English
USMỹChicago
DePaul University

Đại học DePaulDePaul University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học DePaul: học phí quốc tế 50.403 USD/năm, tổng chi phí một năm 78.153 USD, tỉ lệ nhận 75,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động cho Global DePaul Scholarship (merit, $12,000-$32,000, dựa trên GPA cấp 3, có thể gia hạn tới 4 năm), không cần đơn riêng. Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được need-based aid hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–670, Toán 560–660, ACT 25–31. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 78.153 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học DePaul là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 50.403 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 78.153 USD.

Đại học DePaul có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động cho Global DePaul Scholarship (merit, $12,000-$32,000, dựa trên GPA cấp 3, có thể gia hạn tới 4 năm), không cần đơn riêng. Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được need-based aid hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học DePaul?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học DePaul là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,9%.

Tổng chi phí / năm
78.153 USD≈ 2,04 tỷ ₫
học phí 50.403 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
75,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
4%
bậc đại học
Ngành
73 ngành
Thành lập
1898
Số sinh viên
21.112
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chicago
11.933 người
0,4% dân số6.676 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Mohamed Abdullahi2025Dạo khuôn viên
  • ILL Pictures2023Dạo khuôn viên
  • TANJUHHH2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1 E Jackson Blvd, Chicago, IL 60604
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
78.153 USD≈ 2,04 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
50.403 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 68% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí50.403 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Phí bắt buộc900 USD≈ 23,5 triệu ₫
Ký túc + ăn20.766 USD≈ 541 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân4.794 USD≈ 125 triệu ₫
Đi lại1.290 USD≈ 33,6 triệu ₫
Cộng các khoản trên78.153 USD≈ 2,04 tỷ ₫

Mức thường niên này áp dụng cho sinh viên Music và Theatre nhập học năm 2026, học 12–18 tín chỉ mỗi kỳ.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóGlobal DePaul Scholarship được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng, và kết quả có trong thư báo nhập học, nên kết luận là Yes.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không đủ căn cứ để kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; FAFSA chỉ được nêu cho công dân và thường trú nhân Mỹ. Vì vậy để Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Tài năng4
  • Global DePaul ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường12.000 – 32.000 USD≈ 313 triệu ₫ – 834 triệu ₫

    Trang ghi rõ mọi sinh viên quốc tế được xét tự động cho học bổng merit này, nên là Yes.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Art ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu điều kiện ngành Art và portfolio, nhưng không đề cập tư cách sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: All submissions are due by February 1.

  • Arthur J. Schmitt Leaders ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application deadline: February 1

  • Catholic Heritage ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Chicago Promise ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • DePaul Freshman ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói đây là academic scholarships cho freshman nhưng không nêu điều kiện quốc tịch hoặc tình trạng sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration is given to students who submit their admission applications by November 15.

  • DePaul Freshman Scholarships (Presidential, Deans', DePaul Scholars' Award, St. Vincent DePaul)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration: November 15

  • RaiseMe Micro-scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Update profile before November 15

  • School of Music AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang cho biết music applicants được xét theo audition nhưng không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply to the School of Music by December 1.

  • Talent Scholarships (Art, School of Music, Theatre School)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Art: February 1; School of Music: December 1; Theatre School: audition/interview November-February

  • Theatre School ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả xét scholarship sau audition hoặc interview, nhưng không xác nhận tư cách sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Auditions and interviews are held November through February.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–670
SATToán200800560–660
ACTtổng13625–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80mỗi phần ≥ 17
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,21 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm AP có thể được quy đổi thành tín chỉ; điểm tối thiểu nằm ở trang Credit Given By Exam, không có trên các trang này.

    • Điểm IB có thể được quy đổi thành tín chỉ; mức điểm tối thiểu không được nêu trên các trang này.

    • Điểm A và A/S Level quốc tế có thể được quy đổi thành tín chỉ; mức điểm tối thiểu không được nêu trên các trang này.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
    ART 104
    AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
    ART 104
    APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
    ABD 100
    APArt History4+4 tín chỉ
    HAA 130
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIO 191
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIO 191 & 192
    APBiology5+12 tín chỉ
    BIO 191, 192 & 193
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MAT 150
    APCalculus AB4+8 tín chỉ
    MAT 150 & 151
    APCalculus BC3+12 tín chỉ
    MAT 150, 151 & 152
    APCalculus BC: AB Subscore4+6 tín chỉ
    MAT 155
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHE 102
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHE 130 & 131
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CHE 130/131 & CHE 132/133
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    CHN 103
    APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
    CHN 103 & 104
    APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
    CHN 103, 104 & 105
    APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
    PSC 150
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    IT 130
    APComputer Science A4+4 tín chỉ
    CSC 243
    APComputer Science A5+8 tín chỉ
    CSC 241 & CSC 242
    APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
    IT 123
    APDrawing3+4 tín chỉ
    ART 104
    APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
    WRD 103
    APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
    ENG 101
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    ENV 102
    APEnvironmental Science4+8 tín chỉ
    ENV 102 & 202
    APEuropean History4+4 tín chỉ
    One from HST 171, 172 or 173
    APEuropean History5+8 tín chỉ
    Two from HST 171, 172 or 173
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    FCH 103
    APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
    FCH 103 & 104
    APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
    FCH 103, 104 & 105
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    GER 103
    APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
    GER 103 & 104
    APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
    GER 103, 104 & 105
    APHuman Geography4+4 tín chỉ
    GEO 101
    APHuman Geography5+8 tín chỉ
    GEO 101 & a GEO 100-level general elective
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    ITA 103
    APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
    ITA 103 & 104
    APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
    ITA 103, 104 & 105
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    JPN 103
    APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
    JPN 103 & 104
    APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
    JPN 103, 104 & 105
    APLatin3+4 tín chỉ
    LAT 101
    APLatin4+8 tín chỉ
    LAT 101 & 102
    APLatin5+12 tín chỉ
    LAT 101, 102 & 103
    APMacroeconomics4+4 tín chỉ
    ECO 106
    APMicroeconomics4+4 tín chỉ
    ECO 105
    APMusic Theory4+4 tín chỉ
    MUS 100
    APMusic Theory5+4 tín chỉ
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHY 150
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    PHY 152*
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHY 150
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHY 171 & 172
    APPre-Calculus4+4 tín chỉ
    MAT 131
    APPsychology4+8 tín chỉ
    PSY 105 & 106
    APResearch4+4 tín chỉ
    LSP 112
    APSeminar4+4 tín chỉ
    LSP 112
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    SP103
    APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
    SP103, SP104
    APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
    SP103, SP104 & SP105
    APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
    SPN 104
    APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
    SPN 104, 105
    APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
    SPN 104, 105, 106
    APStatistics3+4 tín chỉ
    MAT 242/SOC 279
    APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
    PSC 120
    APUnited States History4+4 tín chỉ
    One from HST 181, 182 or 183
    APUnited States History5+8 tín chỉ
    Two from HST 181, 182 or 183
    APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
    One from HST 111, 112 or 113
    APWorld History: Modern5+8 tín chỉ
    Two From HST 111, 112 or 113

    70 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    73 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    68.751 USD≈ 1,79 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.695 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
    Nóng nhất
    25°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    92 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1898
    Số sinh viên
    21.112
    SV bậc đại học
    14.090
    SV quốc tế
    4% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDePaul University
    Bang IllinoisChicago, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    85,5%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    67,8%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu