English
USMỹGreenville
Furman University

Đại học FurmanFurman University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Furman: học phí quốc tế 59.770 USD/năm, tổng chi phí một năm 76.798 USD, tỉ lệ nhận 43%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 120.

Sinh viên quốc tế được xét mọi học bổng merit của Furman, tự động cùng hồ sơ nhập học, nhưng không đủ điều kiện nhận need-based grants.

Điều kiện vào. Trường nhận 43% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–720, Toán 610–710, ACT 28–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 76.798 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Furman là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 59.770 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 76.798 USD.

Đại học Furman có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế được xét mọi học bổng merit của Furman, tự động cùng hồ sơ nhập học, nhưng không đủ điều kiện nhận need-based grants.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Furman?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Furman là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 43%.

Tổng chi phí / năm
76.798 USD≈ 2 tỷ ₫
học phí 59.770 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
43%
IELTStối thiểu
7
TOEFL100DET120
SV quốc tế
6,1%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1826
Số sinh viên
2.550
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Travelers Rest
Gần như không có
Cả vùng Greenville–Anderson–Greer
2.041 người
0,2% dân số1.173 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Furman University2024Kênh của trường
  • Furman University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3300 Poinsett Highway, Greenville, SC 29613-6162
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
76.798 USD≈ 2 tỷ ₫
Học phí quốc tế
59.770 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 81% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí59.770 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.504 USD≈ 430 triệu ₫
Tổng chi phí một năm76.798 USD≈ 2 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõĐoạn trích nói học bổng thành tích được xét tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế hay mọi quốc tịch, nên chưa đủ kết luận cho nhóm này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA (dành cho người đủ điều kiện liên bang) và không nhắc CSS Profile hay mẫu aid quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • Academic Excellence AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • International student aid programsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ liệt kê “International student aid programs” như một chương trình đặc biệt, nhưng không nêu điều kiện hoặc xác nhận học bổng cụ thể này mở cho sinh viên quốc tế.

  • Leadership Recognition AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Merit-Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả merit scholarships và xét tự động, nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

  • Need-Based Financial AidChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả need-based financial aid nhưng không nói rõ aid này mở cho sinh viên quốc tế.

  • Presidential ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
43%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–720
SATToán200800610–710
ACTtổng13628–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
    ART-GNC
    AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
    ART-GNC
    APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
    AFS-GNC
    APArt History4+4 tín chỉ
    ART-GNC
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIO-115
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MTH-150
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MTH-150
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MTH-150 AND MTH-151
    APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
    MTH-150
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHM-111
    APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
    POL-102
    APComputer Science A4+4 tín chỉ
    CSC-121
    APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
    CSC-105
    APDrawing4+4 tín chỉ
    ART-GNC
    APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
    ENG-GNC
    APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
    ENG-GNC
    APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
    EES-112
    APEuropean History4+4 tín chỉ
    HST-100
    APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
    FRN-GNC
    APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
    GRM-GNC
    APHuman Geography4+4 tín chỉ
    GGY-230
    APLatin4+4 tín chỉ
    LTN-GNC
    APMacroeconomics4+4 tín chỉ
    ECN-GNC
    APMicroeconomics4+4 tín chỉ
    ECN-GNC
    APMusic Theory5+3 tín chỉ
    MUS-111
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHY-101
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    PHY-101
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHY-112
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHY-111
    APPsychology4+4 tín chỉ
    PSY-111
    APResearch4+4 tín chỉ
    UNV-GNC
    APSeminar4+4 tín chỉ
    UNV-GNC
    APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
    SPN-GNC
    APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
    SPN-GNC
    APStatistics4+4 tín chỉ
    ECN-120 OR MTH-120
    APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
    POL-101
    APUnited States History4+4 tín chỉ
    HST-120
    APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
    HST-130

    38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    47 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    68.635 USD≈ 1,79 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    50.796 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    67 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Liberal arts
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1826
    Số sinh viên
    2.550
    SV bậc đại học
    2.379
    SV quốc tế
    6,1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFurman University
    Bang South CarolinaGreenville, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    90,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    78,8%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu