English
USMỹBoiling Springs
Gardner-Webb University

Đại học Gardner-WebbGardner-Webb University

  • Tư thục

Đại học Gardner-Webb: học phí quốc tế 36.350 USD/năm, tổng chi phí một năm 55.852 USD, tỉ lệ nhận 77,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit và athletic của Gardner-Webb, nhưng không được nhận aid liên bang/tiểu bang. Aid dựa trên nhu cầu của trường dành cho sinh viên quốc tế không được nêu rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 495–608, Toán 480–590, ACT 19–25. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 55.852 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Gardner-Webb là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.350 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 55.852 USD.

Đại học Gardner-Webb có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit và athletic của Gardner-Webb, nhưng không được nhận aid liên bang/tiểu bang. Aid dựa trên nhu cầu của trường dành cho sinh viên quốc tế không được nêu rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Gardner-Webb?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Gardner-Webb là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,2%.

Tổng chi phí / năm
55.852 USD≈ 1,46 tỷ ₫
học phí 36.350 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,2%
IELTStối thiểu
5
TOEFL61DET95
SV quốc tế
0,1%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1905
Số sinh viên
3.099
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Nicholas DennigAll Internationals

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boiling Springs
Gần như không có
Cả vùng Shelby–Kings Mountain
khoảng 40 người
dưới 0,1% dân số22 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Gardner-Webb2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Main St, Boiling Springs, NC 28017-0997
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
55.852 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Học phí quốc tế
36.350 USD≈ 948 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 68% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.350 USD≈ 948 triệu ₫
Phí bắt buộc380 USD≈ 9,91 triệu ₫
Ký túc + ăn11.670 USD≈ 304 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.562 USD≈ 92,9 triệu ₫
Đi lại1.700 USD≈ 44,3 triệu ₫
Các khoản kháci990 USD≈ 25,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm55.852 USD≈ 1,46 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng nói merit được trao lúc nhập học, nhưng không nêu rõ áp dụng tự động cho sinh viên quốc tế; câu 'tự động' chỉ nói chung 'một số giải'.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrường yêu cầu giấy tờ chứng minh khả năng tự chi trả khi nộp hồ sơ, nhưng không có câu nào nói rõ có xét hay không xét khả năng chi trả khi quyết định tuyển sinh.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ nhắc FAFSA, vốn dành cho người đủ điều kiện liên bang.

Học bổng của trường

Tài năng4Thành tích (merit)3Toàn phần / kết hợp2Theo nhu cầu tài chính1
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Ensemble ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng cho sinh viên không học music nhưng tham gia Major Ensemble, không nêu điều kiện quốc tế.

  • Honors Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho music majors qua audition, nhưng trang không nêu sinh viên quốc tế có được dự tuyển.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Ignite Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ điều kiện đối với sinh viên quốc tế.

    Hạn: January 10, 2027

  • Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu merit scholarships cho first-time freshmen theo GPA nhưng không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

  • Merit Scholarships (academic, awarded at admission)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Audition dates from November 23, 2026 to April 2027

  • Open Door GuaranteeChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chương trình dựa trên FAFSA và AGI; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA by March 1

  • Tucker Heart, Soul, Mind, and Strength ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho một học sinh trung học sắp nhập học, nhưng trang không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 10th at 11:59pm

  • Tucker ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế đối với học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 10 (2027 cycle: January 10, 2027); interviews February 4 and 5

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
5
Phí nộp hồ sơ
150 USD≈ 3,91 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800495–608
SATToán200800480–590
ACTtổng13619–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được xếp lớp nâng cao kèm tín chỉ; điểm 4 hoặc 5 được tính tín chỉ nâng cao.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 111
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 111
APEconomics / Macro3+3 tín chỉ
ECON 203
APEconomics / Micro3+3 tín chỉ
ECON 204
APMathematics / Calculus AB3+4 tín chỉ
MATH 151
APMathematics / Calculus BC3+8 tín chỉ
MATH 151 & 152
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 201
APMusic Theory 14+3 tín chỉ
MUSC 100
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 105 / MTH 316
APArt / History of Art3+3 tín chỉ
ARTS 225 / ART 307
APArt & Design3+
APChinese Language & Culture4+6 tín chỉ
LANG 101 and LANG 102
APComputer Science / A3+3 tín chỉ
CSCI 281
APComputer Science / AB3+6 tín chỉ
CSCI 281 & CSCI 3XX
APEnglish / Language & Composition4+6 tín chỉ
ENGL 101 & ENGL 1XX
APEnglish / Literature & Composition4+6 tín chỉ
ENGL 101 & ENGL 1XX
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL 104
APFrench Language4+6 tín chỉ
FREN 101 & 102
APFrench/Francophone Literature4+6 tín chỉ
FREN 299 and FREN 1XX
APGerman Language4+6 tín chỉ
GERM 101 and GERM 102
APGovernment & Politics: A Comparative Overview3+3 tín chỉ
POLS 201
APGovernment & Politics / US3+3 tín chỉ
POLS 202 / PSC 302
APHistory / European3+6 tín chỉ
HIST 101 & 102 / HIS 301 & 302
APHistory / United States3+6 tín chỉ
HIST 244 & 245 / HIS 319 & HIS 1XX
APHistory / World3+3 tín chỉ
HIST 102 / HIS 302
APHuman Geography3+
GEOG 102
APItalian Language & Culture4+6 tín chỉ
LANG 101 and LANG 102
APJapanese Language & Culture4+6 tín chỉ
LANG 101 and LANG 102
APLatin4+6 tín chỉ
LANG 101 and LANG 102
APMathematics / Statistics3+3 tín chỉ
MATH 105 / MTH 316
APPhysics 1: Alg Based3+
PHYS 111
APPhysics 2: Alg Based3+
PHYS 112
APPhysics B3+4 tín chỉ
PHYS 103
APPhysics C / Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 203
APPhysics C / Electricity & Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 204
APSpanish Language4+6 tín chỉ
SPAN 101 & 102
APSpanish/Spanish American Literature4+6 tín chỉ
SPAN 299 and SPAN 1XX

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.039 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.996 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
61 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1905
Số sinh viên
3.099
SV bậc đại học
1.856
SV quốc tế
0,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGardner-Webb University
Bang North CarolinaBoiling Springs, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
55,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu