English
USMỹGreenville
East Carolina University

Đại học East CarolinaEast Carolina University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học East Carolina: học phí quốc tế 24.555 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.850 USD, tỉ lệ nhận 89,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–630, Toán 530–610, ACT 21–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.850 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/4. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học East Carolina là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.555 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.850 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học East Carolina?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học East Carolina là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,2%.

Tổng chi phí / năm
42.850 USD≈ 1,12 tỷ ₫
học phí 24.555 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
89,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
0,8%
bậc đại học
Ngành
68 ngành
Thành lập
1907
Số sinh viên
25.391
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Greenville
277 người
0,3% dân số102 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Greenville
362 người
0,2% dân số136 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • MyLifeFullOfHope2023Dạo khuôn viên
  • East Carolina University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
East 5th Street, Greenville, NC 27858-4353
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
42.850 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Học phí quốc tế
24.555 USD≈ 640 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 59% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.555 USD≈ 640 triệu ₫
Ký túc + ăn12.220 USD≈ 318 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.570 USD≈ 40,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.067 USD≈ 53,9 triệu ₫
Đi lại2.380 USD≈ 62 triệu ₫
Tổng chi phí một năm42.850 USD≈ 1,12 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • ECU university scholarships (via ECUAWard)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Hạn: January 15 for most university scholarships (apply to ECU by December 15)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,95 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–630
SATToán200800530–610
ACTtổng13621–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 16/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • ECU cấp tín chỉ AP từ điểm 3 ở các môn được liệt kê; môn và số tín chỉ phụ thuộc vào từng bài thi.

      Điểm được tính12345
    • Nhiều môn IB trong bảng nhận tín chỉ từ 4+, nhưng một số môn hoặc cấp độ yêu cầu điểm cao hơn.

      Điểm được tính1234567
    • Điểm IB từ 4 có thể được xét cấp tín chỉ theo môn và cấp độ trong bảng của ECU.

      Điểm được tính1234567

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 1XXX (Elective)
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 1XXX (Elective)
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    AAAS 1000
    APArt History3+6 tín chỉ
    ART 1906, 1907
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 1100, 1101
    APCalculus AB (AB subgrade rec. the same credits)3+4 tín chỉ
    MATH 2171
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MATH 2171, 2172
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 1150, 1151
    APChinese Language & Culture3+12 tín chỉ
    CHIN 1001-02/2003-04
    APComparative Gov't & Politics3+3 tín chỉ
    POLS 2010
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CSCI 1010, 1011
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CSCI 1XXX (Exclusive)
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 1XXX (Elective)
    APEnglish Lang & Comp3+3 tín chỉ
    ENGL 1100
    APEnglish Lit & Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 1100
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    BIOL 1060, 1061
    APEuropean History3+6 tín chỉ
    HIST 1030, 1031
    APFrench Language & Culture3+12 tín chỉ
    FREN 1001-02/2003-04
    APGerman Language & Culture3+12 tín chỉ
    GERM 1001-02/2003-04
    APHuman Georgraphy3+3 tín chỉ
    GEOG 1000
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    GEOG 1000, 1200
    APItalian Language & Culture3+12 tín chỉ
    ITAL 1001-02/2003-04
    APJapanese Language & Culture3+12 tín chỉ
    JAPN 1001-02/2003-04
    APLatin Language & Culture3+12 tín chỉ
    LATN 1001-02/2003-04
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 1XXX (Elective)
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 1XXX (Elective)
    APMusic Theory (non-majors only)3+3 tín chỉ
    MUSC 1008
    APPhysics 1 Algebra-Based3+
    PHYS 1250, 1251
    APPhysics 2 Algebra-Based3+
    PHYS 1260, 1261
    APPhysics C: Mechanics3+
    PHYS 2350, 1251
    APPhysics C: Elec & Magnetism3+
    PHYS 2360, 1261
    APPrecalculus3+3 tín chỉ
    MATH 1083
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 1000
    APResearch3+3 tín chỉ
    ZELE 1XXX (Elective)
    APSeminar3+3 tín chỉ
    ZELE 1XXX (Elective)
    APSpanish Language & Culture3+12 tín chỉ
    SPAN 1001-02/2003-04
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 2228
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 1010
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIST 1050, 1051
    APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
    HIST 1030, 1031

    40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    68 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    55.146 USD≈ 1,44 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.420 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    0°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
    Nóng nhất
    32°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    53 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1907
    Số sinh viên
    25.391
    SV bậc đại học
    19.896
    SV quốc tế
    0,8% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEast Carolina University
    Bang North CarolinaGreenville, Mỹ

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    82,7%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    62,6%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu