English
USMỹFarmingdale
Farmingdale State College

Farmingdale State College

  • Công lập

Farmingdale State College: học phí quốc tế 18.536 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 28.876 USD, tỉ lệ nhận 63,3%. Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 74, Duolingo 105.

Farmingdale State College nói rõ học bổng và financial aid không dành cho sinh viên quốc tế; học sinh Việt Nam phải chứng minh tài chính (khoảng $40,000 nếu ở ký túc xá) để được cấp I-20.

Điều kiện vào. Trường nhận 63,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–620, Toán 520–620, ACT 20–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 74 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 28.876 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Farmingdale State College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.536 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 28.876 USD.

Farmingdale State College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Farmingdale State College nói rõ học bổng và financial aid không dành cho sinh viên quốc tế; học sinh Việt Nam phải chứng minh tài chính (khoảng $40,000 nếu ở ký túc xá) để được cấp I-20.

Điều kiện tiếng Anh vào Farmingdale State College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 74, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Farmingdale State College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 28.876 USD≈ 753 triệu ₫
học phí 18.536 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Không
Merit KhôngNeed Không
Tỉ lệ nhận
63,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL74DET105
SV quốc tế
3%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1912
Số sinh viên
9.584
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnKhông
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Melville
khoảng 52 người
0,3% dân số27 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Farmingdale State College2026Kênh của trường
  • Farmingdale State College2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2350 Broadhollow Road, Farmingdale, NY 11735-1021
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 28.876 USD≈ 753 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.536 USD≈ 483 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 70% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.536 USD≈ 483 triệu ₫
Ký túc + ăn14.926 USD≈ 389 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 28.876 USD≈ 753 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông trang nào mô tả việc xét merit tự động cùng hồ sơ nhập học; trường còn nói không có scholarship cho SV quốc tế, nên không có căn cứ kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả hay không; chỉ yêu cầu chứng minh tài chính để cấp I-20, chưa đủ để kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho SV quốc tế vì không có aid; chỉ có mẫu chứng minh tài chính để cấp I-20, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Chưa trích được học bổng cụ thể từ trang chính thức.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
63,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–620
SATToán200800520–620
ACTtổng13620–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 74
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cho kỳ Spring
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Aeronautical Science: Professional Pilot
    Hạn nộp+92 ngày
  3. Hạn nộp tài liệu Aeronautical Science: Professional Pilot
    Giấy tờ+109 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ cho học sinh quốc tế, kỳ Fall (mùa thu)
    Hạn nộp+229 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.781 USD≈ 1,82 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.901 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
73 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1912
Số sinh viên
9.584
SV bậc đại học
9.552
SV quốc tế
3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFarmingdale State College
Bang New YorkFarmingdale, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu