English
USMỹWashington
Georgetown University

Đại học GeorgetownGeorgetown University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Georgetown: học phí quốc tế 68.017 USD/năm, tổng chi phí một năm 88.741 USD, tỉ lệ nhận 12,9%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét một số rất ít học bổng need-based của trường (cần đánh dấu xin aid trong hồ sơ và nộp CSS PROFILE), trong đó có Pedro Arrupe Scholarship dành riêng cho sinh viên quốc tế. Không có thông tin về merit scholarship.

Điều kiện vào. Trường nhận 12,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 700–770, Toán 690–780, ACT 31–35. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 88.741 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Georgetown là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 68.017 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 88.741 USD.

Đại học Georgetown có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét một số rất ít học bổng need-based của trường (cần đánh dấu xin aid trong hồ sơ và nộp CSS PROFILE), trong đó có Pedro Arrupe Scholarship dành riêng cho sinh viên quốc tế. Không có thông tin về merit scholarship.

Tỉ lệ nhận của Đại học Georgetown là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 12,9%.

Tổng chi phí / năm
88.741 USD≈ 2,31 tỷ ₫
học phí 68.017 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
12,9%
SV quốc tế
13,3%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1789
Số sinh viên
19.767
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Washington
2.801 người
0,4% dân số1.764 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Justin Kwak2023Vlog
  • Georgetown Stories2024Vlog
  • Georgetown Graduate Studies2026Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
37th and O St NW, Washington, DC 20057-0001
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
88.741 USD≈ 2,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế
68.017 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 90% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí68.017 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Ký túc + ăn20.596 USD≈ 537 triệu ₫
Tổng chi phí một năm88.741 USD≈ 2,31 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông có trang nào mô tả merit scholarship được xét tự động cùng hồ sơ nhập học cho sinh viên quốc tế, nên chưa có căn cứ để kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang nói tuyển sinh không xét khả năng chi trả và quốc tịch không ảnh hưởng việc xét hồ sơ, nhưng không có câu nào nói rõ need-blind áp dụng cho sinh viên quốc tế; còn câu cam kết đáp ứng 100% nhu cầu chỉ nhắc đến sinh viên Mỹ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóTrang dành cho sinh viên quốc tế yêu cầu đánh dấu nhu cầu aid trong hồ sơ nhập học và nộp CSS PROFILE để được xét học bổng.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính4
  • The Pedro Arrupe, S.J., Scholarship for PeaceTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành riêng cho sinh viên quốc tế có nhu cầu tài chính đã trúng tuyển, nên sinh viên Việt Nam đủ điều kiện.

  • 1789 ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được đề cử hay không nên chưa rõ.

  • Bellarmine and Ignatian ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế; học bổng dựa trên đề cử từ trường THPT Dòng Tên nên chưa rõ.

  • Georgetown need-based scholarships (limited number for non-U.S. citizens)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
12,9%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800700–770
SATToán200800690–780
ACTtổng13631–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiKhuyến nghị
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày
  3. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+78 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày
  5. Hạn nộp bảng điểm giữa năm học
    Giấy tờ+118 ngày
  6. Thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  7. Hạn phản hồi dành cho sinh viên được nhận (EA)
    Khác+198 ngày
  8. Hạn phản hồi dành cho sinh viên được nhận (RD)
    Khác+198 ngày
  9. Hạn trả lời của sinh viên được nhận
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Các môn IB đủ điều kiện chỉ được cấp tín chỉ khi đạt 6 hoặc 7 ở cấp Higher Level.

    Điểm được tính1234567
  • Một số môn AP được cấp tín chỉ, do từng trường thành viên quyết định theo Undergraduate Bulletin.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+
ARTS-1600
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
ARTS-1600
AP3-D Art and Design4+
ARTS-1600
AP3-D Art and Design5+3 tín chỉ
ARTS-1600
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
lower level (1000-level) non-concentration elective
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology4+3 tín chỉ
APBiology5+4 tín chỉ
Chỉ tính cho Biology
APCalculus AB5+4 tín chỉ
MATH 1350
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 1350
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH-1350 and 1360 (Calculus I & II)
APCalculus BC: AB Subscore5+4 tín chỉ
MATH-1350 (Calculus I)
APChemistry5+3 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 1512
APDrawing4+
ARTS-1100
APDrawing5+3 tín chỉ
ARTS 1100
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
WRIT 1150
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
WRIT 1150
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
APEnvironmental Science5+4 tín chỉ
Chỉ tính cho Biology
APEuropean History4+
HIST 1099
APEuropean History5+3 tín chỉ
Receive three credits toward core history requirement and place out of HIST-1099
APFrench Language and Culture4+10 tín chỉ
FREN 2011 and FREN 2012
Chỉ tính cho Language
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 2011 and 2012
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 2001 and GERM 2002
APItalian Language and Culture4+5 tín chỉ
ITAL-2011
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JAPN 1512
APLatin4+4 tín chỉ
CLSL-1511 (Intermediate Latin)
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 1002
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 1001
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUSC 1041
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+5 tín chỉ
PHYS 2052
APPhysics C: Mechanics5+5 tín chỉ
PHYS 2051
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
Advanced Spanish I and II (SPAN-2003 and 2004 in the CAS, MSB, SOH and SON; SPAN-2001 and 2002 in the SFS)
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
Advanced Spanish I and II (SPAN-2003 and 2004 in the CAS, MSB, SOH and SON; SPAN-2001 and 2002 in the SFS)
APStatistics5+4 tín chỉ
MATH 1040
APUnited States Government and Politics4+
GOVT 1200
APWorld History: Modern4+
HIST-1099
APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
Receive three credits toward core history requirement and place out of HIST-1099

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
103.494 USD≈ 2,7 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
83.222 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
89 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1789
Số sinh viên
19.767
SV bậc đại học
7.569
SV quốc tế
13,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGeorgetown University
Bang District of ColumbiaWashington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
94,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu