English
USMỹPittsburgh
Duquesne University

Đại học DuquesneDuquesne University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Duquesne: học phí quốc tế 48.986 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.776 USD, tỉ lệ nhận 83,6%.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–670, Toán 580–670, ACT 26–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.776 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Duquesne là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.986 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.776 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Duquesne là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,6%.

Tổng chi phí / năm
67.776 USD≈ 1,77 tỷ ₫
học phí 48.986 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
83,6%
SV quốc tế
3,1%
bậc đại học
Ngành
61 ngành
Thành lập
1878
Số sinh viên
8.213
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Pittsburgh
1.334 người
0,4% dân số517 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Pittsburgh
4.004 người
0,2% dân số2.018 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Duquesne University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Administration Bldg 600 Forbes Ave, Pittsburgh, PA 15282
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.776 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Học phí quốc tế
48.986 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.986 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.374 USD≈ 427 triệu ₫
Các khoản kháci2.416 USD≈ 63 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.776 USD≈ 1,77 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Duquesne Merit Scholarship (undergraduate)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ mô tả điều kiện duy trì merit scholarship cử nhân, không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Palumbo-Donahue graduate merit awards / One-Year M.B.A. Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho chương trình graduate của business school, không áp dụng cho cử nhân năm nhất nên không dùng để kết luận.

  • Unmet need scholarships (Spirit of Community, Spirit of Potential, Rangos)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Giá trị được tính dựa trên FAFSA, và trang không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–670
SATToán200800580–670
ACTtổng13626–32

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
DMA 333
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Gen 100
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
GEN 100
APArt History3+3 tín chỉ
ARHY 161
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 120
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 111,111L
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 111,111L,112,112L
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 111
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 115
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 111
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 115, MATH 116
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 107
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 121
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 121, 122
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
MLCH 206, GEN 100
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
MLCH 206, GEN 100 - Intermediate Chinese I, GEN 100 - Intermediate Chinese II
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 208 OR POSC 209
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COSC 135
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COSC 135
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
COSC 160
APDrawing3+3 tín chỉ
GEN 100
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
BRDG 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
BRDG 102
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVI 191
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 214
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
MLFR 101, 102
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
MLFR 101, 102, 201
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
MLFR 102, 201, 202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
MLGE 101, 102
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
MLGE 101, 102, 201
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
MLGE 102, 201, 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
HIST 200
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
MLIT 101, 102
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
MLIT 101, 102, 201
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
MLIT 102, 201, 202
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
MLJA 206, GEN 100
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
MLJA 206, GEN 100 Elementary Chinese II, GEN 100 Intermediate Chinese I
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
MLJA 206, GEN 100 - Intermediate Japanese I, GEN 100 - Intermediate Japanese II
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MUSC 109
APMusic Theory5+4 tín chỉ
MUSC 101,111
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 123
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 15+4 tín chỉ
PHYS 201, PHYS 201L
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 123
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics 25+4 tín chỉ
PHYS 202, PHYS 202L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 123
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+3 tín chỉ
PHYS 212
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 123
APPhysics C: Mechanics5+3 tín chỉ
PHYS 211
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+3 tín chỉ
GEN 100
APSeminar3+3 tín chỉ
EQ 100
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
MLSP 101, 102
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
MLSP 101, 102, 201
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
MLSP 102, 201, 202
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
MLSP 401W, MLSP 402W
APStatistics3+3 tín chỉ
GEN 100
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 125 or STAT 285
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 105
APUnited States History3+3 tín chỉ
GEN 100
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 203, 204
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 151

66 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

61 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
74.742 USD≈ 1,95 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.627 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1878
Số sinh viên
8.213
SV bậc đại học
5.350
SV quốc tế
3,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDuquesne University
Bang PennsylvaniaPittsburgh, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
77,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu