English
USMỹCarlisle
Dickinson College

Dickinson College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Dickinson College: học phí quốc tế 71.100 USD/năm, tổng chi phí một năm 93.706 USD, tỉ lệ nhận 42,1%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất được Dickinson cho phép nhận cả merit scholarships và need-based aid. Trang chưa xác nhận quy trình merit tự động, need-blind cho quốc tế, hoặc yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 42,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 670–740, Toán 640–720, ACT 30–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 93.706 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application or the Coalition App (powered by Scoir). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Dickinson College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.100 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 93.706 USD.

Dickinson College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất được Dickinson cho phép nhận cả merit scholarships và need-based aid. Trang chưa xác nhận quy trình merit tự động, need-blind cho quốc tế, hoặc yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Dickinson College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Dickinson College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 42,1%.

Tổng chi phí / năm
93.706 USD≈ 2,44 tỷ ₫
học phí 71.100 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
42,1%
IELTStối thiểu
7
TOEFL90DET120
SV quốc tế
12%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1783
Số sinh viên
2.276
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Carlisle
189 người
0,9% dân số112 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Harrisburg–Carlisle
3.825 người
0,6% dân số2.134 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Dickinson College2025Kênh của trường
  • Dickinson College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
College and Louther Streets, Carlisle, PA 17013-2896
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
93.706 USD≈ 2,44 tỷ ₫
Học phí quốc tế
71.100 USD≈ 1,85 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.100 USD≈ 1,85 tỷ ₫
Phí bắt buộc550 USD≈ 14,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.324 USD≈ 34,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.718 USD≈ 44,8 triệu ₫
Đi lại300 USD≈ 7,82 triệu ₫
Các khoản kháci18.714 USD≈ 488 triệu ₫
Tổng chi phí một năm93.706 USD≈ 2,44 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói không cần tài liệu bổ sung cho merit chung, nhưng không nêu rõ quy tắc này riêng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc một mẫu aid quốc tế bắt buộc cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Need-Based AidTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Up to the full cost of tuition based on demonstrated financial need

    Trang ghi rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận need-based aid.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dickinson Merit Scholarships and Merit AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
42,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800670–740
SATToán200800640–720
ACTtổng13630–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 90
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấniKhuyến nghị
  • Bài bổ sungiTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application or the Coalition App (powered by Scoir)

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn cuối đặt lịch phỏng vấn (nhập học mùa thu 2027)
    Khác+57 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn chót chuyển hồ sơ Regular Decision sang Early Decision II (nộp Early Decision Agreement) (ED2)
    Khác+105 ngày
  7. Ngày phản hồi/đặt cọc của ứng viên Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn đặt cọc nhập học (Early Action) (EA)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+
GNCR 000
AP3-D Art and Design4+
GNCR 000
APAfrican American Studies4+
GNCR 000
APArt History4+
GNCR 000
APBiology4+
GNCR 000
APCalculus AB4+
MATH 170
APCalculus BC3+
MATH 170
APCalculus BC4+
MATH 170, 270
APChemistry4+
GNCR 000
APChinese Language and Culture4+
CHIN 202
APComparative Government and Politics4+
POSC 150
APComputer Science A3+
COMP 000
APComputer Science A4+
COMP 132
APComputer Science Principles3+
COMP 000
APDrawing4+
GNCR 000
APEnglish Language and Composition4+
WRPG 211
APEnglish Literature and Composition4+
ENGL 101
APEnvironmental Science4+
GNCR 000
APEuropean History4+
HIST 106
APFrench Language and Culture4+
FREN 200-level
APGerman Language and Culture4+
GRMN 201
APHuman Geography4+
GNCR 000
APItalian Language and Culture4+
ITAL 003 (Italian 300 Level Credit or Italian 320-level credit for a topics course)
APJapanese Language and Culture4+
JPNS 202
APLatin4+
LATN 202
APMacroeconomics4+
ECON 112
APMicroeconomics4+
ECON 111
APMusic Theory4+
GNCR 000
APPhysics 14+
PHYS 141
APPhysics 24+
PHYS 142
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
PHYS 132
APPhysics C: Mechanics4+
PHYS 131
APPsychology4+
PSYC 185
APResearch4+
GNCR 000
APSeminar4+
GNCR 000
APSpanish Language and Culture4+
SPAN 201
APSpanish Literature and Culture4+
SPAN 201
APStatistics4+
MATH 121
APUnited States Government and Politics4+
POSC 120
APUnited States History4+
HIST 117
APWorld History: Modern4+
HIST 000

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
70.204 USD≈ 1,83 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.110 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
122 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1783
Số sinh viên
2.276
SV bậc đại học
2.273
SV quốc tế
12% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDickinson College
Bang PennsylvaniaCarlisle, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92%
Tốt nghiệp sau 6 năm
79,8%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu