English
USMỹRichmond
Earlham College

Earlham College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Earlham College: học phí quốc tế 56.784 USD/năm, tổng chi phí một năm 73.526 USD, tỉ lệ nhận 73,1%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Earlham xét merit scholarship (tối đa khoảng $37,000/năm) cho mọi đơn quốc tế và có thể có institutional grant, nhưng gia đình vẫn phải đóng tối thiểu khoảng $25,000/năm. Cần điền mẫu thông tin tài chính riêng cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 79% hồ sơ (1.682 trên 2.128). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–660, Toán 540–630, ACT 24–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 73.526 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 120 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 42.042 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Earlham College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 56.784 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 73.526 USD.

Earlham College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Earlham xét merit scholarship (tối đa khoảng $37,000/năm) cho mọi đơn quốc tế và có thể có institutional grant, nhưng gia đình vẫn phải đóng tối thiểu khoảng $25,000/năm. Cần điền mẫu thông tin tài chính riêng cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Earlham College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Earlham College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,1%.

Tổng chi phí / năm
73.526 USD≈ 1,92 tỷ ₫
học phí 56.784 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
79%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET115
SV quốc tế
18,2%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1847
Số sinh viên
727
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Richmond
52 người
0,1% dân số
Cả vùng Richmond
62 người
0,1% dân số10 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Davis UWC ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Partial scholarships to 50% tuition plus $20,000-$40,000 Davis Grant

    Chỉ dành cho cựu học sinh United World Colleges, không phải theo quốc gia; chỉ áp dụng nếu bạn tốt nghiệp UWC.

Sinh viên kể về trườngi

  • Earlham College2024Dạo khuôn viên
  • Earlham College2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
801 National Rd West, Richmond, IN 47374-4095
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
73.526 USD≈ 1,92 tỷ ₫
Học phí quốc tế
56.784 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 77% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí56.784 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Phí bắt buộc980 USD≈ 25,6 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.124 USD≈ 29,3 triệu ₫
Các khoản kháci13.638 USD≈ 356 triệu ₫
Tổng chi phí một năm73.526 USD≈ 1,92 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
120
trên 117 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
42.042 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mỗi đơn quốc tế được xét merit, nhưng không nói rõ là tự động cùng hồ sơ; trang scholarships chung chưa nêu đối tượng quốc tế nên chưa đủ kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrường yêu cầu đơn quốc tế phải đạt mức hỗ trợ tài chính gia đình tối thiểu, nên không phải need-blind; nhưng không có câu phủ định rõ ràng, nên để Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nói sinh viên quốc tế phải nộp thông tin tài chính trong hồ sơ, không nêu CSS Profile hay mẫu aid riêng bắt buộc để xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Tài năng2Khác2Theo nước / vùng1
  • Art ScholarshipTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 – 2.500 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 65,2 triệu ₫

    Trang ghi rõ SV quốc tế đủ điều kiện, nhưng học bổng không làm giảm khoản đóng góp bắt buộc.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Scholarship application by February 1st; EA/ED deadlines

  • Honors ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Trang ghi rõ SV quốc tế đủ điều kiện nếu được mời vào Honors Program.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Scholarship application by February 1st; EA/ED deadlines

  • Merit ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường37.000 USD/năm≈ 965 triệu ₫

    Trang dành cho SV quốc tế nói rõ mọi đơn quốc tế đều được xét merit scholarship.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit Scholarships (international)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường37.000 USD/năm≈ 965 triệu ₫

    Trang quốc tế nói rõ mọi hồ sơ quốc tế đều được xét merit scholarship.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Music ScholarshipTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 – 2.500 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 65,2 triệu ₫

    Trang ghi rõ SV quốc tế đủ điều kiện và có thể audition từ xa.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Scholarship application by February 1st; EA/ED deadlines

  • Quaker ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Trang ghi SV quốc tế đủ điều kiện, nhưng yêu cầu là thành viên một Quaker meeting.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 10th

  • The Quaker ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Trang ghi SV quốc tế đủ điều kiện, nhưng cần là thành viên một Quaker meeting nên thực tế hẹp.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application due January 10; Scholarship Day February 28, 2027

  • Davis UWC ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho cựu học sinh United World Colleges, không phải theo quốc gia; chỉ áp dụng nếu bạn tốt nghiệp UWC.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 42.042 USD Gia đình trả 31.484 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
89%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 52.909 USD/năm Học bổng, trợ cấp 46.707 USD Vay và việc làm 4.307 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.64

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–660
SATToán200800540–630
ACTtổng13624–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Trường coi trọng gì khi xét tuyển

    • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

    Cơ hội đậu qua các con số

    Hồ sơ → nhập học 2025–26
    Ứng viên
    2.128
    Được nhận
    1.682
    79% số ứng viên
    Nhập học
    169
    10% số được nhận

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
    ART 205Drawing I
    AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
    APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
    APBiology4+3 tín chỉ
    APBiology5+6 tín chỉ
    APCalculus AB4+3 tín chỉ
    APCalculus BC4+6 tín chỉ
    MATH 180
    APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
    APChemistry4+3 tín chỉ
    CHEM 111
    APChemistry5+6 tín chỉ
    CHEM 111
    APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
    APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    CS 128
    APComputer Science A5+6 tín chỉ
    APComputer Science Principles4+
    APDrawing4+3 tín chỉ
    ART 205Drawing I
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 106
    APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
    ENG 106
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 106
    APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
    ENG 106
    APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
    GEOL 201
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    APEuropean History5+6 tín chỉ
    APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
    APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
    APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
    APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
    APLatin4+3 tín chỉ
    APLatin5+6 tín chỉ
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    ECON 101
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    ECON 103
    APMusic Aural Subscore4+3 tín chỉ
    APMusic Aural Subscore5+6 tín chỉ
    APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
    APMusic Non-Aural Subscore5+6 tín chỉ
    APMusic Theory4+3 tín chỉ
    MUS 171
    APMusic Theory5+6 tín chỉ
    MUS 171
    APPhysics 14+3 tín chỉ
    APPhysics 24+3 tín chỉ
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
    APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
    PHYS 125
    APPre-Calculus4+3 tín chỉ
    APPsychology4+3 tín chỉ
    PSYC 115 or 116
    APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
    APStatistics4+3 tín chỉ
    MATH 120
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    APUnited States History4+3 tín chỉ
    APUnited States History5+6 tín chỉ
    APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
    APWorld History: Modern5+6 tín chỉ

    61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    42 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    50.797 USD≈ 1,32 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    35.430 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    123 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Liberal arts
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1847
    Số sinh viên
    727
    SV bậc đại học
    670
    SV quốc tế
    18,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEarlham College
    Bang IndianaRichmond, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    82%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    75%
    SV / giảng viên
    7 : 1
    Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    117

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất
    Năm nhất ở ký túc
    90%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu