English
USMỹYpsilanti
Eastern Michigan University

Eastern Michigan University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Eastern Michigan University: học phí quốc tế 16.240 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 29.640 USD, tỉ lệ nhận 79,6%.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–600, Toán 440–570, ACT 18–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 29.640 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Eastern Michigan University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.240 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 29.640 USD.

Tỉ lệ nhận của Eastern Michigan University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 29.640 USD≈ 772 triệu ₫
học phí 16.240 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
79,6%
SV quốc tế
5,5%
bậc đại học
Ngành
103 ngành
Thành lập
1849
Số sinh viên
12.216
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ypsilanti
khoảng 40 người
0,2% dân số30 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Ann Arbor
1.408 người
0,4% dân số773 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2024Dạo khuôn viên
  • DrBrianMaila2024Kinh nghiệm nộp
  • Eastern Michigan University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Ypsilanti, Michigan 48197
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 29.640 USD≈ 772 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
16.240 USD≈ 423 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 82% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí16.240 USD≈ 423 triệu ₫
Ký túc + ăn13.652 USD≈ 356 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 29.640 USD≈ 772 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.100 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–600
SATToán200800440–570
ACTtổng13618–27

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
AD 122
APAfrican American Studies3+
AFC 101
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 100
APArt History4+3 tín chỉ
ARTH 162
APBiology3+5 tín chỉ
BIO 110 and BIO 111
APBiology4+10 tín chỉ
BIO 110, BIO 111, BIO 120, and BIO 121
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 120
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 120 and MATH 121
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 120
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 121 and CHEM 122
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 121, CHEM 122, CHEM 123, and CHEM 124
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
CHNE 121L5
APChinese Language and Culture4+5 tín chỉ
CHNE 122L5
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PLSC 211
APComputer Science A3+4 tín chỉ
COSC 111 and COSC 112
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COSC 106
APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
COSC 106 and prerequisite waived for COSC 111
APDrawing4+3 tín chỉ
AD 123
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRTG 121
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
WRTG 121 and WRTG 225
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LITR 100
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
LITR 100 and LITR 101
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVI 107
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 101
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 101 and HIST 102
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRNH 121L5 and FRNH 122L5
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FRNH 121L5, FRNH 122L5, and FRNH 233L5
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FRNH 121L5, FRNH 122L5, FRNH 233L5, and FRNH 234L5
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERN 121L5 and GERN 122L5
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GERN 121L5, GERN 122L5, and GERN 233L5
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GERN 121L5, GERN 122L5, GERN 233L5, and GERN 234L5
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 179
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
FLAN 179
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
FLAN 279
APItalian Language and Culture5+3 tín chỉ
FLAN 379
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
JPNE 121L5
APJapanese Language and Culture4+10 tín chỉ
JPNE 121L5 and JPNE 122L5
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 101
APLatin4+6 tín chỉ
LATN 101 and LATN 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 100
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 221
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 222
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 222
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHY 224
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 221
APPhysics C: Mechanics5+5 tín chỉ
PHY 223
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 112
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+3 tín chỉ
General Credit
APSeminar3+3 tín chỉ
General Credit
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPNH 121L5 and SPNH 122L5
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPNH 121L5, SPNH 122L5, and SPNH 235L5
APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
SPNH 322L5
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 107, SOCL 250, or DS 250
APStatistics4+6 tín chỉ
(DS 250 and DS 251) or (STAT 170 and General Credit) or (SOCL 250 and General Credit)
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PLSC 112
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 123
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 123 and HIST 124
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 110
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 103 and HIST 110

63 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

103 ngành
Đang hiện 80 / 103 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.793 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.148 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
143 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1849
Số sinh viên
12.216
SV bậc đại học
10.055
SV quốc tế
5,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEastern Michigan University
Bang MichiganYpsilanti, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
68,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
46,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu