English
USMỹNewberg
George Fox University

Đại học George FoxGeorge Fox University

  • Tư thục

Đại học George Fox: học phí quốc tế 43.710 USD/năm, tổng chi phí một năm 62.433 USD, tỉ lệ nhận 93,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất (kể cả học sinh Việt Nam) có thể nhận Merit Scholarship $20.000–24.000/năm cùng một số học bổng nhỏ hơn của George Fox. Các trang chưa nói rõ về need-based aid, need-blind hay mẫu xin aid riêng.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–680, Toán 510–660, ACT 20–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 62.433 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Online Application and Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học George Fox là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.710 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 62.433 USD.

Đại học George Fox có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất (kể cả học sinh Việt Nam) có thể nhận Merit Scholarship $20.000–24.000/năm cùng một số học bổng nhỏ hơn của George Fox. Các trang chưa nói rõ về need-based aid, need-blind hay mẫu xin aid riêng.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học George Fox?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học George Fox là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,5%.

Tổng chi phí / năm
62.433 USD≈ 1,63 tỷ ₫
học phí 43.710 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
93,5%
IELTStối thiểu
6,5
DET110
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
63 ngành
Thành lập
1885
Số sinh viên
4.261
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Newberg
khoảng 140 người
0,5% dân số97 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Portland–Vancouver–Hillsboro
38.248 người
1,5% dân số21.690 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • George Fox University2026Kênh của trường
  • George Fox University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
414 N. Meridian St., Newberg, OR 97132
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
62.433 USD≈ 1,63 tỷ ₫
Học phí quốc tế
43.710 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 53% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.710 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Phí bắt buộc720 USD≈ 18,8 triệu ₫
Ký túc + ăn14.568 USD≈ 380 triệu ₫
Các khoản kháci3.435 USD≈ 89,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm62.433 USD≈ 1,63 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõChỉ Academic Excellence (GPA 4.0) được nói là tự động cộng thêm. Trang không nói rõ merit nền được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên chưa đủ căn cứ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả hay không. Việc yêu cầu Declaration of Finances và bank statement chỉ là yêu cầu hồ sơ, không đủ để kết luận Yes hoặc No.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nhắc CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Declaration of Finances là mẫu chứng minh tài chính để xin I-20, không phải mẫu xin aid, nên là Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác2
  • Academic Excellence ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Nằm trong danh sách học bổng dành cho sinh viên quốc tế nên là Yes.

  • Merit ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường20.000 – 24.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫ – 626 triệu ₫

    Được liệt kê trực tiếp trong danh sách học bổng dành cho sinh viên quốc tế nên là Yes.

  • Scholarship SummitKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Được nêu trong danh sách học bổng dành cho sinh viên quốc tế nên là Yes, nhưng trang không nêu số tiền.

  • Early Decision Application awardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Hạn: Apply by Nov. 1

  • Priority Decision Application awardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Hạn: Apply by Feb. 1

  • Visit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–680
SATToán200800510–660
ACTtổng13620–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Online Application and Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (kỳ mùa thu) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp đơn mùa xuân
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn Early Decision để nhận học bổng (ED)
    Học bổng+17 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học mùa xuân
    Đặt cọc+47 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Priority Decision (kỳ mùa thu) (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Hạn nộp đơn Priority Decision
    Hạn nộp+109 ngày
  7. Hạn Priority Decision để nhận học bổng
    Học bổng+109 ngày
  8. Hạn đặt cọc nhập học đợt 1 (chọn phòng ký túc xá đợt đầu)
    Đặt cọc+123 ngày
  9. Hạn đặt cọc nhập học đợt 2 (chọn phòng ký túc xá đợt hai)
    Đặt cọc+151 ngày
  10. Hạn đặt cọc nhập học cuối cùng (kỳ mùa thu)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTV CORE-L
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTS 101
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTV CORE-L
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTS 102
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 285
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS 217
APBiology3+4 tín chỉ
GSCI CORE-L
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 211 and 212
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 190
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 201
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 201 and 202
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 201
APChemistry3+4 tín chỉ
GSCI CORE-L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 211 and 212
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
MLAN 102
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
MLAN 201 and 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 253
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSIS 285
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
GEED 285
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTV CORE-L
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRIT CORE-L
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LITR CORE-L
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
WRIT CORE-L and LITR CORE-L
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
GSCI CORE-L
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST CORE-L
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
MLAN 102
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
MLAN 201 and 202
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
MLAN 102
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
MLAN 201 and 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
INTL 200
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
MLAN 102
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
MLAN 201 and 202
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
MLAN 102
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
MLAN 201 and 202
APLatin3+4 tín chỉ
LANG 285
APLatin4+8 tín chỉ
LANG 285
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 200
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 200
APMusic Theory3+3 tín chỉ
ARTP CORE-L
APMusic Theory4+8 tín chỉ
MUSI 121, 122, 131, and 132
APPhysics 13+4 tín chỉ
GSCI CORE-L
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
GSCI CORE-L
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
GSCI CORE-L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 212
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
GSCI CORE-L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 211
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 180
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 190
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 150
APResearch3+3 tín chỉ
GEED 285
APSeminar3+3 tín chỉ
GEED 285
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
MLAN 102
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 201 and 202
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 285
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 240
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 190
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST CORE-L
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST CORE-L

60 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

63 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.761 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.568 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
42 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1885
Số sinh viên
4.261
SV bậc đại học
2.699
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGeorge Fox University
Bang OregonNewberg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu