English
USMỹStatesboro
Georgia Southern University

Georgia Southern University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Georgia Southern University: học phí quốc tế 17.734 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 36.142 USD, tỉ lệ nhận 87,9%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin International Merit Scholarship (khoảng 13.000 USD/năm, gia hạn 4 năm) và học bổng học thuật, nhưng số lượng có hạn và cần nộp đơn riêng, hạn ưu tiên 1/2 và 15/1.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 528–583, Toán 458–550, ACT 18–23. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 36.142 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Georgia Southern University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.734 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 36.142 USD.

Georgia Southern University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin International Merit Scholarship (khoảng 13.000 USD/năm, gia hạn 4 năm) và học bổng học thuật, nhưng số lượng có hạn và cần nộp đơn riêng, hạn ưu tiên 1/2 và 15/1.

Tỉ lệ nhận của Georgia Southern University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 36.142 USD≈ 943 triệu ₫
học phí 17.734 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
87,9%
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
74 ngành
Thành lập
1906
Số sinh viên
25.672
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Statesboro
khoảng 38 người
0,1% dân số
Cả vùng Statesboro
khoảng 133 người
0,1% dân số48 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • KayAmari2025Vlog
  • Keeping Up With Jayy2026Vlog
  • sophy's digital diary 2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1332 Southern Dr., Statesboro, GA 30458
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 36.142 USD≈ 943 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
17.734 USD≈ 463 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 75% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.734 USD≈ 463 triệu ₫
Ký túc + ăn11.492 USD≈ 300 triệu ₫
Các khoản kháci6.916 USD≈ 180 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 36.142 USD≈ 943 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõĐoạn này chỉ nói học bổng quốc tế cụ thể này cần nộp thêm đơn riêng, chưa đủ kết luận mọi học bổng thành tích đều cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc trường có xét khả năng chi trả khi quyết định tuyển sinh SV quốc tế hay không, ngoài yêu cầu chứng minh tài chính để lấy I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nêu cần đơn International Merit Scholarship riêng kèm essay; không nhắc CSS Profile hay mẫu aid quốc tế nào khác, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • Flywire Charitable Foundation ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD≈ 130 triệu ₫

    Học bổng bên ngoài mở cho sinh viên toàn thế giới, nhưng thông tin có thể đã cũ và không phải aid của trường.

    Hạn: June 21 (year not confirmed)

  • International Merit Scholarship (out-of-country tuition waiver)Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường13.000 USD/năm≈ 339 triệu ₫

    Học bổng dành riêng cho SV quốc tế (F-1) nhập học mùa thu, nên đủ điều kiện Yes.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline February 1; decisions by April 1

  • Academic Scholarships for FreshmenChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: January 15

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,9%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800528–583
SATToán200800458–550
ACTtổng13618–23

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
    ART 1020
    APArt History4+3 tín chỉ
    ART 1000
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 1103/1103L OR 1110L
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIOL 1107/1107L
    APBiology5+8 tín chỉ
    BIOL 1107/1107L & 1108/1108L
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH 1441
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 1441
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 1441, MATH 2242
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 1211K
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CHEM 1211K & 1212K
    APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
    CHIN 1001, CHIN 1002
    APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
    CHIN 1001, CHIN 1002, CHIN 2001
    APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
    CHIN 1001, CHIN 1002, CHIN 2001, CHIN 2002
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 1101
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CSCI 1301
    APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
    CSCI 1301
    APDrawing4+3 tín chỉ
    ART 2000
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 1101
    APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
    ENGL 1101, ENGL 1102
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 1101
    APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
    ENGL 1101, ENGL 1102
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    BIOL 1230/1230L
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 1112
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    FREN 1001, FREN 1002
    APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
    FREN 1001, FREN, 1002, FREN 2001
    APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
    FREN 1001, FREN, 1002, FREN 2001, FREN 2002
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    GRMN 1001, GRMN 1002
    APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
    GRMN 1001, GRMN 1002, GRM 2001
    APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
    GRMN 1001, GRMN 1002, GRM 2001, GRM 2002
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    GEOG 1101
    APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
    JAPN 1001, JAPN 1002
    APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
    JAPN 1001, JAPN 1002, JAPN 2001
    APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
    JAPN 1001, JAPN 1002, JAPN 2001, JAPN 2002
    APLatin3+6 tín chỉ
    LATN 1001, LATN 1002
    APLatin4+9 tín chỉ
    LATN 1001, LATN 1002, LATN 2001
    APLatin5+12 tín chỉ
    LATN 1001, LATN 1002, LATN 2001, LATN 2002
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 2105
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 2106
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUSC 1331
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 1111K
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 1112 (with lab)
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 2212K
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 2211K
    APPre-Calculus4+3 tín chỉ
    MATH 1113
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 1101
    APResearch4+3 tín chỉ
    INFO 2530
    APSeminar3+1 tín chỉ
    IDS 2111
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    SPAN 1001, SPAN 1002
    APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
    SPAN 1001, SPAN 1002, SPAN 2001
    APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
    SPAN 1001, SPAN 1002, SPAN 2001, SPAN 2002
    APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
    SPAN 1001, SPAN 1002
    APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
    SPAN 1001, SPAN 1002, SPAN 2001
    APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
    SPAN 1001, SPAN 1002, SPAN 2001, SPAN 2002
    APStatistics3+3 tín chỉ
    STAT 1401
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 1101
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIST 2110
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 1112

    57 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    74 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    53.236 USD≈ 1,39 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    44.423 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    3°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 15°C
    Nóng nhất
    33°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    24 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1906
    Số cơ sở
    4
    Số sinh viên
    25.672
    SV bậc đại học
    21.790
    SV quốc tế
    1,4% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGeorgia Southern University
    Bang GeorgiaStatesboro, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    77,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    54,9%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu