English
USMỹBoston
Emmanuel College

Emmanuel College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Emmanuel College: học phí quốc tế 52.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 72.844 USD, tỉ lệ nhận 75,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 120.

Emmanuel không có need-based aid cho SV quốc tế, nhưng mỗi năm có trao một số merit scholarship cho SV quốc tế. Các trang không nói rõ việc xét merit tự động có áp dụng cho SV quốc tế hay trường có need-blind không.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–670, Toán 570–670. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 72.844 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Emmanuel College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 52.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 72.844 USD.

Emmanuel College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Emmanuel không có need-based aid cho SV quốc tế, nhưng mỗi năm có trao một số merit scholarship cho SV quốc tế. Các trang không nói rõ việc xét merit tự động có áp dụng cho SV quốc tế hay trường có need-blind không.

Điều kiện tiếng Anh vào Emmanuel College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Emmanuel College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,7%.

Tổng chi phí / năm
72.844 USD≈ 1,9 tỷ ₫
học phí 52.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
75,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET120
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1919
Số sinh viên
1.928
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boston
13.079 người
2% dân số8.912 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Emmanuel College2023Dạo khuôn viên
  • Emmanuel College2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
400 The Fenway, Boston, MA 02115
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
72.844 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Học phí quốc tế
52.000 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 71% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí52.000 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Phí bắt buộc350 USD≈ 9,13 triệu ₫
Ký túc + ăn19.864 USD≈ 518 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.386 USD≈ 36,1 triệu ₫
Đi lại810 USD≈ 21,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm72.844 USD≈ 1,9 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang scholarship nói mọi SV nộp hồ sơ đúng hạn đều được xét merit tự động, nhưng chỉ ghi 'all students' mà không nhắc SV quốc tế, nên chưa chắc chắn áp dụng cho bạn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không. Trường chỉ yêu cầu bằng chứng tài chính để làm hồ sơ và I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõNeed-based aid không dành cho SV quốc tế nên không có CSS Profile cho aid. International Declaration of Finances chỉ là giấy tờ chứng minh tài chính, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • City of Boston Scholarship / Saints Community AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ gọi đây là học bổng dựa trên đóng góp cộng đồng và không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Emmanuel College Endowed and Restricted ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói incoming students được xem xét sau financial aid application nhưng không nêu eligibility cho sinh viên quốc tế.

  • Emmanuel GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Merit and Community Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    Hạn: by the published deadline

  • Presidential Scholarship / Dean's Scholarship / Academic Achievement Scholarship (Emmanuel merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: Published admission application deadline

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–670
SATToán200800570–670

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài luậniTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (nhập học Fall 2027) (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action 1 (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Sớm nhất có kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+31 ngày
  4. Hạn nộp January Admissions cho sinh viên năm nhất
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Kết quả Early Action 1 (từ ngày này) (EA)
    Kết quả+61 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Early Action 2 (EA)
    Hạn nộp+61 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  8. Kết quả Early Action 2 (từ ngày này) (EA)
    Kết quả+92 ngày
  9. Kết quả Regular Decision (xét liên tục từ ngày này) (RD)
    Kết quả+92 ngày
  10. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  11. Rolling Admissions: nộp hồ sơ sau ngày 15 tháng 2 (ROLLING)
    Hạn nộp+123 ngày
  12. Hạn đặt cọc nhập học Early Action 2 (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  13. Hạn đặt cọc nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  14. Hạn đặt cọc nhập học diện Rolling Admissions (ROLLING)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP thường từ 4 trở lên mới được quy đổi tín chỉ; khoa sẽ đánh giá và thường tương đương một môn đầy đủ.

    Điểm được tính12345
  • Bài thi IB Higher Level đạt từ mức bốn trở lên được tính tín chỉ cho ít nhất một môn; từng khoa quyết định số tín chỉ cụ thể.

    Điểm được tínhtừ HL four
  • Mỗi môn A-Level đạt điểm C trở lên được 8 tín chỉ; môn AS và O-Level không được quy đổi tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
FREE*ELEC
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
FREE*ELEC
APArt History4+4 tín chỉ
ART 1204 (VCI)
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1101 (NSL)
APBiology5+4 tín chỉ
BIOL 1105 (NSL) and waived from BIOL 1106 (NSL)
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1111 (QR)
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1111 (QR) + MATH 1112 (QR)
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1101 (NSL)
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POLSC 1301 (SS)
APComputer Science A4+4 tín chỉ
FREE*ELEC
APDrawing4+4 tín chỉ
FREE*ELEC
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
LI*REQ (LI)
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGL*1103
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
NSL*REQ (NSL)
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 2120 (HI)
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
LANG 2213
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
FREE*ELEC
APHuman Geography4+4 tín chỉ
SOC 2129 (SS)
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
LANG 2313
APLatin4+4 tín chỉ
FREE*ELEC
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 1103 (SS)
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 1101 (SS)
APMusic Theory4+4 tín chỉ
VCI*REQ (VCI)
APPhysics 24+4 tín chỉ
NSL*REQ (NSL)
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2202 (NSL)
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2201 (NSL)
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYCH 1501 (SS)
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
LANG 2413
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 1117 (QR) *Students in majors requiring Math*1118 will take 0 credit MATH*0018 R Lab to fulfill requirement
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLSC 1201 (SS)(SJ)
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST 1106 (HI)
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST 1109 (HI)

32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.245 USD≈ 1,78 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.180 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1919
Số sinh viên
1.928
SV bậc đại học
1.854
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEmmanuel College
Bang MassachusettsBoston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu