English
USMỹMarshall
East Texas Baptist University

East Texas Baptist University

  • Tư thục

East Texas Baptist University: học phí quốc tế 30.680 USD/năm, tổng chi phí một năm 44.211 USD, tỉ lệ nhận 57,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 57,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm hết 44.211 USD, chưa trừ học bổng. Có 11 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 27/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí East Texas Baptist University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.680 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 44.211 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào East Texas Baptist University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của East Texas Baptist University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 57,8%.

Tổng chi phí / năm
44.211 USD≈ 1,15 tỷ ₫
học phí 30.680 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
57,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1912
Số sinh viên
1.531
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Marshall
35 người
0,1% dân số13 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Longview
620 người
0,2% dân số267 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • East Texas Baptist University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One Tiger Drive, Marshall, TX 75670-1498
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
44.211 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Học phí quốc tế
30.680 USD≈ 800 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 81% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.680 USD≈ 800 triệu ₫
Ký túc + ăn10.956 USD≈ 286 triệu ₫
Các khoản kháci2.575 USD≈ 67,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm44.211 USD≈ 1,15 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)9Khác4
  • Achievement GrantChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu tiêu chí GPA hoặc điểm thi cho grant này, nhưng không nói sinh viên quốc tế có thể nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • BGCT Ministry ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho người được kêu gọi làm mục vụ và là thành viên nhà thờ Baptist; không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: September 1 for Fall entry; January 1 for Spring; May 1 for Summer

  • BGCT Ministry Scholarship for Undergraduate StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng yêu cầu gọi vào ministry và là thành viên Baptist Church, nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: September 1 for Fall entry; January 1 for Spring entry; May 1 for Summer entry.

  • Christian Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đối tượng quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu GPA hoặc điểm thi và điều kiện gia hạn, không nêu quốc tịch hay tình trạng quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Freshman Academic Scholarships (Presidential Platinum to Achievement Grant)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Harrison County Promise ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho học sinh ở Harrison County nên học sinh Việt Nam khó đủ điều kiện, nhưng trang không nói rõ về quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Honor ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng academic theo GPA hoặc điểm thi này không nêu rõ sinh viên quốc tế có được nhận hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • National Merit FinalistChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ về sinh viên quốc tế; học bổng gắn với danh hiệu National Merit nên khó áp dụng cho học sinh Việt Nam.

  • Presidential Gold ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu tiêu chí điểm thi cho học bổng academic này nhưng không nêu eligibility cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Platinum ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là học bổng academic theo điểm ACT, SAT hoặc CLT, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế được nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu tiêu chí điểm thi cho học bổng academic này nhưng không nêu eligibility cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Vice President ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dựa trên GPA hoặc điểm thi này không có câu nào xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
57,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • ETBU xét tín chỉ AP theo từng môn; điểm tối thiểu thay đổi theo môn, từ 3 đến 5.

      Điểm được tính12345

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm của bạn
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIOL 1406, 1407
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 2401
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 2401
    APChemistry4+8 tín chỉ
    CHEM 1311, 1312, 1111, 1112
    APEconomics:Macro3+3 tín chỉ
    ECON 2301
    APEconomics:Micro3+3 tín chỉ
    ECON 2302
    APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
    BIOL 2406
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    HIST 2312
    APFrench Language3+8 tín chỉ
    FREN 1411, 1412
    APEnglish Lang/Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 1301
    APEnglish Literature/Comp3+6 tín chỉ
    ENGL 1301, 1302
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 1401
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 1402
    APPsychology4+3 tín chỉ
    PSYC 2301
    APSpanish Lang & Culture3+8 tín chỉ
    SPAN 1411, 1412
    APSpanish Literature3+8 tín chỉ
    SPAN 1411, 1412
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 1342
    APUS History4+6 tín chỉ
    HIST 1301, 1302
    APWorld History4+6 tín chỉ
    HIST 2321, 2322

    19 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    42 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    52.788 USD≈ 1,38 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    41.759 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    2°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
    Nóng nhất
    36°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 23°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    33 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°40°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1912
    Số sinh viên
    1.531
    SV bậc đại học
    1.352
    SV quốc tế
    1,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEast Texas Baptist University
    Bang TexasMarshall, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    70,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    47,1%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu