English
USMỹFairfax
George Mason University

Đại học George MasonGeorge Mason University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học George Mason: học phí quốc tế 38.688 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 53.072 USD, tỉ lệ nhận 87,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Học sinh Việt Nam nộp hồ sơ năm nhất có thể được xét tự động một số học bổng merit dành cho sinh viên quốc tế. Học bổng need-based của trường không mở cho sinh viên quốc tế theo các trang được cung cấp.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–680, Toán 580–680, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 53.072 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Mason’s exclusive undergraduate application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học George Mason là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.688 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 53.072 USD.

Đại học George Mason có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam nộp hồ sơ năm nhất có thể được xét tự động một số học bổng merit dành cho sinh viên quốc tế. Học bổng need-based của trường không mở cho sinh viên quốc tế theo các trang được cung cấp.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học George Mason?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học George Mason là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 53.072 USD≈ 1,38 tỷ ₫
học phí 38.688 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
87,5%
IELTStối thiểu
6,5
DET110
SV quốc tế
5,3%
bậc đại học
Ngành
71 ngành
30 ngành STEM
Thành lập
1957
Số sinh viên
39.184
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố George Mason
230 người
2,3% dân số101 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Julie Chau2024Vlog
  • 윪이2025Vlog
  • Julie Chau2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Admissions, 4400 University Drive, MSN 3A4, Fairfax VA 22030
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 53.072 USD≈ 1,38 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
38.688 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 89% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.688 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.725 USD≈ 410 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 53.072 USD≈ 1,38 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóCó: ứng viên quốc tế đủ điều kiện được xét học bổng merit trong quy trình xét hồ sơ thông thường, không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõChưa rõ: các trang không cho biết khả năng chi trả có được xem xét khi tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõChưa rõ: các trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; FAFSA/VASA được nêu cho các nhóm khác.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Merit-based Scholarships for International StudentsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này mở cho tân sinh viên quốc tế đủ điều kiện học toàn thời gian bằng visa F-1.

    • Được gia hạn các năm sau
  • University Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả giải thưởng toàn học phí nhưng không xác nhận riêng rằng sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: November 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,82 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–680
SATToán200800580–680
ACTtổng13625–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
DETDuolingo10160≥ 110
Chương trình tiếng Anh dự bị
Gateway

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iKhuyến nghị
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Khuyến nghị
  • Bài luậnTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Mason’s exclusive undergraduate application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+137 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Mason quy đổi tín chỉ AP từ điểm 3 trở lên tùy môn; điểm cao hơn thường được nhiều tín chỉ hơn.

    Điểm được tính12345
  • Mason quy đổi tín chỉ cho nhiều môn IB HL từ điểm 4 trở lên, và IB SL thường từ điểm 5.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APCalculus AB4+4 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APEnglish Language & Composition4+3 tín chỉ
ENGH 101Composition
APCalculus BC3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS Elective
APChemistry3+4 tín chỉ
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AVT elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
AVT elective
APDrawing3+3 tín chỉ
AVT elective
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APEnglish Literature & Composition4+3 tín chỉ
ENGH 101Composition
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFAM elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GGS 103Human Geography
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON elective
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON elective
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
APCalculus AB Subscore3+3 tín chỉ
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS Elective
APPrecalculus3+3 tín chỉ
MATH 103T
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 105T
APPhysics 1: Algebra-Based3+4 tín chỉ
APPhysics 2: Algebra-Based3+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity & Magnetism3+4 tín chỉ
APArabic Language Overall (NEWL)3+6 tín chỉ
APChinese Language & Culture3+6 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN L488
APResearch3+3 tín chỉ
General Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
General Elective
APCybersecurity3+3 tín chỉ
General Elective

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

71 ngành30 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 91.132Nợ 20.000
Anthropology
Thu nhập 46.676*Nợ 22.875
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biology, General
STEMThu nhập 64.301Nợ 19.125
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 93.533Nợ 23.594
Chemistry
STEMThu nhập 77.681Nợ 20.504
Civil Engineering
STEMThu nhập 93.856Nợ 20.787
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 110.754Nợ 21.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 117.942Nợ 25.500
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 69.511Nợ 17.750
Dance
Thu nhập 36.901Nợ 26.950
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 45.656Nợ 27.000
Economics
STEMThu nhập 87.548Nợ 19.000
English Language and Literature, General
Thu nhập 56.071Nợ 18.750
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 50.086Nợ 23.205
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 88.080Nợ 20.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Geography and Cartography
STEMThu nhập 74.692Nợ 20.500
Graphic Communications
STEMThu nhập 47.440Nợ 22.985
History
Thu nhập 51.168Nợ 18.750
Homeland Security
Thu nhập 143.972Nợ 21.479
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 62.727Nợ 20.500
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 97.049Nợ 17.250
Marketing
Thu nhập 69.210Nợ 18.375
Mathematics
STEMThu nhập 77.519Nợ 24.750
Mathematics and Computer Science
STEMThu nhập 118.943*Nợ 23.500
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 96.467Nợ 24.113
Music
Thu nhập 46.765Nợ 21.917
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 60.874Nợ 22.483
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 68.546Nợ 19.727
Peace Studies and Conflict Resolution
Thu nhập 72.271Nợ 25.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physical Sciences, Other
STEMThu nhập 63.096*
Physics
STEMThu nhập 96.138
Political Science and Government
Thu nhập 74.125Nợ 20.449
Psychology, General
Thu nhập 62.563Nợ 17.625
Public Administration
Thu nhập 67.973Nợ 18.750
Public Health
STEMThu nhập 65.358Nợ 20.500
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 62.383Nợ 20.000
Security Science and Technology
STEMThu nhập 63.182Nợ 23.251
Social Work
Thu nhập 55.715Nợ 19.250
Sociology
Thu nhập 64.603Nợ 16.676
Statistics
STEMThu nhập 92.425*
Sustainability Studies
STEMThu nhập 61.216Nợ 24.670
Systems Engineering
STEMThu nhập 114.815Nợ 20.500
Visual and Performing Arts, General
Thu nhập 54.703Nợ 21.125

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
76.343 USD≈ 1,99 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.536 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
102 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1957
Số sinh viên
39.184
SV bậc đại học
27.752
SV quốc tế
5,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGeorge Mason University
Bang VirginiaFairfax, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu