English
USMỹMontgomery
Faulkner University

Đại học FaulknerFaulkner University

  • Tư thục

Đại học Faulkner: học phí quốc tế 23.920 USD/năm, tổng chi phí một năm 37.626 USD, tỉ lệ nhận 73,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 100.

Faulkner xét học bổng merit cho sinh viên quốc tế đã được nhận, dựa trên GPA và/hoặc SAT/ACT; học bổng thể thao liên hệ huấn luyện viên. Chưa rõ về need-based aid, need-blind và CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 18–21. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 37.626 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Faulkner application form (online). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Faulkner là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.920 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 37.626 USD.

Đại học Faulkner có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Faulkner xét học bổng merit cho sinh viên quốc tế đã được nhận, dựa trên GPA và/hoặc SAT/ACT; học bổng thể thao liên hệ huấn luyện viên. Chưa rõ về need-based aid, need-blind và CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Faulkner?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Faulkner là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,1%.

Tổng chi phí / năm
37.626 USD≈ 981 triệu ₫
học phí 23.920 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
73,1%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET100
SV quốc tế
4,9%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1942
Số sinh viên
2.877
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Montgomery
472 người
0,2% dân số241 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Montgomery
612 người
0,2% dân số311 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
Housing Office – 5345 Atlanta Highway, Montgomery, AL, 36109
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
37.626 USD≈ 981 triệu ₫
Học phí quốc tế
23.920 USD≈ 624 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 91% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.920 USD≈ 624 triệu ₫
Ký túc + ăn8.350 USD≈ 218 triệu ₫
Các khoản kháci5.356 USD≈ 140 triệu ₫
Tổng chi phí một năm37.626 USD≈ 981 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói SV quốc tế đã được nhận sẽ được xét merit scholarship, nhưng không nói rõ là xét tự động hay cần đơn riêng, nên là Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế, nên Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế, nên Unclear.

Học bổng của trường

Tài năng2Thành tích (merit)2
  • Faulkner Academic (Merit) Scholarship for International StudentsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Exact amounts determined after review of academic records

    Trang dành cho SV quốc tế nói rõ họ được xét merit-based scholarship nên là Yes.

    Hạn: Apply as early as possible; scholarship funds are limited

  • Faulkner Academic (Merit-Based) Scholarships for International StudentsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Exact amounts determined after review of academic records

    Trang dành cho SV quốc tế nói rõ SV quốc tế được nhận vào trường sẽ được xét học bổng merit.

    Hạn: Apply as early as possible; funds are limited

  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ bảo sinh viên quốc tế quan tâm học bổng thể thao liên hệ huấn luyện viên, chưa khẳng định họ đủ điều kiện hay được trao học bổng này.

  • Athletic Scholarships (international students)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ bảo sinh viên quốc tế quan tâm học bổng thể thao hãy liên hệ huấn luyện viên, chưa khẳng định họ đủ điều kiện nhận học bổng này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13618–21

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Faulkner application form (online)
Đặt cọc nhập học
5.000 USDi≈ 130 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
HU 2325
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 1300, 1100
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 1301, 1101
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 1301, 1101, 1302, 1102
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MH 1451
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MH 1451, 2452
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 1300, 1100
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 1311, 1111
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 1311, 1111, 1312, 1112
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 1305
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS 1301
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EH 1301
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
EH 1301, 1302
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
EH 1301
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
EH 1301 & EH 1302
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO 1319, 1119
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MU 2341
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 1371, 1171
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 1372, 1172
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 2311, 2111
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 2312, 2112
APPsychology3+3 tín chỉ
PY 1310
APStatistics3+3 tín chỉ
MH 2340
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 2308
APUnited States History3+3 tín chỉ
HY 1301
APUnited States History4+6 tín chỉ
HY 1301, 1302
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HU 2325

27 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.457 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.313 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1942
Số cơ sở
4
Số sinh viên
2.877
SV bậc đại học
1.549
SV quốc tế
4,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFaulkner University
Bang AlabamaMontgomery, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
64,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
37,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu