English
USMỹGreencastle
DePauw University

Đại học DePauwDePauw University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học DePauw: học phí quốc tế 62.710 USD/năm, tổng chi phí một năm 80.120 USD, tỉ lệ nhận 57,2%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85, Duolingo 110.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất được xét merit scholarship tự động, không cần đơn riêng, và có thể xin need-based financial aid. Để xin need-based aid, cần nộp Student Certification of Finances thay vì CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 57,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–690, Toán 600–720, ACT 28–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 85 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 80.120 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua DePauw Application, the Common Application or the Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học DePauw là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 62.710 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 80.120 USD.

Đại học DePauw có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất được xét merit scholarship tự động, không cần đơn riêng, và có thể xin need-based financial aid. Để xin need-based aid, cần nộp Student Certification of Finances thay vì CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học DePauw?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học DePauw là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 57,2%.

Tổng chi phí / năm
80.120 USD≈ 2,09 tỷ ₫
học phí 62.710 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
57,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL85DET110
SV quốc tế
22,6%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1837
Số sinh viên
1.858
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Greencastle
khoảng 40 người
0,4% dân số40 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Greencastle
khoảng 49 người
0,1% dân số49 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • SunnyHan2024Vlog
  • DePauw University2025Kênh của trường
  • DePauw University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
313 S Locust St, Greencastle, IN 46135-1772
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
80.120 USD≈ 2,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế
62.710 USD≈ 1,64 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 84% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí62.710 USD≈ 1,64 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.170 USD≈ 30,5 triệu ₫
Ký túc + ăn16.240 USD≈ 424 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.700 USD≈ 44,3 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm80.120 USD≈ 2,09 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế được xét merit scholarships tự động khi nộp hồ sơ nhập học, không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóCSS Profile không còn được chấp nhận, nhưng sinh viên quốc tế phải nộp Student Certification of Finances để đủ điều kiện xin financial aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính1Tài năng1
  • Music Performance AwardsTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: limited to tuition expenses only

    Music Performance Awards nằm trong danh sách scholarship awards dành cho sinh viên quốc tế.

  • Prindle Institute Ethics ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Prindle Institute Ethics Scholarship nằm trong danh sách scholarship awards dành cho sinh viên quốc tế.

  • Rector ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngfull tuition scholarship

    Rector Scholarship nằm trong danh sách scholarship awards dành cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Bonner ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
57,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–690
SATToán200800600–720
ACTtổng13628–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 85mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
DePauw Application, the Common Application or the Coalition Application
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Action I (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp tài liệu Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+24 ngày
  4. Hạn nộp tài liệu Early Action I (EA)
    Giấy tờ+24 ngày
  5. Thông báo kết quả Early Decision I chậm nhất (ED)
    Kết quả+61 ngày
  6. Thông báo kết quả Early Action I chậm nhất (EA)
    Kết quả+61 ngày
  7. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+61 ngày
  8. Hạn nộp Early Action II (EA)
    Hạn nộp+61 ngày
  9. Hạn nộp tài liệu Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+68 ngày
  10. Hạn nộp tài liệu Early Action II (EA)
    Giấy tờ+68 ngày
  11. Hạn đặt cọc Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  12. Thông báo kết quả Early Decision II chậm nhất (ED2)
    Kết quả+92 ngày
  13. Thông báo kết quả Early Action II chậm nhất (EA)
    Kết quả+92 ngày
  14. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  15. Hạn nộp tài liệu Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+116 ngày
  16. Hạn đặt cọc Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+123 ngày
  17. Thông báo kết quả Regular Decision chậm nhất (RD)
    Kết quả+137 ngày
  18. Đặt cọc trước để được ưu tiên chọn ký túc xá và first-year seminar
    Đặt cọc+137 ngày
  19. Hạn đặt cọc Early Action I (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  20. Hạn đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 thường được xem xét để quy đổi tín chỉ.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB Higher Level từ 5 thường được xem xét để quy đổi tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • Thông thường, điểm IB Higher Level từ 5 trở lên được xem xét để cấp tín chỉ.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+1 tín chỉ
ARTH 132
APBiology4+1 tín chỉ
BIO 101
APCalculus AB3+1 tín chỉ
MATH 151
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC3+1 tín chỉ
Math 151
APCalculus BC4+2 tín chỉ
MATH 151 and MATH 152
APCalculus BC: AB Subscore3+1 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC: AB Subscore4+1 tín chỉ
MATH 151
APChemistry4+1 tín chỉ
CHEM 156 and CHEM 170
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
POLS 156B
APComparative Government and Politics5+1 tín chỉ
POLS 150
APComputer Science A3+1 tín chỉ
CSC 121
APComputer Science A4+1 tín chỉ
CSC 121
APComputer Science Principles3+
CSC 121 A/B
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
ENG 130
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
ENG 255
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
GEOS 125
APEuropean History4+1 tín chỉ
HIST 156B
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
FREN 206
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
GRMN 211
APHuman Geography4+1 tín chỉ
ANTH 156
APLatin4+1 tín chỉ
LAT 124
APMacroeconomics3+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
APMicroeconomics3+1 tín chỉ
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MUS 100
APPhysics 14+1 tín chỉ
PHYS 156A
APPhysics 24+1 tín chỉ
PHYS 156B
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHYS 156B
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHYS 156A
APPsychology4+1 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
HISP 156
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
HISP 156
APStatistics3+1 tín chỉ
MATH 141
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
POLS 156A
APUnited States Government and Politics5+1 tín chỉ
POLS 110P
APUnited States History4+1 tín chỉ
HIST 156A
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
HIST 156C

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
70.527 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.476 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
114 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1837
Số sinh viên
1.858
SV bậc đại học
1.905
SV quốc tế
22,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDePauw University
Bang IndianaGreencastle, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
74,7%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu