English
USMỹAtlanta
Georgia Institute of Technology-Main Campus

Viện Công nghệ GeorgiaGeorgia Institute of Technology-Main Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Viện Công nghệ Georgia: học phí quốc tế 35.610 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.892 USD, tỉ lệ nhận 14,1%.

Điều kiện vào. Trường nhận 13,3% hồ sơ (8.921 trên 66.881). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 680–750, Toán 690–790, ACT 30–34. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.892 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Viện Công nghệ Georgia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.610 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.892 USD.

Tỉ lệ nhận của Viện Công nghệ Georgia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 14,1%.

Tổng chi phí / năm
41.892 USD≈ 1,09 tỷ ₫
học phí 35.610 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
13,3%
SV quốc tế
8%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
25 ngành STEM
Thành lập
1885
Số sinh viên
51.557
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Atlanta
1.785 người
0,4% dân số533 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell
60.666 người
1% dân số38.439 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Darrpan Mehta2025Vlog
  • Yoomin Choi 최유민2022Vlog
  • maries diaries 🌸2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
225 North Ave, Atlanta, GA 30332-0530
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
41.892 USD≈ 1,09 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
35.610 USD≈ 929 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 85% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.610 USD≈ 929 triệu ₫
Phí bắt buộc1.716 USD≈ 44,8 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.800 USD≈ 73 triệu ₫
Đi lại966 USD≈ 25,2 triệu ₫
Cộng các khoản trên41.892 USD≈ 1,09 tỷ ₫

Đây là học phí 2026–27 cho sinh viên năm nhất thuộc nhóm “Out of Country”, bằng nhau khi ở trong hoặc ngoài trường.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Giảm học phí2Khác1Thành tích (merit)1Toàn phần / kết hợp1
  • Georgia Tech Institutional Scholarships (via GT App)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: the financial aid deadline (date not given on these pages)

  • Gold Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu tình trạng SV quốc tế; chỉ nói chọn cùng quy trình với Stamps.

  • Out-of-Country Tuition Waiver for F-1 StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho SV F-1 đang học gặp khó khăn tài chính bất ngờ, không phải SV năm nhất mới nhập học nên không kết luận cho hồ sơ đầu vào.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Fall 2026: May 11 – June 8

  • Provost ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Là miễn chênh lệch học phí ngoài bang cho 40 SV năm nhất non-resident; không nêu rõ SV quốc tế.

  • Stamps President's Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho top 1% sinh viên năm nhất, không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
25.348 USD
≈ 661 triệu ₫
27%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
13,3%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 4.17
4.095,9%3.75–3.993,3%3.50–3.740,4%3.25–3.490,1%3.00–3.240,2%2.50–2.990,2%2.00–2.490%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp78%
ACTcó nộp33%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • Phỏng vấnKhuyến nghị

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhcòn108ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Phẩm chất cá nhânRất quan trọng
  • Cư trú tại bangRất quan trọng
  • Vùng địa lýCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Từ danh sách chờ13,4%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
66.881
Được nhận
8.921
13,3% số ứng viên
Nhập học
4.071
45,6% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
7.651
Chờ: chấp nhận chờ
4.875
Nhận từ danh sách chờ
65313,4%
Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành25 STEM
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Architecture
Thu nhập 71.292Nợ 28.192
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 72.940Nợ 24.250
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*Nợ 24.250
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 102.755Nợ 21.375
Chemical Engineering
STEMThu nhập 104.104Nợ 26.250
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 85.133Nợ 18.750
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 150.628Nợ 20.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 128.497Nợ 20.000
Design and Applied Arts
Thu nhập 95.697Nợ 26.354
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 81.818Nợ 25.102
History
Thu nhập 50.680*
Industrial Engineering
STEMThu nhập 128.003Nợ 19.791
Materials Engineering
STEMThu nhập 92.260Nợ 16.936
Mathematics
STEMThu nhập 122.099
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 99.955Nợ 22.500
Nuclear Engineering
STEMThu nhập 114.772Nợ 21.426
Physics
STEMThu nhập 82.431Nợ 21.500
Public Policy Analysis
Thu nhập 73.721*
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 99.915Nợ 27.840
Science, Technology and Society
Thu nhập 65.454Nợ 24.250

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
102.772 USD≈ 2,68 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
89.432 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
56 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1885
Số sinh viên
51.557
SV bậc đại học
18.785
SV quốc tế
8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGeorgia Institute of Technology-Main Campus
Bang GeorgiaAtlanta, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
94%
SV / giảng viên
20 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1.3997,3%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
92%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu