động, nhưng không nêu rõ điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang nói rõ Denison xét nhu cầu tài chính trong quy trình tuyển sinh đối với sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế không nộp CSS Profile nhưng phải nộp Denison Certification of Finances để xin aid.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • Denison institutional need-based financial aidTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận institutional need-based financial aid như sinh viên domestic.

    Hạn: Early Decision 1: November 15; Early Decision 2: January 15; Regular Decision: January 15.

  • Denison merit-based scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Submit a completed admission application by the deadline for the chosen admission round.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
17,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800660–730
SATToán200800660–760
ACTtổng13630–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application or the Coalition Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision 1 (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp Denison Certification of Finances cho Early Decision 1 (ED)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Decision 2 (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn nộp Denison Certification of Finances cho Early Decision 2 (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  6. Hạn nộp Denison Certification of Finances cho Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  7. Ngày mọi quyết định tuyển sinh trở thành chính thức
    Kết quả+168 ngày
  8. Hạn phản hồi và đặt cọc của Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTS 999
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTS 999
APArt History4+4 tín chỉ
AHVC 999
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 199
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 130
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 135
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 999
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHIN 211
APChinese Language and Culture5+4 tín chỉ
CHIN 212
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
PPA 999
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 999
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CS 999
APDrawing4+4 tín chỉ
ARTS 999
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 999
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 999
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
EESC 999
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 999
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 211
APFrench Language and Culture5+4 tín chỉ
FREN 213
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM 112
APGerman Language and Culture5+4 tín chỉ
GERM 213
APHuman Geography4+4 tín chỉ
SES 999
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
LANG 999
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JAPN 211
APJapanese Language and Culture5+4 tín chỉ
JAPN 212
APLatin4+4 tín chỉ
LAT 112
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 097
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 098
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 200
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 098
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 098
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 999
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 999
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 096
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 999
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
SPAN 999
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 999
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 120
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
PPA 999
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST 999
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST 999

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.753 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.352 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1831
SV bậc đại học
2.380
SV quốc tế
17,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDenison University
Bang OhioGranville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
78,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu