English
USMỹElizabethtown
Elizabethtown College

Elizabethtown College

  • Tư thục

Elizabethtown College: học phí quốc tế 39.520 USD/năm, tổng chi phí một năm 54.910 USD, tỉ lệ nhận 77,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Elizabethtown College nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng merit (mức $17,500–$23,000/năm) và có thêm International Student Scholarship. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–660, Toán 545–650, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 54.910 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua Etown Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Elizabethtown College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.520 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 54.910 USD.

Elizabethtown College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Elizabethtown College nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng merit (mức $17,500–$23,000/năm) và có thêm International Student Scholarship. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Elizabethtown College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,9%.

Tổng chi phí / năm
54.910 USD≈ 1,43 tỷ ₫
học phí 39.520 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,9%
SV quốc tế
1,8%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
Thành lập
1899
Số sinh viên
2.248
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Elizabethtown
khoảng 9 người
0,1% dân số
Cả vùng Lancaster
3.636 người
0,7% dân số2.094 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Elizabethtown College2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One Alpha Drive, Elizabethtown, PA 17022-2298
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
54.910 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.520 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 58% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.520 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.030 USD≈ 26,9 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Đi lại250 USD≈ 6,52 triệu ₫
Các khoản kháci12.210 USD≈ 318 triệu ₫
Tổng chi phí một năm54.910 USD≈ 1,43 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng nói merit được trao tự động, và trang quốc tế nói sinh viên quốc tế đủ điều kiện, nhưng không có câu nào nối hai ý này; International Student Scholarship còn bảo liên hệ văn phòng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; việc nộp chứng minh tài chính chỉ để xin I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hoặc mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế; Certification of Finances chỉ dùng để xin I-20, không phải để xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác3Toàn phần / kết hợp1Theo nhu cầu tài chính1
  • Elizabethtown College International Student ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện có thể nhận học bổng này trong bốn năm tại College.

  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang ghi rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện trong bốn năm học.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Deans ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Excelsior ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Founders ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Mosaic AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói mọi sinh viên được nhận vào đều được xét, không nhắc sinh viên quốc tế.

  • Out of State ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên cư trú ngoài bang Pennsylvania và không nói rõ sinh viên quốc tế có được tính hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Stamps ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận Stamps Scholarship hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application to Elizabethtown College by January 15

  • Trustee GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên có financial need, không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–660
SATToán200800545–650
ACTtổng13626–31

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Etown Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ hoàn chỉnh cho kỳ nhập học mùa Xuân (bắt đầu tháng 1) dành cho sinh viên quốc tế
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ hoàn chỉnh cho kỳ nhập học mùa Thu (bắt đầu tháng 8) dành cho sinh viên quốc tế
    Hạn nộp+243 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART120
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
WCHCRE03
APArt History3+4 tín chỉ
ART155
APBiology3+4 tín chỉ
BIO101
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MA121
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MA121 & MA122
APChemistry3+4 tín chỉ
CH101
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
PLOCRE03
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
PS150
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS121
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CS113
APDrawing3+4 tín chỉ
ART105
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
EN100
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
EN104
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO113
APEuropean History3+4 tín chỉ
HI115
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FR211
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FR212
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER211
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GER212
APHuman Geography3+4 tín chỉ
Elective
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
PLOCORE03
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JA211
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JA212
APLatin3+4 tín chỉ
LAT111
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
EC101
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
EC102
APMusic Aural Subscore3+1 tín chỉ
MU103
APMusic Non-Aural Subscore3+1 tín chỉ
MU101
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MU101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY101
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY202
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY201
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY105
APResearch3+4 tín chỉ
Elective
APSeminar3+4 tín chỉ
Elective
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SP211
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SP212
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SP323
APStatistics3+4 tín chỉ
MA251
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
PS101
APUnited States History3+4 tín chỉ
HI101
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HI 226

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

60 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.399 USD≈ 1,63 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.833 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
115 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1899
Số sinh viên
2.248
SV bậc đại học
1.868
SV quốc tế
1,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKElizabethtown College
Bang PennsylvaniaElizabethtown, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
76,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu