English
USMỹErie
Gannon University

Đại học GannonGannon University

  • Tư thục

Đại học Gannon: học phí quốc tế 40.656 USD/năm, tổng chi phí một năm 52.869 USD, tỉ lệ nhận 74,2%.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 52.869 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua My Gannon Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Gannon là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.656 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 52.869 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Gannon là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,2%.

Tổng chi phí / năm
52.869 USD≈ 1,38 tỷ ₫
học phí 40.656 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
74,2%
SV quốc tế
18,2%
bậc đại học
Ngành
62 ngành
Thành lập
1925
Số sinh viên
3.786

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Erie
390 người
0,4% dân số391 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Erie
887 người
0,3% dân số690 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Koduri Abhiram2022Vlog
  • Koduri Abhiram2022Vlog
  • Adventures Of Fidel2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
109 W Sixth St, Erie, PA 16541-0001
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
52.869 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Học phí quốc tế
40.656 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 54% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.656 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.960 USD≈ 416 triệu ₫
Tổng chi phí một năm52.869 USD≈ 1,38 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
My Gannon Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpcòn31ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS 297
APBiology3+3 tín chỉ
SCIEN 297
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH 140 Calculus 1
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH 140 Calculus 1 & MATH 141 Calculus 2
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 111 General Chemistry 1
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 220
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 180 and CIS 181
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 101, 297
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 297
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENV 120
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 109
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 232
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GRMN 232
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BCOR 112
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BCOR 111
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 105
APPhysics 23+6 tín chỉ
PHYS 105 and PHYS 108
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 214
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 210
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 111
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 232
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 232
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 213 Applied Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 111
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 109, 122
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 109

27 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

62 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.845 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.319 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
118 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1925
Số sinh viên
3.786
SV bậc đại học
2.365
SV quốc tế
18,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGannon University
Bang PennsylvaniaErie, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
66,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu