English
USMỹTeaneck
Fairleigh Dickinson University-Metropolitan Campus

Đại học Fairleigh Dickinson, MetropolitanFairleigh Dickinson University-Metropolitan Campus

  • Tư thục

Đại học Fairleigh Dickinson, Metropolitan: học phí quốc tế 38.004 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.305 USD, tỉ lệ nhận 90,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 100.

Học sinh Việt Nam bậc cử nhân năm nhất có thể nhận merit scholarship của FDU (đến $24,000/năm), được xét cùng hồ sơ nhập học. Chưa rõ trường có need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế không.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.305 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua www.fdu.edu/myintlapp. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Fairleigh Dickinson, Metropolitan là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.004 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.305 USD.

Đại học Fairleigh Dickinson, Metropolitan có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam bậc cử nhân năm nhất có thể nhận merit scholarship của FDU (đến $24,000/năm), được xét cùng hồ sơ nhập học. Chưa rõ trường có need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Fairleigh Dickinson, Metropolitan?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Fairleigh Dickinson, Metropolitan là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,7%.

Tổng chi phí / năm
50.305 USD≈ 1,31 tỷ ₫
học phí 38.004 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
90,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET100
SV quốc tế
11,9%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1942
Số sinh viên
4.982
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Walking & Driving Incognito2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1000 River Rd, Teaneck, NJ 07666
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.305 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.004 USD≈ 991 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 63% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.004 USD≈ 991 triệu ₫
Ký túc + ăn16.270 USD≈ 424 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.305 USD≈ 1,31 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế nói chỉ cần nộp hồ sơ nhập học đầy đủ và học bổng được trao lúc nhập học, không nhắc đơn riêng, nên merit được xét cùng hồ sơ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA (dành cho công dân/thường trú Mỹ) và không nói về CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)2Tài năng1
  • Athletic ScholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Varies (up to full tuition and housing)

    Được liệt kê trong mục năm nhất quốc tế, nhưng chỉ dành cho vận động viên NCAA Division I tại Metropolitan campus và theo quy định NCAA.

  • Children of Alumni GrantKhácCách nộp chưa rõTrang của trường1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫

    Được liệt kê trong mục năm nhất quốc tế, nhưng chỉ dành cho con của cựu sinh viên FDU.

    • Được gia hạn các năm sau
  • FDU Family GrantKhácCách nộp chưa rõTrang của trường1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫

    Được liệt kê trong mục năm nhất quốc tế, nhưng chỉ áp dụng khi có từ hai con phụ thuộc cùng học tại FDU nên ít liên quan với đa số học sinh.

    • Được gia hạn các năm sau
  • FDU International ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường24.000 USD/năm≈ 626 triệu ₫

    Được liệt kê trong mục học bổng năm nhất dành cho sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall: July 1; Spring: December 1; Summer (limited programs): May 1

  • Global Housing GrantKhácCách nộp chưa rõTrang của trường3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫

    Nằm trong mục học bổng năm nhất quốc tế, nên sinh viên quốc tế được xét, nhưng chỉ khi ở và học tại Metropolitan campus.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit Scholarship OpportunitiesChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang Metropolitan nêu học bổng merit cho freshmen nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
www.fdu.edu/myintlapp

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn kỳ mùa Xuân (tháng 1) (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn kỳ mùa Thu (tháng 8) (ROLLING)
    Hạn nộp+259 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm IB Higher Level từ 5 có thể đủ điều kiện được xét quy đổi tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • Mỗi môn GCE A-level đạt C trở lên có thể được xét tối đa 4 tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ C
  • Điểm IB Higher Level từ 5 có thể đủ điều kiện để được xét tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.273 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.916 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1942
Số sinh viên
4.982
SV bậc đại học
2.627
SV quốc tế
11,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFairleigh Dickinson University-Metropolitan Campus
Bang New JerseyTeaneck, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu