English
USMỹBronx
Fordham University

Đại học FordhamFordham University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Fordham: học phí quốc tế 64.915 USD/năm, tổng chi phí một năm 82.762 USD, tỉ lệ nhận 59,3%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 125.

Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với non-immigrant visa có thể xin need-based aid và có các học bổng được liệt kê cho international students. Fordham need-sensitive với quốc tế, aid không đáp ứng toàn bộ demonstrated need và CSS Profile là bắt buộc khi xin need-based aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 59,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–730, Toán 660–750, ACT 30–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 125. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 82.762 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2019-2020, có 238 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 23.346 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Fordham là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 64.915 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 82.762 USD.

Đại học Fordham có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với non-immigrant visa có thể xin need-based aid và có các học bổng được liệt kê cho international students. Fordham need-sensitive với quốc tế, aid không đáp ứng toàn bộ demonstrated need và CSS Profile là bắt buộc khi xin need-based aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Fordham?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 125.

Tỉ lệ nhận của Đại học Fordham là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 59,3%.

Tổng chi phí / năm
82.762 USD≈ 2,16 tỷ ₫
học phí 64.915 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
59,3%
IELTStối thiểu
7
TOEFL90DET125
SV quốc tế
7,6%
bậc đại học
Ngành
57 ngành
Thành lập
1841
Số sinh viên
16.080
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Katelyn DeWitt2025Vlog
  • Kaya 2025Vlog
  • Katelyn DeWitt2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
441 E Fordham Rd, Bronx, NY 10458
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
82.762 USD≈ 2,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế
64.915 USD≈ 1,69 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 86% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí64.915 USD≈ 1,69 tỷ ₫
Ký túc + ăn24.090 USD≈ 628 triệu ₫
Tổng chi phí một năm82.762 USD≈ 2,16 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
238
trên 842 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
23.346 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói xét merit tự động và không cần tài liệu bổ sung, nhưng câu đó không nêu rõ đối tượng international nên chưa đủ chuẩn cho claim này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngFordham nói rõ việc xét hồ sơ quốc tế là need-sensitive, nên nhu cầu tài chính có thể ảnh hưởng quyết định tuyển sinh.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóỨng viên quốc tế xin need-based aid phải nộp CSS Profile; thiếu CSS Profile đúng hạn sẽ không được xét aid.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Toàn phần / kết hợp2Theo nhu cầu tài chính1Tài năng1
  • Dean's ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường25.000 USD/năm≈ 652 triệu ₫

    Học bổng được liệt kê trên trang chính thức dành cho International Student Scholarships and Awards.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Excellence in Theatre ScholarshipToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trườngToàn phần

    Học bổng được liệt kê trên trang chính thức dành cho International Student Scholarships and Awards.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Fordham Presidential ScholarshipToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trườngToàn phần

    Học bổng được liệt kê trên trang chính thức dành cho International Student Scholarships and Awards.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Fordham ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Full tuition, excluding fees.

    Học bổng được liệt kê trên trang chính thức dành cho International Student Scholarships and Awards.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Fordham Theatre ScholarshipTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường7.000 USD/năm≈ 183 triệu ₫

    Học bổng được liệt kê trên trang chính thức dành cho International Student Scholarships and Awards.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Jogues ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.000 – 10.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 261 triệu ₫

    Học bổng được liệt kê trên trang chính thức dành cho International Student Scholarships and Awards.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Loyola ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.000 – 12.500 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 326 triệu ₫

    Học bổng được liệt kê trên trang chính thức dành cho International Student Scholarships and Awards.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Tuition AwardThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng được liệt kê trên trang chính thức dành cho International Student Scholarships and Awards.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Faber AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: CSS Profile: November 1 (ED I/EA), January 3 (ED II), January 15 (Regular Decision).

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2019–20
28%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 23.346 USD Gia đình trả 59.416 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 15/11Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/02Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 01/02Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời
USSố liệu của sinh viên Mỹ2019–20Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 40.197 USD/năm Học bổng, trợ cấp 32.509 USD Vay và việc làm 5.374 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
37.283 USD
≈ 972 triệu ₫
57%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
59,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.64

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp74%
ACTcó nộp32%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 90
DETDuolingo10160≥ 125
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Via Fordham

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (nhập học mùa thu) (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp CSS Profile cho Early Action và Early Decision I (EA)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ nhập học kỳ mùa xuân (tháng 1)
    Hạn nộp+17 ngày
  5. Hạn CSS Profile cho Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  6. Hạn CSS Profile xin need-based aid cho Early Action (EA)
    Giấy tờ+17 ngày
  7. Hạn CSS Profile xin need-based aid cho Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+17 ngày
  8. Hạn phỏng vấn đối tác cho Early Action (EA)
    Khác+31 ngày
  9. Hạn phỏng vấn đối tác cho Early Decision I (ED)
    Khác+31 ngày
  10. Thông báo gói hỗ trợ tài chính Early Decision I (nếu hoàn tất hồ sơ tài chính trước 20/11) (ED)
    Kết quả+66 ngày
  11. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+80 ngày
  12. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+80 ngày
  13. Hạn nộp CSS Profile cho Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+80 ngày
  14. Hạn CSS Profile xin need-based aid cho Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+80 ngày
  15. Hạn nộp CSS Profile cho Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  16. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  17. Hạn CSS Profile xin need-based aid cho Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+92 ngày
  18. Hạn phỏng vấn đối tác cho Regular Decision (RD)
    Khác+123 ngày
  19. Hạn phỏng vấn đối tác cho Early Decision II (ED2)
    Khác+123 ngày
  20. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+151 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2019–20
Early Decision51,8%Từ danh sách chờ47,9%

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
357
Early Decision: nhận
18551,8%
Chờ: được mời
8.603
Chờ: chấp nhận chờ
2.210
Nhận từ danh sách chờ
1.05847,9%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology4+3 tín chỉ
APCalculus AB4+3 tín chỉ
APCalculus BC4+3 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
APChemistry4+3 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComputer Science A4+3 tín chỉ
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
APEuropean History4+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
APLatin4+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
APMusic Theory4+3 tín chỉ
APPhysics 14+3 tín chỉ
APPhysics 24+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
APPsychology4+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
APStatistics4+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
APUnited States History4+3 tín chỉ
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

57 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
85.569 USD≈ 2,23 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.008 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1841
Số sinh viên
16.080
SV bậc đại học
10.512
Sinh viên năm nhất
2.500
SV quốc tế
7,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFordham University
Bang New YorkBronx, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
82,7%
SV / giảng viên
13 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
842

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu