English
USMỹFresno
Fresno Pacific University

Fresno Pacific University

  • Tư thục

Fresno Pacific University: học phí quốc tế 37.990 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.757 USD, tỉ lệ nhận 64,1%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 64,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 61. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.757 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 1.300 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Fresno Pacific University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.990 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.757 USD.

Fresno Pacific University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. FPU có bảng học bổng năm nhất dành cho sinh viên quốc tế (từ $8,000 đến toàn bộ học phí), nên học sinh Việt Nam có thể được xét merit. Các thông tin về need-blind, CSS Profile và xét tự động chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Fresno Pacific University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của Fresno Pacific University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 64,1%.

Tổng chi phí / năm
50.757 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 37.990 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
64,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61
SV quốc tế
3,4%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1944
Số sinh viên
2.878
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fresno
3.635 người
0,7% dân số1.796 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Fresno
6.299 người
0,5% dân số3.050 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Fresno Pacific University2026Kênh của trường
  • Fresno Pacific University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1717 S. Chestnut Ave, Fresno, CA 93702-4709
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
50.757 USD≈ 1,32 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
37.990 USD≈ 990 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 63% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.990 USD≈ 990 triệu ₫
Phí bắt buộc920 USD≈ 24 triệu ₫
Ký túc + ăn10.757 USD≈ 280 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.090 USD≈ 28,4 triệu ₫
Cộng các khoản trên50.757 USD≈ 1,32 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác2Theo nhu cầu tài chính1Toàn phần / kết hợp1Tài năng1
  • Private Scholarships (alumni, parents, friends, businesses, foundations)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói rõ đây là nhóm học bổng tư nhân dành cho SV quốc tế đang học tại Fresno Pacific.

  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dean's chỉ là một dòng trong bảng học bổng tân sinh viên, không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng này.

  • FPU Possibilities ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này yêu cầu Cal Grant và Pell Grant tối đa, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế; yêu cầu này chỉ là điều kiện gián tiếp.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Freshman tiered scholarships (President's, Dean's, Heritage, Faculty, Director's, Founder's)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Các học bổng này nằm trong mục aid của trang quốc tế, nhưng trang không nêu rõ SV quốc tế đủ điều kiện nhận từng học bổng và tiêu chí xét.

  • Heritage, Faculty, Director's, Founder's ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Heritage, Faculty, Director's, Founder's chỉ được liệt kê trong bảng, không có câu nào nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận từng học bổng này.

  • International ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    International Scholarship được liệt kê (tối đa $6,000) trên trang dành cho sinh viên quốc tế, nhưng bảng không nêu rõ đối tượng và điều kiện nhận học bổng này.

  • Paragon ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 4

  • Performance-based scholarships (Athletic, Music, Drama)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Các học bổng này được liệt kê trên trang quốc tế nhưng trang không nói rõ điều kiện dành cho SV quốc tế.

  • President's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    President's chỉ xuất hiện trong bảng học bổng tân sinh viên trên trang dành cho sinh viên quốc tế, nhưng bảng không nêu điều kiện về quốc tịch nên chưa đủ để kết luận.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
64,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61mỗi phần ≥ 13
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộp+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
SOCJUST-GE
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 100/L (GE)
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 111/L (GE)
APBiology5+3 tín chỉ
BIOL 111/L + BIOL 121/L (GE)
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 210 Calculus I (GE)
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 220 Calculus II (GE)
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 103/L General Chemistry I (GE)
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM -103/L + CHEM 104/L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
HUM-GE
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Social Science GE
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
COM 110 Written Communication (GE)
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LIT 180 Introduction to Literature (GE)
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENV-160/161L (GE)
APEuropean History3+3 tín chỉ
Social Science GE
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities GE
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities GE
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 220 Cultural Geography (GE)
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities GE
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities GE
APLatin3+3 tín chỉ
Humanities GE
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 103 (GE)
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 103 (GE)
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Elective
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 120/L (GE)
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 121/L (GE)
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 131/L
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 130/L
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 140 (GE)
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-120 (GE)
APResearch3+3 tín chỉ
Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities GE
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Humanities GE
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 205 (GE)
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 120 American Politics and Society (GE)
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 150 American Civilization (GE)
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 140 (GE)

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.896 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.422 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
41°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
4 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1944
Số sinh viên
2.878
SV bậc đại học
1.544
SV quốc tế
3,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFresno Pacific University
Bang CaliforniaFresno, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu