English
USMỹCenter Valley
DeSales University

Đại học DeSalesDeSales University

  • Tư thục

Đại học DeSales: học phí quốc tế 48.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.406 USD, tỉ lệ nhận 77,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

DeSales cho biết sinh viên quốc tế có thể nhận merit scholarships nhưng không đủ điều kiện aid liên bang/tiểu bang. Các trang không nói rõ về need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–640, Toán 540–620, ACT 27–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.406 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/4. Hồ sơ nộp qua Common Application; DeSales application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học DeSales là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.406 USD.

Đại học DeSales có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. DeSales cho biết sinh viên quốc tế có thể nhận merit scholarships nhưng không đủ điều kiện aid liên bang/tiểu bang. Các trang không nói rõ về need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Đại học DeSales là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,1%.

Tổng chi phí / năm
67.406 USD≈ 1,76 tỷ ₫
học phí 48.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,1%
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1964
Số sinh viên
2.934
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố DeSales University
Gần như không có
Cả vùng Allentown–Bethlehem–Easton
2.695 người
0,3% dân số1.443 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • DeSalesUniversity2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2755 Station Avenue, Center Valley, PA 18034-9568
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
67.406 USD≈ 1,76 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
48.000 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 63% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.000 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.800 USD≈ 46,9 triệu ₫
Ký túc + ăn14.300 USD≈ 373 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.161 USD≈ 30,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.373 USD≈ 35,8 triệu ₫
Đi lại772 USD≈ 20,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên67.406 USD≈ 1,76 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang Scholarships nói merit không cần đơn riêng, nhưng không nói rõ áp dụng cho sinh viên quốc tế, và thông báo thường gắn với FAFSA, nên chưa chắc.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; chỉ thấy yêu cầu Statement of Finances.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có Statement of Finances để xin I-20, không phải mẫu xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính2Toàn phần / kết hợp2Khác1Tài năng1
  • Catholic Schools GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant dành cho người tốt nghiệp Catholic high school, nhưng trang không nói học sinh quốc tế có thể nhận.

  • DeSales Choral ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng cho việc tham gia các dàn hợp xướng DeSales, nhưng không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Joseph F. Mullen, Jr., and Kelly J. Mullen Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng need-based này yêu cầu demonstrated financial need, nhưng trang không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu học bổng cho first-year student có năng lực lãnh đạo nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế được nộp.

    Hạn: Apply to DeSales and return scholarship application, essay, and résumé by December 1, 2025.

  • Leadership Scholarship (6 full-tuition)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét học bổng này không.

    Hạn: December 1, 2025 (listed for Fall 2026 or Spring 2027 entry)

  • Moriello Scholarship (Business)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 30, 2026

  • Mullen Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng need-based này không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Merit toàn trường dành cho sinh viên quốc tế được nói chung, nhưng trang này không nêu riêng Presidential nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration: December 1 of senior year

  • The Moriello Scholarship for DeSales University Business StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng merit cho sinh viên business bậc cử nhân, nhưng trang không nêu sinh viên quốc tế có thể nhận.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 30, 2026.

  • Trustee ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Merit toàn trường dành cho sinh viên quốc tế được nói chung, nhưng trang này không nêu riêng Trustee nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration: December 1 of senior year

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,1%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–640
SATToán200800540–620
ACTtổng13627–28

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application; DeSales application
Đặt cọc nhập học
400 USD≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên xét học bổng (ROLLING)
    Học bổngcòn47ngày
  2. Hạn ưu tiên xét học bổng
    Học bổng+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ cho Medical Studies, Health Science và Communication Sciences and Disorders
    Khác+61 ngày
  4. Hạn nộp đầy đủ hồ sơ quốc tế (ROLLING)
    Hạn nộp+168 ngày
  5. Hạn hoàn tất hồ sơ quốc tế
    Hạn nộp+168 ngày
  6. Hạn nộp tiền đặt cọc của sinh viên quốc tế (ROLLING)
    Đặt cọc+198 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học quốc tế
    Đặt cọc+198 ngày
  8. National Decision Day
    Kết quả+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Chỉ các bài thi IB Higher Level được xét tín chỉ; đa số môn thường cần ít nhất 5 điểm.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
Free Elective or, with permission of the chair of the humanities department, HI 325
APArt History4+3 tín chỉ
Humanities 3
APArt 2-D Design3+3 tín chỉ
Free Elective
APBiology4+4 tín chỉ
BI 151
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MA 121
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MA 121, 122
APChemistry5+8 tín chỉ
CH 101, 102
APComputer Science A5+3 tín chỉ
CS 211
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
Free Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
EC 209
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
EC 210
APEnglish Language & Composition5+6 tín chỉ
EN 103, 104
APEnglish Literature & Composition4+6 tín chỉ
EN 103, 104
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BI 242
APEuropean History5+6 tín chỉ
HI 201, 262
APForeign Language4+6 tín chỉ
201, 202
APGovernment & Politics: America4+3 tín chỉ
PO 103
APGovernment & Politics: Comparative4+3 tín chỉ
PO 107
APHuman Geography3+3 tín chỉ
PO 108
APMusic Theory3+3 tín chỉ
FA 115
APPsychology4+3 tín chỉ
PS 109
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MA 112
APStatistics4+3 tín chỉ
MA 111
APUnited States History5+6 tín chỉ
HI 213, 214
APWorld History5+6 tín chỉ
HI 201, 262

25 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.295 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.721 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1964
Số sinh viên
2.934
SV bậc đại học
2.128
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDeSales University
Bang PennsylvaniaCenter Valley, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72,2%

Ký túc

Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu